Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Khi các văn bản quy định cơ chế, chính sách dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2017.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa IX, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017./.
Nơi nhận: - UBTVQH ; - VP: QH, CTN, CP ; - Ban CTĐB-UBTVQH ; - Các: Bộ NN&PTNT, TN&MT, KH&CN ; - Cục KT VBQPPL – Bộ tư pháp ; - Ban TVTU, TT HĐND, UBND tỉnh ; - UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh ; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh ; - VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh ; - Các Sở, ban, ngành đoàn thể thuộc tỉnh ; - TT UBND, HĐND các huyện, TX, TP ; - Cổng thông tin điện tử tỉnh ; - TTXVN tại Quảng Nam ; - Báo QN, Đài PT-TH QN; - CPVP, CV; - Lưu: VT, TH (Hiền) . | CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Quang
Phụ lục 1 : Kế hoạch bảo tồn và phát triển Quế Trà My giai đoạn 2018-2025
(ban hành kèm theo Nghị quyết 40 /2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)
| TT | Hạng mục/ địa điểm | ĐVT | Tổng | Năm | | | | | | | |
|||||||||||||
| | | | | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
| I | Phát triển Quế Trà My | | 4017 | 510 | 519 | 485 | 484 | 505 | 498 | 510 | 506 |
| | Tập trung | | 1675 | 210 | 212 | 205 | 206 | 202 | 210 | 214 | 216 |
| | Phân tán | | 2342 | 300 | 307 | 280 | 278 | 303 | 288 | 296 | 290 |
| 1 | Bắc Trà My | ha | 1058 | 126 | 121 | 130 | 132 | 135 | 135 | 142 | 137 |
| | Tập trung | | 514 | 63 | 60 | 65 | 62 | 65 | 65 | 67 | 67 |
| | Phân tán | | 544 | 63 | 61 | 65 | 70 | 70 | 70 | 75 | 70 |
| 2 | Nam Trà My | ha | 1931 | 245 | 249 | 240 | 230 | 227 | 240 | 247 | 253 |
| | Tập trung | | 967 | 120 | 125 | 120 | 115 | 107 | 125 | 127 | 128 |
| | Phân tán | | 964 | 125 | 124 | 120 | 115 | 120 | 115 | 120 | 125 |
| 3 | Phước Sơn | ha | 353 | 50 | 50 | 45 | 42 | 42 | 40 | 40 | 44 |
| | Tập trung | | 161 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 21 |
| | Phân tán | | 192 | 30 | 30 | 25 | 22 | 22 | 20 | 20 | 23 |
| 4 | Tiên Phước | ha | 675 | 89 | 99 | 70 | 80 | 101 | 83 | 81 | 72 |
| | Tập trung | | 33 | 7 | 7 | 0 | 9 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| | Phân tán | | 642 | 82 | 92 | 70 | 71 | 91 | 83 | 81 | 72 |
| II | Hỗ trợ trồng xen | | 1005.0 | 129 | 134.0 | 129.2 | 130.4 | 135.2 | 118.2 | 119.2 | 109.8 |
| 1 | Bắc Trà My | | 308.4 | 34.2 | 44.2 | 44.8 | 34.2 | 44.2 | 38.4 | 34.2 | 34.2 |
| 2 | Nam Trà My | | 580.2 | 74.8 | 74.8 | 73.6 | 74.2 | 74.2 | 69.0 | 74.2 | 65.4 |
| 3 | Phước Sơn | | 96.6 | 15.8 | 10.8 | 10.8 | 16.6 | 10.8 | 10.8 | 10.8 | 10.2 |
| 4 | Tiên Phước | | 19.8 | 4.2 | 4.2 | 0 | 5.4 | 6.0 | 0 | 0 | 0 |
| III | Chăm sóc rừng giống | Ha | 8 | 4 | | | 4 | | | | |
| IV | CS, BV cây trội | Cây | 90 | 90 | | | | | | | |
| V | Tuyên truyền, tập huấn | Đợt | 40 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Phụ lục 2 Phân kỳ đầu tư
(ban hành kèm theo Nghị quyết 40 /2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh)
ĐVT: triệu đồng
| TT | Hạng mục/ địa điểm | Tổng kinh phí | Giai đoạn 2018 - 2020 | | | | Giai đoạn 2021 - 2025 | | | | | |
||||||||||||||
| | | | Tổng | 2018 | 2019 | 2020 | Tổng | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
| I | Phát triển Quế Trà My | 6,695.20 | 2,522.72 | 849.60 | 864.32 | 808.80 | 4,172.48 | 807.36 | 840.32 | 830.40 | 850.24 | 844.16 |
| A | Hỗ trợ giống và công lao động | 6,695.20 | 2,522.72 | 849.60 | 864.32 | 808.80 | 4,172.48 | 807.36 | 840.32 | 830.40 | 850.24 | 844.16 |
| - | Tập trung | 2,948.00 | 1,103.52 | 369.6 | 373.12 | 360.80 | 1,844.48 | 362.56 | 355.52 | 369.60 | 376.64 | 380.16 |
| - | Phân tán | 3,747.20 | 1,419.20 | 480.00 | 491.20 | 448.00 | 2,328.00 | 444.80 | 484.80 | 460.80 | 473.60 | 464.00 |
| 1 | Bắc Trà My | 1,775.04 | 633.28 | 211.68 | 203.20 | 218.40 | 1,141.76 | 221.12 | 226.40 | 226.40 | 237.92 | 229.92 |
| - | Tập trung | 904.64 | 330.88 | 110.88 | 105.60 | 114.40 | 573.76 | 109.12 | 114.40 | 114.40 | 117.92 | 117.92 |
| - | Phân tán | 870.40 | 302.40 | 100.80 | 97.60 | 104.00 | 568.00 | 112.00 | 112.00 | 112.00 | 120.00 | 112.00 |
| 2 | Nam Trà My | 3,244.32 | 1,232.80 | 411.20 | 418.40 | 403.20 | 2,011.52 | 386.40 | 380.32 | 404.00 | 415.52 | 425.28 |
| - | Tập trung | 1,701.92 | 642.40 | 211.20 | 220.00 | 211.20 | 1,059.52 | 202.40 | 188.32 | 220.00 | 223.52 | 225.28 |
| - | Phân tán | 1,542.40 | 590.40 | 200.00 | 198.40 | 192.00 | 952.00 | 184.00 | 192.00 | 184.00 | 192.00 | 200.00 |
| 3 | Phước Sơn | 590.56 | 241.60 | 83.20 | 83.20 | 75.20 | 348.96 | 70.40 | 70.40 | 67.20 | 67.20 | 73.76 |
| - | Tập trung | 283.36 | 105.60 | 35.20 | 35.20 | 35.20 | 177.76 | 35.20 | 35.20 | 35.20 | 35.20 | 36.96 |
| - | Phân tán | 307.20 | 136.00 | 48.00 | 48.00 | 40.00 | 171.20 | 35.20 | 35.20 | 32.00 | 32.00 | 36.80 |
| 4 | Tiên Phước | 1,085.28 | 415.04 | 143.52 | 159.52 | 112.00 | 670.24 | 129.44 | 163.20 | 132.80 | 129.60 | 115.20 |
| - | Tập trung | 58.08 | 24.64 | 12.32 | 12.32 | 0 | 33.44 | 15.84 | 17.6 | 0 | 0 | 0 |
| - | Phân tán | 1,027.20 | 390.40 | 131.20 | 147.20 | 112.00 | 636.80 | 113.60 | 145.60 | 132.80 | 129.60 | 115.20 |
| II | HT giống cây trồng xen | 5,527.50 | 2,157.10 | 709.50 | 737.00 | 710.60 | 3,370.40 | 717.20 | 743.60 | 650.10 | 655.60 | 603.90 |
| 1 | Bắc Trà My | 1,696.20 | 677.60 | 188.10 | 243.10 | 246.40 | 1,018.60 | 188.10 | 243.10 | 211.20 | 188.10 | 188.10 |
| 2 | Nam Trà My | 3,191.10 | 1,227.60 | 411.40 | 411.40 | 404.80 | 1,963.50 | 408.10 | 408.10 | 379.50 | 408.10 | 359.70 |
| 3 | Phước Sơn | 531.30 | 205.70 | 86.90 | 59.40 | 59.40 | 325.60 | 91.30 | 59.40 | 59.40 | 59.40 | 56.10 |
| 4 | Tiên Phước | 108.90 | 46.20 | 23.10 | 23.10 | 0.00 | 62.70 | 29.70 | 33.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| III | Chuyển hóa rừng giống | 320 | 160 | 112 | 48 | 0 | 160 | 112 | 48 | 0 | 0 | 0 |
| IV | CS, BV cây trội | 360 | 135 | 45 | 45 | 45 | 225 | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 |
| V | Tuyên truyền, tập huấn | 400 | 150 | 50 | 50 | 50 | 250 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| TỔNG CỘNG | | 13,302.70 | 5,124.82 | 1,766.10 | 1,744.32 | 1,614.40 | 8,177.88 | 1,731.56 | 1,726.92 | 1,575.50 | 1,600.84 | 1,543.06 |
* Ghi chú: Giá cây giống Quế được tạm tính theo đơn giá hiện tại 2.000 đồng/cây và được áp dụng theo đơn giá do Sở Tài chính phê duyệt hằng năm.