Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Uỷ ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021, kỳ họp thứ 6, thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước; - Bộ LĐTB&XH, Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp; - BTV Thành ủy, cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy; - ĐB HĐND thành phố; Đoàn ĐBQH thành phố; - UBND, UBMTTQVN thành phố; - VP Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND thành phố; - Các sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Quận, huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQVN các quận, huyện, HĐND, UBND các phường, xã; - Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, Trung tâm TTVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, TH , DN . | CHỦ TỌA KỲ HỌP PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Nho Trung
PHỤ LỤC
ĐỐI TƯỢNG, HỆ SỐ HƯỞNG BẢO TRỢ XÃ HỘI NGOÀI QUY ĐỊNH CỦA NGHỊ ĐỊNH 136/2013/NĐ-CP (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 134/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Stt | Đối tượng áp dụng | Đơn vị tính | Hệ số
1 | Trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại (là mẹ hoặc cha) không có nguồn nuôi dưỡng thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo
+ Trẻ em dưới 04 tuổi | Người | 2,5
+ Trẻ em từ 04 tuổi trở lên | Người | 1,5
2 | Trẻ em bị nhiễm HIV; Người bị nhiễm HIV thuộc hộ cận nghèo không còn khả năng lao động mà không có lương hưu, trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công cách mạng hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác
+ Trẻ em dưới 04 tuổi | Người | 2,5
+ Trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi | Người | 2,0
+ Người từ 16 tuổi trở lên | Người | 1,5
3 | Người đơn thân không có chồng hoặc không có vợ thuộc hộ cận nghèo
+ Đang nuôi 01 con | Người | 1,0
+ Đang nuôi từ 02 con trở lên | Người | 2,0
4 | Người cao tuổi thuộc hộ cận nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng nhưng người này đang hưởng chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng
+ Người từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi | Người | 1,5
+ Người từ đủ 80 tuổi trở lên | Người | 2,0
5 | Người cao tuổi từ 90 tuổi đến 99 tuổi không kể có thu nhập hay không có thu nhập | Người | 1,0
6 | Người cao tuổi từ 100 tuổi trở lên, không kể có thu nhập hay không có thu nhập | Người | 1,5
7 | Người cao tuổi thuộc hộ cận nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng, không có điều kiện sống ở cộng đồng, đủ điều kiện tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng | Người | 3,0
8 | Hộ gia đình đang trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc từ hai người khuyết tật đặc biệt nặng trở lên | Hộ | 3,0