Điều 24. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2018.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (qua Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp) để kịp thời xem xét, giải quyết
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ LĐTBXH, Cổng thông tin điện tử của Bộ LĐTBXH; - Lưu: VT, TCGDNN (20). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Quân
PHỤ LỤC 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| LOGO CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (nếu có) TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP Địa chỉ ……………………………………………………………… ĐT:………………………………Email:…………………………… Fax:……………........................Website:……………………….. SỔ TAY BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG Ban hành lần: Hiệu lực từ ngày: | LOGO CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (nếu có) | TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP Địa chỉ ……………………………………………………………… ĐT:………………………………Email:…………………………… Fax:……………........................Website:……………………….. |
||||
| LOGO CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (nếu có) | TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP Địa chỉ ……………………………………………………………… ĐT:………………………………Email:…………………………… Fax:……………........................Website:……………………….. | |
THEO DÕI SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
| Yêu cầu sửa đổi/ bổ sung | Trang/Phần liên quan việc sửa đổi | Mô tả nội dung sửa đổi | Lần ban hành/Lần sửa đổi | Ngày ban hành |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
I. GIỚI THIỆU CHUNG (bao gồm: lịch sử phát triển, sơ đồ tổ chức: chức năng - nhiệm vụ; danh mục các ngành nghề đào tạo; các thành tích đạt được...)
II. PHẠM VI ÁP DỤNG (bao gồm: quy mô áp dụng, lĩnh vực áp dụng)
III. QUÁ TRÌNH VẬN HÀNH VÀ MÔ TẢ MỐI LIÊN HỆ (xác định lĩnh vực quản lý chất lượng, nội dung của các lĩnh vực quản lý chất lượng và vẽ sơ đồ mối liên hệ giữa các lĩnh vực/nội dung của các lĩnh vực quản lý chất lượng)
IV. DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI LIỆU
| STT | TÊN TÀI LIỆU | KÝ HIỆU | ĐƠN VỊ ÁP DỤNG (đánh dấu X vào những đơn vị có liên quan) | | | | | | | |
||||||||||||
| | | | Phòng... | Phòng... | Phòng... | Phòng... | Khoa... | | Khoa... | |
| 1 | Sổ tay chất lượng | STCL | | | | | | | | |
| 2 | Chính sách chất lượng và Mục tiêu chất lượng | CSCL- MTCL. 01 | | | | | | | | |
| 3 | Quy trình, công cụ Xây dựng chương trình đào tạo | QT.01 | | | | | | | | |
| …… | …………………. | ………. | ….. | ….. | .... | …… | …… | …… | | …… |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày tháng năm 20…..
BÁO CÁO HỆ THỐNG BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG
NĂM ……………
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
I. GIỚI THIỆU VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1.1. Cơ cấu tổ chức và nhân sự của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
1.2. Nghề đào tạo và quy mô đào tạo của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
1.3. Đơn vị phụ trách về bảo đảm chất lượng và kiểm định chất lượng (ghi rõ tên đơn vị, số lượng cán bộ, nhiệm vụ, điện thoại, địa chỉ mail...)
II. BÁO CÁO XÂY DỰNG, VẬN HÀNH, ĐÁNH GIÁ VÀ CẢI TIẾN HỆ THỐNG BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG
2.1. Tổng quan về hệ thống bảo đảm chất lượng đang vận hành
a) Đặt vấn đề
b) Thông tin về xây dựng, vận hành hệ thống bảo đảm chất lượng
b1) Căn cứ xây dựng, vận hành hệ thống bảo đảm chất lượng
b2) Mục đích xây dựng, vận hành hệ thống bảo đảm chất lượng
b3) Nguyên tắc, yêu cầu xây dựng, vận hành hệ thống bảo đảm chất lượng
b4) Cách thức xây dựng, vận hành hệ thống bảo đảm chất lượng
c) Chính sách chất lượng của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- ...........................................................................................................................................
- ...........................................................................................................................................
- ...........................................................................................................................................
d) Mục tiêu chất lượng của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
- ...........................................................................................................................................
- ...........................................................................................................................................
- ...........................................................................................................................................
đ) Danh mục các lĩnh vực quản lý chất lượng thực hiện được xây dựng và vận hành
- ...........................................................................................................................................
- ...........................................................................................................................................
- ...........................................................................................................................................
e) Hệ thống thông tin bảo đảm chất lượng (giới thiệu đơn vị chủ trì công tác; tóm tắt thực trạng hạ tầng thông tin của cơ sở giáo dục nghề nghiệp)
2.2. Đánh giá, cải tiến
a) Đánh giá:
a1) Tổng số đợt đánh giá:
a2) Tổng số đơn vị thuộc trường thực hiện tự đánh giá:
b) Cải tiến
b1) Nội dung của từng lĩnh vực quản lý chất lượng được chỉnh sửa, bổ sung cải tiến
| Nội dung thống kê | Số lượng | Ghi chú |
||||
| Tổng số nội dung đang vận hành | | |
| Số lượng nội dung thực hiện chỉnh sửa | | |
| Số lượng nội dung được bổ sung | | |
| Số lượng nội dung loại bỏ | | |
b2) Các quy trình, công cụ bảo đảm chất, lượng được cải tiến
| Nội dung thống kê | Số lượng | Ghi chú |
||||
| Tổng số quy trình, công cụ đang vận hành | | |
| Số lượng quy trình, công cụ thực hiện chỉnh sửa | | |
| Số lượng quy trình, công cụ được bổ sung | | |
| Số lượng quy trình, công cụ loại bỏ | | |
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
3.1. Ưu điểm:
3.2. Tồn tại, hạn chế:
3.3. Nguyên nhân:
3.4. Đề xuất: (cơ sở giáo dục nghề nghiệp nêu ra các đề xuất, kiến nghị đối với cơ quan quản lý trực tiếp, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền các cấp trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo đảm chất lượng, kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp)
Nơi nhận: - TCGDNN: - Sở LĐTBXH tỉnh/thành phố:….; - Cơ quan quản lý trực tiếp: - Lưu: …….. | HIỆU TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| LOGO CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (nếu có) <TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP> <TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP…> BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP NĂM ………………. ……, tháng…..năm…… | LOGO CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (nếu có) | <TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP> <TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP…> |
||||
| LOGO CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (nếu có) | <TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP> <TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP…> | |
NỘI DUNG CHÍNH
BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
CÁC TỪ VIẾT TẮT
PHẦN I. GIỚI THIỆU VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1 Thông tin chung về cơ sở giáo dục nghề nghiệp
2 Thông tin khái quát về lịch sử phát triển và thành tích nổi bật của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
3 Cơ cấu tổ chức và nhân sự của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
4 Nghề đào tạo và quy mô đào tạo của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
5 Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính
PHẦN II. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1 Đặt vấn đề
2 Tổng quan chung
2.1 Căn cứ tự đánh giá
2.2 Mục đích tự đánh giá
2.3 Yêu cầu tự đánh giá
2.4 Phương pháp tự đánh giá
2.5 Các bước tiến hành tự đánh giá
3 Tự đánh giá
3.1 Tổng hợp kết quả tự đánh giá1
3.2 Tự đánh giá theo từng tiêu chí, tiêu chuẩn
3.2.1 Tiêu chí 1: …………2
3.2.2 Tiêu chí 2:
3.2.3 Tiêu chí 3:
PHẦN III. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
PHẦN IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
PHỤ LỤC
1. Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá chất lượng (hoặc Quyết định kiện toàn Hội đồng tự đánh giá chất lượng)
2. Kế hoạch tự đánh giá của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
3. Bảng mã minh chứng3
_____________
1 Tổng hợp kết quả tự đánh giá theo Mẫu 3.1
2 Báo cáo đánh giá chi tiết Tiêu chí theo Mẫu 3.2
3 Bảng mã minh chứng theo Mẫu 3.3
Mẫu 3.1. TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
| STT | Tiêu chí, tiêu chuẩn, (ghi đầu đủ nội dung tiêu chí, tiêu chuẩn) | Điểm chuẩn | Tự đánh giá của cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
|||||
| | ĐỀ XUẤT KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC | | Đạt/Không đạt tiêu chuẩn kiểm định |
| | Tổng điểm | | |
| 1 | Tiêu chí 1:………………… | | |
| | Tiêu chuẩn 1:………………… | | |
| | Tiêu chuẩn 2:………………… | | |
| | ……………… | | |
| 2 | Tiêu chí 2:………………… | | |
| | Tiêu chuẩn 1:………………… | | |
| | Tiêu chuẩn 2:………………… | | |
| | …………. | | |
| … | <Các Tiêu chí 3,….N trình bày tương tự như Tiêu chí 1. Tiêu chí 2> | | |
Mẫu 3.2. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT TIÊU CHÍ <N>
TIÊU CHÍ <N>:... <Nội dung tiêu chí N>...
Đánh giá tổng quát tiêu chí N:
Mở đầu (ngắn gọn): <phần này mô tả, phân tích chung về những thông tin, minh chứng của cơ sở GDNN, phản ánh về các tiêu chuẩn trong tiêu chí N>.
* Những điểm mạnh: <tóm tắt điểm mạnh dựa trên kết quả tự đánh giá của các tiêu chuẩn trong tiêu chí>
* Những, tồn tại: <tóm tắt tồn tại dựa trên kết quả tự đánh giá của các tiêu chuẩn trong tiêu chí>.
* Kế hoạch nâng cao chất lượng: <tóm tắt các kế hoạch, giải pháp nhằm phát huy điểm mạnh, khắc phục tồn tại của tiêu chí N>.
Điểm đánh giá tiêu chí N
| Tiêu chí, tiêu chuẩn | Điểm tự đánh giá |
|||
| Tiêu chí N | ... |
| Tiêu chuẩn 1 | ... |
| Tiêu chuẩn 2 | ... |
| …. | ... |
| Tiêu chuẩn j | ... |
Tiêu chuẩn 1:...<Nội dung tiêu chuẩn 1, tiêu chí N>...
Mô tả, phân tích, nhận định: …………………………………….
Điểm tự đánh giá tiêu chuẩn 1, tiêu chí N:... điểm
Tiêu chuẩn 2:...<Nội dung tiêu chuẩn 2, tiêu chí N>...
(Trình bày tương tự tiêu chuẩn 1, tiêu chí N)
………….
Tiêu chuẩn j:...<Nội dung tiêu chuẩn j, tiêu chí N>...
(Trình bày tương tự tiêu chuẩn 1, tiêu chí N)
Mẫu 3.3. BẢNG MÃ MINH CHỨNG
| STT | Tiêu chí | Tiêu chuẩn | Mã minh chứng | Minh chứng sử dụng chung cho các tiêu chí, tiêu chuẩn | Tên minh chứng |
|||||||
| 1 | 1 | 1 | 1.1.01 | | |
| 2 | | | 1.1.02 | | |
| 3 | | | … | | |
| 4 | 1 | 2 | 1.2.01 | | |
| 5 | | | | (Ví dụ 1.1.02) | |
| 6 | | | 1.2.02 | | |
| 7 | | | 1.2.03 | | |
| 8 | | | … | | |
| 9 | 1 | j | 1.j.01 | | |
| 10 | | | 1.j.02 | | |
| 11 | | | … | | |
(Kéo dài bảng theo mẫu trên lần lượt theo thứ tự tiêu chí, tiêu chuẩn và số lượng minh chứng của đơn vị)
Lưu ý: Tên minh chứng cần nêu rõ: Trích yếu nội dung; Ngày, tháng, năm ban hành; Người có thẩm quyền ký ban hành).
PHỤ LỤC 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
| LOGO CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (nếu có) <TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP> <TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP…> BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH / NGHỀ….TRÌNH ĐỘ NĂM ………………. ……, tháng…..năm…… | LOGO CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (nếu có) | <TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP> <TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP…> |
||||
| LOGO CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (nếu có) | <TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP> <TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP…> | |
NỘI DUNG CHÍNH
BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH/NGHỀ….TRÌNH ĐỘ…..
CÁC TỪ VIẾT TẮT
PHẦN I. GIỚI THIỆU VỀ CƠ SỞ GDNN, KHOA/ĐƠN VỊ PHỤ TRÁCH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1 Thông tin chung về cơ sở giáo dục nghề nghiệp
2 Thông tin khái quát về Khoa/Đơn vị phụ trách chương trình đào tạo
3 Thông tin về Chương trình đào tạo
PHẦN II. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1 Tổng quan chung
1.1 Căn cứ tự đánh giá
1.2 Mục đích tự đánh giá
1.3 Yêu cầu tự đánh giá
1.4 Phương pháp tự đánh giá
1.5 Các bước tiến hành tự đánh giá
2 Tự đánh giá
2.1 Tổng hợp kết quả tự đánh giá1
2.2 Tự đánh giá theo từng tiêu chí, tiêu chuẩn
2.2.1 Tiêu chí 1:…………….2
2.2.2 Tiêu chí 2:…………….
2.2.3 Tiêu chí 3:…………….
…… ……..
PHẦN III. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
PHẦN IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
PHỤ LỤC
1. Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá chất lượng/Hội đồng tự đánh giá chất lượng chương trình đào tạo (hoặc Quyết định kiện toàn Hội đồng tự đánh giá chất lượng/Hội đồng tự đánh giá chất lượng chương trình đào tạo)
2. Kế hoạch tự đánh giá chất lượng chương trình đào tạo
3. Bảng mã minh chứng3
_____________
1 Tổng hợp kết quả tự đánh giá theo Mẫu 4.1
2 Báo cáo đánh giá chi tiết Tiêu chí theo Mẫu 4.2
3 Bảng mã minh chứng theo Mẫu 4.3
Mẫu 4.1. TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH/NGHỀ…TRÌNH ĐỘ…
| STT | Tiêu chí, tiêu chuẩn, (ghi đầu đủ nội dung tiêu chí, tiêu chuẩn) | Điểm chuẩn | Tự đánh giá của cơ sở giáo dục nghề nghiệp về chương trình đào tạo |
|||||
| | ĐỀ XUẤT CẤP ĐỘ ĐẠT ĐƯỢC | | Đạt/Không đạt tiêu chuẩn kiểm định |
| | Tổng điểm | | |
| 1 | Tiêu chí 1:………………… | | |
| | Tiêu chuẩn 1:………………… | | |
| | Tiêu chuẩn 2:………………… | | |
| | ………… | | |
| | ………… | | |
| 2 | Tiêu chí 2:………………… | | |
| | Tiêu chuẩn 1:………………… | | |
| | Tiêu chuẩn 2:………………… | | |
| | …………. | | |
| … | <Các Tiêu chí 3,….N trình bày tương tự như Tiêu chí 1, Tiêu chí 2> | | |
Mẫu 4.2. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT TIÊU CHÍ <N>
TIÊU CHÍ <N>:... <Nội dung tiêu chí N>...
Đánh giá tổng quát tiêu chí N:
Mở đầu (ngắn gọn): <phần này mô tả, phân tích chung về những thông tin, minh chứng của cơ sở GDNN, phản ánh về các tiêu chuẩn trong tiêu chí N>.
* Những điểm mạnh: <tóm tắt điểm mạnh dựa trên kết quả tự đánh giá của các tiêu chuẩn trong tiêu chí>
* Những tồn tại: <tóm tắt tồn tại dựa trên kết quả tự đánh giá của các tiêu chuẩn trong tiêu chí>.
* Kế hoạch nâng cao chất lượng: <tóm tắt các kế hoạch, giải pháp nhằm phát huy điểm mạnh, khắc phục tồn tại của tiêu chí N>.
Điểm đánh giá tiêu chí N
| Tiêu chí, tiêu chuẩn | Điểm tự đánh giá |
|||
| Tiêu chí N | ... |
| Tiêu chuẩn 1 | ... |
| Tiêu chuẩn 2 | ... |
| …. | ... |
| Tiêu chuẩn j | ... |
Tiêu chuẩn 1:...<Nội dung tiêu chuẩn 1, tiêu chí N>...
Mô tả, phân tích, nhận định: …………………………………….
Điểm tự đánh giá tiêu chuẩn 1, tiêu chí N:... điểm
Tiêu chuẩn 2:...<Nội dung tiêu chuẩn 2, tiêu chí N>...
(Trình bày tương tự tiêu chuẩn 1, tiêu chí N)
………….
Tiêu chuẩn j:...<Nội dung tiêu chuẩn j, tiêu chí N>...
(Trình bày tương tự tiêu chuẩn 1, tiêu chí N)
Mẫu 4.3. BẢNG MÃ MINH CHỨNG
| STT | Tiêu chí | Tiêu chuẩn | Mã minh chứng | Minh chứng sử dụng chung cho các tiêu chí, tiêu chuẩn | Tên minh chứng |
|||||||
| 1 | 1 | 1 | 1.1.01 | | |
| 2 | | | 1.1.02 | | |
| 3 | | | … | | |
| 4 | 1 | 2 | 1.2.01 | | |
| 5 | | | | (Ví dụ 1.1.02) | |
| 6 | | | 1.2.02 | | |
| 7 | | | 1.2.03 | | |
| 8 | | | … | | |
| 9 | 1 | j | 1.j.01 | | |
| 10 | | | 1.j.02 | | |
| 11 | | | … | | |
(Kéo dài bảng theo mẫu trên lần lượt theo thứ tự tiêu chí, tiêu chuẩn và số lượng minh chứng của đơn vị)
Lưu ý: Tên minh chứng cần nêu rõ: Trích yếu nội dung; Ngày, tháng, năm ban hành; Người có thẩm quyền ký ban hành).
PHỤ LỤC 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ TRỰC TIẾP> <TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………. | …………, ngày tháng năm 20….
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NĂM ………..
A. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
(Tên, địa chỉ trụ sở, cơ quan chủ quan, loại hình cơ sở giáo dục nghề nghiệp, năm thành tập, thông tin liên hệ của cơ sở giáo dục nghề nghiệp; thông tin liên hệ của người đứng đầu cơ sở giáo dục nghề nghiệp phụ trách công tác kiểm định, đảm bảo chất lượng:...)
B. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
I- TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
1. Thời gian thực hiện tự đánh giá chất lượng
(Thời gian thực hiện tự đánh giá chất lượng, thời gian công bố báo cáo tự đánh giá chất lượng)
2. Kết quả tự đánh giá chất lượng
2.1. Tổng số điểm tự đánh giá chất lượng:
2.2. Tự đánh giá chất lượng: (Đạt/Không đạt) tiêu chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
2.3. Bảng tổng hợp chi tiết điểm tự đánh giá chất lượng theo từng tiêu chí, tiêu chuẩn:
II - TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
* Số lượng chương trình đào tạo thực hiện tự đánh giá chất lượng: …………
* Số lượng chương trình đào tạo tự đánh giá đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng:…………
1. Tự đánh giá chất lượng chương trình đào tạo ngành/nghề... trình độ....
1.1. Thời gian thực hiện tự đánh giá chất lượng
(Thời gian thực hiện tự đánh giá chất lượng, thời gian công bố báo cáo tự đánh giá chất lượng)
1.2. Kết quả tự đánh giá chất lượng
a) Tổng số điểm tự đánh giá chất lượng: ……..
b) Tự đánh giá chất lượng: (Đạt/Không đạt) tiêu chuẩn kiểm định chất lượng chương trình đào tạo nghề/ngành ……trình độ …….
c) Bảng tổng hợp chi tiết điểm tự đánh giá chất lượng theo từng tiêu chí, tiêu chuẩn: ………………………..
2. Tự đánh giá chất lượng chương trình đào tạo ngành/nghề... trình độ....
(Đi lần lượt các nội dung như mục 1 nêu trên)
C. ĐỀ XUẤT, KHUYẾN NGHỊ
1. Đề xuất
.............................................................................................................................................
2. Khuyến nghị
.............................................................................................................................................
Nơi nhận: - TCGDNN (để b/c); - Sở LĐ-TBXH tỉnh/thành phố (để b/c); - Cơ quan chủ quản/đơn vị quản lý (để b/c); - Lưu: ……………… | HIỆU TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)