Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2018.
2. Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Ủy ban Quốc gia về ứng dụng CNTT; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Đơn vị chuyên trách về CNTT các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, cổng thông tin điện tử; - Lưu: VT, NEAC (5b). | BỘ TRƯỞNG Trương Minh Tuấn
PHỤ LỤC
DANH MỤC TIÊU CHUẨN
VỀ CHỮ KÝ SỐ VÀ ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN ĐIỆN TỬ KÝ SỐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2017/TT-BTTTT ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| Số TT | Loại tiêu chuẩn | Ký hiệu tiêu chuẩn | Tên đầy đủ của tiêu chuẩn | Quy định áp dụng |
||||||
| 1 | Tiêu chuẩn về định dạng văn bản điện tử | | | |
| 1.1 | Văn bản điện tử ký số (đáp ứng yêu cầu tại Điều 6 Thông tư này ) | (.pdf) | Định dạng Portable Document (.pdf) - Version 1.4 trở lên | Bắt buộc áp dụng |
| 1.2 | Định dạng văn bản điện tử ký số khác bao gồm: văn bản, bảng tính, trình diễn, ảnh đồ họa | Tiêu chuẩn về văn bản, bảng tính, trình diễn, ảnh đồ họa thuộc danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công ng hệ thông tin trong cơ quan nhà nước. | | Khuyến khích áp dụng |
| 2 | Tiêu chuẩn về chữ ký số | | | |
| 2.1 | Tiêu chuẩn mật mã chữ ký số | PKCS#1 | RSA Cryptography Standard (Phiên bản 2.1 trở lên) | Bắt buộc áp dụng |
| | | TCVN 7635:2007 | Các kỹ thuật mật mã - Chữ ký số. | |
| 2.2 | Tiêu chuẩn hàm băm an toàn | FIPS PUB 180-4 | Secure Hash Standard | Bắt buộc áp dụng hàm băm SHA- 256, 384, 512. |
| 2.3 | An toàn trao đổi bản tin XML | XML Encryption Syntax and Processing | XML Encryption Syntax and Processing | Bắt buộc áp dụng |
| | | XML Signature Syntax and Processing | XML Signature Syntax and Processing | Bắt buộc áp dụng |
| 2.4 | Quản lý khóa công khai bản tin XML | XKMS v2.0 | XML Key Management Specification version 2.0 | Bắt buộc áp dụng |
| 2.5 | Chuẩn cú pháp thông điệp mật mã cho ký số và mã hóa | PKCS#7 v1.5 (RFC 2315) | Cryptographic message syntax for file-based signing and encrypting | Bắt buộc áp dụng |
| 3 | Tiêu chuẩn dịch vụ cấp dấu thời gian | | | |
| 3.1 | Giao thức cấp dấu thời gian | RFC 3161 | Internet X.509 Public Key Infrastructure - Time stample Prototol | Bắt buộc áp dụng |
| 3.2 | Dịch vụ cấp dấu thời gian | ISO/IEC 18014-1:2008 | Information technology- Security techniques - Time Stamping services - Part 1: Framework | Bắt buộc áp dụng - Áp dụng bộ ba tiêu chuẩn: ISO/IEC 18014- 1:2008); ISO/IEC 18014- 2:2009); ISO/IEC 18014- 3:2009. |
| | | ISO/IEC 18014-2:2009 | Information technology - Security techniques - Time Stamping services -Part 2: Mechanisms producing independent tokens | |
| | | ISO/IEC 18014-3:2009 | Information technology - Security techniques - Time-stamping services - Part 3: Mechanisms producing linked tokens | |