Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Các nội dung không quy định trong Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVII, Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay thế Nghị quyết số 40/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội ; - Ban công tác đại biểu , UBTVQH ; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL , Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Đoàn Đ ại biểu Quốc hội tỉnh khóa XIV; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVII; - Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH cấp tỉnh; - TTr. HĐND - UBND huyện, thành phố; - Báo Hà Giang; Đài PTTH tỉnh; - Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu : VT , HĐND (1b) . | CHỦ TỊCH Thào Hồng Sơn
PHỤ LỤC 01
MỨC CHI CÔNG TÁC PHÍ ( Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 112 /2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Hà Giang)
| Số TT | NỘI DUNG | Đơn vị tính | Mức chi tối đa |
|||||
| I | Thanh toán tiền chi phí đi lại | | |
| 1 | Thanh toán theo hóa đơn thực tế (Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ) | | |
| 2 | Khoán kinh phí sử dụng ô tô khi đi công tác, khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác: | | |
| a | Đối với các chức danh lãnh đạo có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô khi đi công tác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tự nguyện đăng ký thực hiện khoán kinh phí sử dụng xe ô tô khi đi công tác. | | |
| b | Đối với cán bộ, công chức, viên chức không có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô khi đi công tác, nhưng nếu đi công tác cách trụ sở cơ quan từ 10 km trở lên (đối với các xã thuộc địa bàn kinh tế xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ) và từ 15 km trở lên (đối với các xã còn lại) mà tự túc bằng phương tiện cá nhân. | | 0,2 lít xăng/km |
| II | Phụ cấp lưu trú | | |
| 1 | Đi công tác ngoại tỉnh | Đồng/người/ngày | 200.000 |
| 2 | Đi công tác nội tỉnh | Đồng/người/ngày | 150.000 |
| 3 | Đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày) | Đồng/người/ngày | 100.000 |
| III | Khoán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi công tác (theo hình thức khoán) | | |
| 1 | Ngoại tỉnh | | |
| a | Các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 trở lên | Đồng/ngày/người | 1.000.000 |
| b | Các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,05 đến dưới 1,25 | Đồng/ngày/người | 800.000 |
| c | Đối với các đối tượng cán bộ, công chức, viên chức và người lao động còn lại | | |
| | - Đi công tác ở quận, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương và thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh | Đồng/ngày/người | 450.000 |
| | - Đi công tác tại các tỉnh, thành phố khác trực thuộc trung ương | Đồng/ngày/người | 350.000 |
| | - Đi công tác tại các vùng còn lại | Đồng/ngày/người | 300.000 |
| 2 | Nội tỉnh | | |
| a | Đi công tác tại thành phố Hà Giang | | |
| | - Các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,05 trở lên | Đồng/ngày/người | 350.000 |
| | - Đối với các đối tượng cán bộ, công chức, viên chức và người lao động còn lại | Đồng/ngày/người | 250.000 |
| b | Đi công tác tại các huyện thuộc tỉnh | | |
| | - Các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,05 trở lên | Đồng/ngày/người | 300.000 |
| | - Đối với các đối tượng cán bộ, công chức, viên chức và người lao động còn lại | Đồng/ngày/người | 200.000 |
| c | Đi công tác tại các xã trong huyện | | 100.000 |
| IV | Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác theo hóa đơn thực t ế | | |
| 1 | Ngoại tỉnh: | | |
| a | Đi công tác ở quận, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương và thành phố là đô thị loại I thuộc tỉnh | | |
| | - Các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 trở lên | Đồng/ngày/phòng | 1.200.000 |
| | - Các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,05 đến dưới 1,25 | Đồng/ngày/phòng | 1.000.000 |
| | - Đối với các đối tượng còn lại (tiêu chuẩn 2 người/phòng) | Đồng/2người/phòng | 900.000 |
| b | Đi các tỉnh, thành phố còn lại | | |
| | - Các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,25 trở lên | Đồng/ngày/phòng | 1.100.000 |
| | - Các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,05 đến dưới 1,25 | Đồng/ngày/phòng | 800.000 |
| | - Đối với các đối tượng còn lại (tiêu chuẩn 2 người/ phòng) | Đồng/2người/phòng | 700.000 |
| c | Nội tỉnh: | | |
| | Đi công tác tại thành phố Hà Giang | | |
| | - Các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,05 trở lên | Đồng/ngày/phòng | 600.000 |
| | - Đối với các đối tượng còn lại (tiêu chuẩn 2 người/phòng) | Đồng/2người/phòng | 600.000 |
| | Đi công tác tại các huyện thuộc tỉnh | | |
| | - Các chức danh lãnh đạo có hệ số phụ cấp chức vụ từ 1,05 trở lên | Đồng/ngày/phòng | 500.000 |
| | - Đối với các đối tượng còn lại (tiêu chuẩn 2 người/phòng) | Đồng/2người/phòng | 500.000 |
| d | Đi một mình hoặc lẻ người khác giới (không bao gồm hệ số phụ cấp từ 1,05 trở lên) | Theo tiêu chuẩn 2 người/phòng | |
| V | Khoán tiền công tác phí theo tháng | | |
| | Đối với cán bộ, công chức, viên chức thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng | Đồng/người/tháng | 500.000 |
PHỤ LỤC 02
MỨC CHI HỘI NGHỊ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 112/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Hà Giang )
| Số TT | NỘI DUNG | Đơn vị tính | Mức chi tối đa |
|||||
| 1 | Chi nước uống | Đồng/1buổi/đại biểu | 15.000 |
| 2 | Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp | | |
| a | Tại trung ương | Đồng/người/ngày | 200.000 |
| b | Nội tỉnh | | |
| | - Cấp tỉnh, huyện, thành phố | Đồng/người/ngày | 150.000 |
| | - Cấp xã | Đồng/người/ngày | 100.000 |
| 3 | Chi bù thêm phần chênh lệch giữa mức chi thực tế do tổ chức ăn tập trung với mức đã thu tiền ăn từ tiền phụ cấp lưu trú của các đại biểu thuộc cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp. | Trong trường hợp phải tổ chức ăn tập trung, mức khoán tại khoản 2 nêu trên không đủ chi phí, thủ trưởng cơ quan, đơn vị chủ trì tổ chức hội nghị căn cứ tính chất từng cuộc họp và trong phạm vi nguồn ngân sách được giao quyết định mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp (nhưng tối đa không vượt quá 120% mức khoán tại khoản 2 nêu trên) | |
| 4 | Mức tiền thuê chỗ nghỉ cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp | Theo chế độ công tác phí | |
| a | Trung tâm thành phố Hà Giang | Theo chế độ công tác phí | |
| b | Tổ chức tại huyện | | |
| c | Tổ chức tại xã | | |
| 5 | Hỗ trợ tiền phương tiện đi lại cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp ( quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ) | | |