Điều 3.
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2017, có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 12 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2016 về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - VPQH, VPCP , VPCTN; - Bộ TNMT, Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VB Bộ Tư pháp; - TVTU TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn Đ BQH, TAND, VKSND tỉnh; - VP: T U , HĐND, UBND tỉnh; - Các sở, ban ngành cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND cấp huyện; - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT Công báo tỉnh; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC
MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
| STT | Lo ạ i khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|||||
| I | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI | | |
| 1 | Qu ặ ng sắt | Tấn | 60.000 |
| 2 | Qu ặ ng măng-gan | Tấn | 50.000 |
| 3 | Qu ặ ng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 |
| 6 | Quặng b ạ ch kim | Tấn | 270.000 |
| 7 | Quặng b ạ c, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 50.000 |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 30.000 |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (ni k en) | Tấn | 60.000 |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 60.000 |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 |
| II | KHOÁNG S Ả N KHÔNG KIM LOẠI | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m 3 | 70.000 |
| 2 | Đá Block | m 3 | 90.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), S ờ -pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh th ể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 6.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 5.000 |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, f luorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 3.000 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 5.000 |
| 8 | Cát trắng | m 3 | 7.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 4.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 2.000 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 |
| 13 | Cao lanh, phen-s ờ -phát (fenspat) | m 3 | 7.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 |
| 15 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 |
| 16 | Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | Tấn | 30.000 |
| 17 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 |
| 18 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 30.000 |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 |
| 20 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit | Tấn | 5.000 |
| 21 | Than các loại | Tấn | 10.000 |
| 22 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |