Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 11 năm 2017.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư TW Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Ủy ban Giám sát Tài chính quốc gia; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Sở Tài chính, Sở Y tế, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, HCSN (450b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
ĐƠN VỊ | Biểu số 1
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐÃ HIẾN BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI, HIẾN XÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 104/2017/TT-BTC ngày 05 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: nghìn đồng
| STT | Chỉ tiêu | Địa chỉ | Tổng số | Chi phí thực hiện chế độ khám sức khỏe định kỳ | | | | Chi phí hỗ trợ mai táng | Phần đơn vị tự đảm bảo từ nguồn tài trợ | Số kinh phí đề nghị NSNN bổ sung | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | Chi phí khám sức khỏe định kỳ | Chi phí tiền ăn | Chi phí hỗ trợ tiền thuê phòng ngủ | Chi phí đi lại khi đi khám sức khỏe định kỳ | | | | |
| A | B | C | 1=2+...6 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=1-7 | 9 |
| | Tổng số | | | | | | | | | | |
| 1 | Họ và tên A | | | | | | | | | | |
| 2 | Họ và tên B | | | | | | | | | | |
| 3 | Họ và tên C | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu)
ĐƠN VỊ (dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và cơ quan tài chính) | Biểu số 2
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐÃ HIẾN BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI, HIẾN XÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 104/2017/TT-BTC ngày 05 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: nghìn đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng số | Chi phí thực hiện chế độ khám sức khỏe định kỳ | | | | Chi phí hỗ trợ mai táng | Phần đơn vị tự đảm bảo từ nguồn tài trợ | Số kinh phí đề nghị NSNN bổ sung | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | Chi phí khám sức khỏe định kỳ | Chi phí tiền ăn | Chi phí hỗ trợ tiền thuê phòng ngủ | Chi phí đi lại khi đi khám sức khỏe định kỳ | | | | |
| A | B | 1=2+...6 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=1-7 | 9 |
| | Tổng số | | | | | | | | | |
| I | Cơ sở công lập | | | | | | | | | |
| 1 | Đơn vị A | | | | | | | | | |
| 2 | Đơn vị B | | | | | | | | | |
| 3 | Đơn vị C | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| II | Cơ sở ngoài công lập | | | | | | | | | |
| 1 | Đơn vị A | | | | | | | | | |
| 2 | Đơn vị B | | | | | | | | | |
| 3 | Đơn vị C | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |