Điều 2.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2017, có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 12 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 25/4/2014 của HĐND tỉnh về huy động các nguồn lực và quy định mức hỗ trợ trong xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Trị đến năm 2020./.
Nơi nhận: - Ủ y ban Thường vụ Quốc hội; - VPQH, VPCP, VPCTN; - Bộ NN&PTNT, Bộ TC; - Cục Kiểm tra VBQPPL Bộ Tư pháp; - TVTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH, TAND, VKSND t ỉ nh; - VP: TU, HĐND, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND cấp huyện; - Đại biểu HĐND tỉnh; - TT Công báo tỉnh; - Lưu: VT, KTNS. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỨC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
| TT | Nội dung hỗ trợ | Đơn vị tính | Mức hỗ trợ | | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Xã ĐBKK, biên giới an toàn khu, bãi ngang, ven biển theo QĐ 900/QĐ-TTg và Quyết định 131/Q Đ- TTg | | Các xã còn l ạ i | | |
| | | | NSNN | Dân góp và vốn khác | NSNN | Dân góp và vốn khác | |
| 1 | Công trình đường GTNT | | | | | | |
| - | Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện | % | 100 | | 100 | | |
| - | Đường liên thôn | | Thực hiện theo Ngh ị quyết số 07/2014/NQ-HĐND ngày 25/7/2014 về Chương trình kiên cố hóa giao thông nông thôn 2015 2020 | | | | |
| - | Đường trục thôn | | | | | | |
| - | Đường ngõ xóm | | | | | | |
| - | Đường trục chính nội đồng, đường vào khu sản xuất tập trung | % | 95 | 5 | 60 | 40 | |
| - | Cống | % | 95 | 5 | 60 | 40 | |
| - | Rảnh thoát nước | % | 95 | 5 | 60 | 40 | |
| - | Cầu qua đường GTNT, qua kênh mương nội đồng | % | 95 | 5 | 70 | 30 | |
| 2 | Công trình thủy lợi | | | | | | |
| - | Kênh mương nội đồng do xã quản lý | | Thực hiện theo Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh ( á p dụng cho cả huyện Đakrông) | | | | |
| - | Trạm bơm tưới | % | 100 | | 80 | 20 | |
| - | Các công trình thủy l ợ i nhỏ khác phục vụ tưới tiêu | % | 100 | | 80 | 20 | |
| 3 | Công trình văn hóa | | | | | | |
| - | Nhà văn hóa xã đạt chuẩn (hoặc hội trường đa năng) | % | 90 | 10 | 80 | 20 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ tối đa không quá 1 tỷ/công trình |
| - | Sân thể thao xã | % | 90 | 10 | 70 | 30 | |
| - | Nhà văn hóa thôn (hoặc nhà sinh hoạt cộng đồng) | % | 90 | 10 | 60 | 40 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ tối đa không quá 300 triệu đồng/công trình |
| - | Khu thể thao thôn | % | 80 | 20 | 60 | 40 | |
| - | Điểm vui chơi giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi | % | 80 | 20 | 60 | 40 | |
| 4 | Công trình phục vụ thông tin và truyền thông cơ sở | | | | | | |
| - | Đầu tư mới đài truyền thanh xã | Triệu đồng | 250 | | 200 | | Hỗ trợ tối đa không quá định mức này |
| - | Sửa chữa, nâng cấp đài truyền thanh xã đạt chuẩn | Triệu đồng | 100 | | 80 | | Hỗ trợ tối đa không quá định mức này |
| 5 | Công trình y tế | | | | | | |
| - | Xây mới trạm y tế xã | Triệu đồng | 3.000 | | 3.000 | | Hỗ trợ tối đa không quá định mức này |
| - | Sửa chữa, nâng cấp trạm y tế xã đạt chuẩn | Triệu đồng | 1.000 | | 1.000 | | Hỗ trợ tối đa không quá định mức này |
| 6 | Công trình vệ sinh môi trường | | | | | | |
| - | Cơ sở giết mổ gia súc tại xã | % | 80 | 20 | 50 | 50 | |
| - | Công trình thu gom và xử lý rác thải của xã và các thôn | % | 90 | 10 | 80 | 20 | |
| - | Hệ thống xử lý nước thải làng nghề | % | 90 | 10 | 80 | 20 | |
| - | Công trình xử lý chất thải chăn nuôi | % | 90 | 10 | 40 | 60 | |
| - | Công trình cấp nước nhỏ lẻ | % | 90 | 10 | 40 | 60 | |
| - | Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung khu vực nông thôn | % | 90 | 10 | 80 | 20 | |
| - | Xây dựng, cải tạo nghĩa trang nhân dân (hạng mục: San lấp mặt b ằ ng và các công trình phụ trợ) | % | 95 | 5 | 90 | 10 | |
| 7 | Công trình giáo dục | | | | | | |
| - | Trường học các cấp đạt chuẩn | % | 95 | 5 | 80 | 20 | |
| 8 | Hạ tầng thương mại | | | | | | |
| - | Xây mới chợ đạt chuẩn | T riệu đồng | 2.000 | | 2.000 | | Hỗ trợ tối đa không quá định mức này |
| - | Sửa chữa, nâng cấp chợ đạt chuẩn | Triệu đồng | 700 | | 700 | | Hỗ trợ tối đa không quá định mức này |
| 9 | Hệ thống điện nông thôn | | | | | | |
| - | Hệ thống điện chiếu sáng các trục đường nông thôn | % | 70 | 30 | 50 | 50 | |
| 10 | Hạ tầng khu sản xuất tập trung (san lấp mặt bằng, đường ống d ẫ n nước tưới ….. ) | % | 70 | 30 | 50 | 50 | |