Điều 26. Xử lý chuyển tiếp, hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
2. Thông tư số 51/2012/TT-BNNPTNT ngày 19/10/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ bảo vệ và phát triển rừng quy định tại Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Đối với hạng mục khoanh nuôi tái sinh rừng có trồng bổ sung cây lâm nghiệp đang thực hiện theo các dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt được tiếp tục sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển. Đối với các hạng mục khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung cây lâm nghiệp triển khai kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành sử dụng nguồn vốn sự nghiệp.
4. Các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn áp dụng tại Thông tư này, khi được sửa đổi, bổ sung, thay thế theo quy định hiện hành của Nhà nước thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
5. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Ban Chỉ đạo Trung ương về PCTN; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Các đoàn thể, hội quần chúng ở TW; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Ban Chỉ đạo KHBV&PTR các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website: Chính phủ, Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, TCLN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hà Công Tuấn
PHỤ LỤC:
MẪU THUYẾT MINH KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG HẰNG NĂM, 3 NĂM (2018-2020) (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2017/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG NĂM………. /3 NĂM Bộ/ngành/Tỉnh/Thành phố ………. Ngày…..tháng…..năm….. CƠ QUAN LẬP KẾ HOẠCH (Ký tên, đóng dấu) ….., tháng….năm 201… | | Ngày…..tháng…..năm….. CƠ QUAN LẬP KẾ HOẠCH (Ký tên, đóng dấu) |
||||
| | Ngày…..tháng…..năm….. CƠ QUAN LẬP KẾ HOẠCH (Ký tên, đóng dấu) | |
ĐẶT VẤN ĐỀ
Phần I. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
(Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch năm hiện thời đối với kế hoạch hàng năm, kết quả thực hiện 2 năm 2016, 2017 đối với kế hoạch 3 năm)
I. HIỆN TRẠNG RỪNG VÀ ĐẤT QUY HOẠCH CHO PHÁT TRIỂN RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
1. Hiện trạng đất quy hoạch cho phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất
2. Hiện trạng rừng
3. Các nguồn lực hiện có: vốn, lao động...
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ kế hoạch
a) Về bảo vệ rừng, bảo tồn thiên nhiên
b) Về phát triển, nâng cao năng suất chất lượng rừng
c) Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản
d) Chi trả dịch vụ môi trường rừng
đ) Các hoạt động khác.
2. Tình hình triển khai các cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng
III. TỒN TẠI, NGUYÊN NHÂN
1. Tồn tại
2. Nguyên nhân
3. Những vấn đề đặt ra cần giải quyết
Phần II. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH NĂM..../3 NĂM (2018-2020)
I. BỐI CẢNH, DỰ BÁO
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
2. Mục tiêu cụ thể (về kinh tế-xã hội; về môi trường; về an ninh, quốc phòng)
III. NHIỆM VỤ
1. Bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng và bảo tồn thiên nhiên
2. Phát triển, nâng cao năng suất, chất lượng rừng
3. Khai thác gỗ và lâm sản
4. Các hoạt động khác
IV. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Về công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức
2. Về quản lý quy hoạch và đất quy hoạch cho phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất
3. Về bảo vệ rừng
4. Về giao, cho thuê rừng
5. Về khoa học, công nghệ và khuyến lâm
6. Về thị trường
7. Về hợp tác quốc tế
V. NHU CẦU VỐN
1. Tổng dự toán nhu cầu vốn
2. Cơ chế huy động vốn
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
VII. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Đề xuất
2. Kiến nghị
- Với Chính phủ
- Với các Bộ, ngành
Phần phụ lục: các mẫu biểu kèm theo. Trong đó, đối với biểu kế hoạch 3 năm:
(1). Các cột kết quả thực hiện kế hoạch năm thay bằng đánh giá kết quả thực hiện năm 2016, 2017.
(2). Các cột chỉ tiêu kế hoạch năm được thay bằng các cột chỉ tiêu kế hoạch 03 năm.
(3). Các cột kết quả huy động vốn hàng năm được thay bằng kết quả huy động vốn năm 2016, 2017.
(4). Các cột nhu cầu vốn hàng năm được thay bằng nhu cầu vốn 3 năm.
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW... | Mẫu biểu: 01
Biểu 01. Hiện trạng rừng và đất quy hoạch cho phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất tại thời điểm
ĐVT: ha
| TT | Loại đất, loại rừng | Tổng cộng | Phân theo đơn vị hành chính (huyện, quận) | | | | | |
||||||||||
| | | | … | … | … | … | … | … |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | … |
| | Tổng | | | | | | | |
| 1. | Đất rừng đặc dụng | | | | | | | |
| a) | Đất có rừng | | | | | | | |
| - | Rừng tự nhiên | | | | | | | |
| - | Rừng trồng | | | | | | | |
| b) | Đất chưa có rừng | | | | | | | |
| - | IA | | | | | | | |
| - | IB | | | | | | | |
| - | IC | | | | | | | |
| - | Nương rẫy | | | | | | | |
| - | Núi đá | | | | | | | |
| - | Đất khác | | | | | | | |
| 2. | Đất rừng phòng hộ | | | | | | | |
| a) | Đất có rừng | | | | | | | |
| - | Rừng tự nhiên | | | | | | | |
| - | Rừng trồng | | | | | | | |
| b) | Đất chưa có rừng | | | | | | | |
| - | IA | | | | | | | |
| - | IB | | | | | | | |
| - | IC | | | | | | | |
| - | Nương rẫy | | | | | | | |
| - | Núi đá | | | | | | | |
| - | Đất khác | | | | | | | |
| 3. | Đất rừng sản xuất | | | | | | | |
| a) | Đất có rừng | | | | | | | |
| - | Rừng tự nhiên | | | | | | | |
| - | Rừng trồng | | | | | | | |
| b) | Đất chưa có rừng | | | | | | | |
| - | IA | | | | | | | |
| - | IB | | | | | | | |
| - | IC | | | | | | | |
| - | Nương rẫy | | | | | | | |
| - | Núi đá | | | | | | | |
| - | Đất khác | | | | | | | |
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW... | Mẫu biểu: 02
Biểu 02. Kết quả bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng năm ……….. (tính từ đầu năm đến ngày báo cáo)
| TT | Hạng mục | ĐVT | Số lượng | % tăng (+) giảm (-) so với cùng kỳ năm trước | Ghi chú |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Tổng số vụ vi phạm | vụ | | | |
| 1.1 | Phá rừng trái phép | vụ | | | |
| | Trong đó phá rừng làm nương rẫy | vụ | | | |
| 1.2 | Khai thác rừng trái phép | vụ | | | |
| 1.3 | Vi phạm các quy định về PCCC rừng | vụ | | | |
| 1.4 | Vi phạm các quy định về quản lý động vật hoang dã | vụ | | | |
| 1.5 | Vận chuyển, buôn bán lâm sản trái phép | vụ | | | |
| 1.6 | Vi phạm về chế biến gỗ và lâm sản | vụ | | | |
| 1.7 | Vi phạm khác | vụ | | | |
| 2 | Tổng diện tích rừng giảm | ha | | | |
| 2.1 | Do chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác | ha | | | |
| 2.2 | Do khai thác trắng | ha | | | |
| | - Rừng tự nhiên | ha | | | |
| | - Rừng trồng | ha | | | |
| 2.3 | Do cháy rừng | ha | | | |
| 2.4 | Do phá rừng trái pháp luật | ha | | | |
| 2.6 | Do nguyên nhân khác | ha | | | |
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW... | Mẫu biểu: 03
Biểu 03. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu nhiệm vụ kế hoạch năm ….
| TT | Hạng mục | ĐVT | Nhiệm vụ KH 201… | Thực hiện đến kỳ báo cáo (đến 30/6 năm hiện hành) | | | Ước thực hiện cả năm (đến 31/12 năm hiện hành) | | |
|||||||||||
| | | | | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | | | |
| I | BẢO VỆ RỪNG | | | | | | | | |
| 1 | Khoán bảo vệ rừng | ha | | | | | | | |
| 1.1 | Tại các huyện 30a | | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng | | | | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| 1.2 | Xã khu vực II, III (theo Nghị định 75/2015/NĐ-CP) | | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | | | | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng | | | | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| 1.3 | Khoán bảo vệ rừng cho các đối tượng khác (không thuộc đối tượng tại mục 1.2, 1.3) | ha | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | | | | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng | | | | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| 2 | Hỗ trợ bảo vệ rừng | | | | | | | | |
| 2.1 | Hỗ trợ bảo vệ rừng theo Nghị định 75/2015/NĐ-CP | ha | | | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | | | | |
| b | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| 2.2 | Hỗ trợ bảo vệ rừng theo Quyết định 24/2012/QĐ-TTg | ha | | | | | | | |
| a | Diện tích | ha | | | | | | | |
| b | Hỗ trợ cộng đồng vùng đệm | cộng đồng | | | | | | | |
| 3 | Xây dựng cơ sở hạ tầng phòng cháy, chữa cháy rừng | | | | | | | | |
| 2.1 | Chòi canh lửa rừng | | | | | | | | |
| a | Xây dựng mới | | | | | | | | |
| | Số lượng | Chòi | | | | | | | |
| | Diện tích | m 2 | | | | | | | |
| b | Sửa chữa, cải tạo nâng cấp | | | | | | | | |
| | Số lượng | Chòi | | | | | | | |
| | Diện tích | m 2 | | | | | | | |
| 2.2 | Trạm bảo vệ rừng | m 2 | | | | | | | |
| a | Xây dựng mới | | | | | | | | |
| | Số lượng | Chòi | | | | | | | |
| | Diện tích | m 2 | | | | | | | |
| b | Sửa chữa, cải tạo nâng cấp | | | | | | | | |
| | Số lượng | Chòi | | | | | | | |
| | Diện tích | m 2 | | | | | | | |
| 2.4 | Đường ranh cản lửa | | | | | | | | |
| a | Băng trắng | Km | | | | | | | |
| | Xây dựng mới | | | | | | | | |
| | Tu bổ, nâng cấp | | | | | | | | |
| b | Băng xanh | Km | | | | | | | |
| | Xây dựng mới | | | | | | | | |
| | Tu bổ, nâng cấp | | | | | | | | |
| 2.5 | Biển báo cấp độ nguy cơ cháy rừng | cái | | | | | | | |
| | Xây dựng mới | | | | | | | | |
| | Sửa chữa, cải tạo nâng cấp | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | |
| 4 | Nhiệm vụ khác | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| II | PHÁT TRIỂN RỪNG | | | | | | | | |
| 1 | Khoanh nuôi tái sinh rừng | ha | | | | | | | |
| 1.1 | KNTS tự nhiên | | | | | | | | |
| a | Mới | | | | | | | | |
| b | Chuyển tiếp | | | | | | | | |
| 1.2 | KNTS có trồng bổ sung cây LN | | | | | | | | |
| a | Mới | | | | | | | | |
| b | Chuyển tiếp | | | | | | | | |
| 2 | Trồng rừng | ha | | | | | | | |
| 2.1 | Trồng rừng PH, ĐD | ha | | | | | | | |
| a | Phòng hộ | | | | | | | | |
| | Trong đó phòng hộ ven biển | | | | | | | | |
| b | Đặc dụng | | | | | | | | |
| 2.2 | Trồng rừng sản xuất | ha | | | | | | | |
| | Trồng mới | ha | | | | | | | |
| | Trồng lại rừng sau khai thác | ha | | | | | | | |
| 3 | Chăm sóc rừng | ha | | | | | | | |
| 3.1 | Rừng phòng hộ, đặc dụng | ha | | | | | | | |
| 3.2 | Rừng sản xuất | ha | | | | | | | |
| 4 | Cải tạo rừng | ha | | | | | | | |
| 5 | Trồng cây phân tán | nghìn cây | | | | | | | |
| 6 | Nhiệm vụ khác | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| III | SỬ DỤNG RỪNG | | | | | | | | |
| 1 | Khai thác rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| | - Khai thác chính | m 3 | | | | | | | |
| | - Khai thác tận dụng | m 3 | | | | | | | |
| 2 | Khai thác rừng trồng | | | | | | | | |
| | Diện tích | ha | | | | | | | |
| | Sản lượng | m 3 | | | | | | | |
| 3 | Khai thác tre nứa và lâm sản ngoài gỗ | | | | | | | | |
| 3.1 | Tre nứa | | | | | | | | |
| | Số lượng | nghìn cây | | | | | | | |
| | Sản lượng | tấn | | | | | | | |
| 3.2 | …. | | | | | | | | |
| 4 | Nhiệm vụ khác | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | |
| IV | CẤP CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG | ha | | | | | | | |
| 1 | Rừng tự nhiên | | | | | | | | |
| 2 | Rừng trồng | | | | | | | | |
| V | NHIỆM VỤ KHÁC | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW... | Mẫu biểu: 04
Biểu 04. TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG, SỬ DỤNG CÁC NGUỒN VỐN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM........
ĐVT: triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | Kế hoạch 20… | Thực hiện đến kỳ báo cáo (đến 30/6 năm hiện hành) | | | Ước thực hiện cả năm (đến 31/12 năm hiện hành) | | |
||||||||||
| | | | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | TỔNG | | | | | | | |
| I | Ngân sách nhà nước | | | | | | | |
| 1 | Trung ương | | | | | | | |
| a | Đầu tư phát triển | | | | | | | |
| b | Sự nghiệp | | | | | | | |
| 2 | Địa phương | | | | | | | |
| a | Đầu tư phát triển | | | | | | | |
| b | Sự nghiệp | | | | | | | |
| II | Vốn ODA | | | | | | | |
| III | Dịch vụ môi trường rừng | | | | | | | |
| IV | Tín dụng | | | | | | | |
| V | Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư) | | | | | | | |
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW... | Mẫu biểu: 04…..
Biểu 04. ……TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG, SỬ DỤNG CÁC NGUỒN VỐN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH NĂM........HUYỆN/QUẬN/BQLR……
ĐVT: triệu đồng
| TT | Nguồn vốn | Kế hoạch 20… | Thực hiện đến kỳ báo cáo (đến 30/6 năm hiện hành) | | | Ước thực hiện cả năm (đến 31/12 năm hiện hành) | | |
||||||||||
| | | | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) | Kết quả | So với KH (%) | So với cùng kỳ (%) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | TỔNG | | | | | | | |
| I | Ngân sách nhà nước | | | | | | | |
| 1 | Trung ương | | | | | | | |
| a | Đầu tư phát triển | | | | | | | |
| b | Sự nghiệp | | | | | | | |
| 2 | Địa phương | | | | | | | |
| a | Đầu tư phát triển | | | | | | | |
| b | Sự nghiệp | | | | | | | |
| II | Vốn ODA | | | | | | | |
| III | Dịch vụ môi trường rừng | | | | | | | |
| IV | Tín dụng | | | | | | | |
| V | Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư) | | | | | | | |
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW... | Mẫu biểu: 05
Biểu 05. Chỉ tiêu kế hoạch bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng năm....
| TT | Hạng mục | % giảm so với năm hiện hành | | | | Ghi chú |
||||||||
| | | Tính chung | Chia theo địa bàn huyện/Quận | | | |
| | | | … | … | … | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Vi phạm các quy định nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng | | | | | |
| 1.1 | Phá rừng trái pháp luật | | | | | |
| | Trong đó phá rừng làm nương rẫy | | | | | |
| 1.2 | Khai thác rừng trái pháp luật | | | | | |
| 1.3 | Vi phạm các quy định về PCCC rừng | | | | | |
| 1.4 | Vi phạm quy định về sử dụng đất quy hoạch cho phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất | | | | | |
| 1.5 | Vi phạm các quy định về quản lý động vật hoang dã | | | | | |
| 1.6 | Vận chuyển, buôn bán lâm sản trái pháp luật | | | | | |
| 1.7 | Vi phạm về chế biến gỗ và lâm sản | | | | | |
| 1.8 | Vi phạm khác | | | | | |
| 2 | Diện tích rừng bị thiệt hại | | | | | |
| 2.1 | Cháy rừng (ha) | | | | | |
| | Cháy rừng (số vụ) | | | | | |
| 2.2 | Phá rừng trái pháp luật | | | | | |
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW... | Mẫu biểu: 06
Biểu 06. Tổng hợp chỉ tiêu, nhiệm vụ và nhu cầu vốn thực hiện CTLNBV năm ………
| TT | Hạng mục | Khối lượng | Mức đầu tư, hỗ trợ (tr.đ) | Tổng vốn (tr.đ) | Chia theo nguồn vốn (Tr.đ) | | | | | | | | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||
| | | | | | Ngân sách nhà nước | | | | | | | | | ODA | DVM TR | Tín dụng | Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư) | |
| | | | | | Tổng NSNN | Trong đó | | Chia ra | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | Ngân sách Trung ương | | | Ngân sách địa phương | | | | | | | |
| | | | | | | Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | Tổng | Trong đó | | Tổng | Trong đó | | | | | | |
| | | | | | | | | | Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | | Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| | TỔNG | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Các nội dung như cột 2, mẫu biểu 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Chi tiết nguồn kinh phí đầu tư phát triển đề nghị hỗ trợ từ ngân sách Trung ương tại Biểu 07.
- Chi tiết nguồn kinh phí sự nghiệp đề nghị hỗ trợ từ ngân sách Trung ương tại Biểu 08.
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW... | Mẫu biểu: 06…..
Biểu 06. …… Chi tiết chỉ tiêu, nhiệm vụ Kế hoạch thực hiện CTLNBV năm………
Huyện/Quận/BQLR/Công ty trực thuộc Bộ, ngành, UBND tỉnh ………………
| TT | Hạng mục | Khối lượng | Mức đầu tư, hỗ trợ (tr.đ) | Tổng vốn (tr.đ) | Chia theo nguồn vốn (Tr.đ) | | | | | | | | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||
| | | | | | Ngân sách nhà nước | | | | | | | | | ODA | DVM TR | Tín dụng | Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư) | |
| | | | | | Tổng NSNN | Trong đó | | Chia ra | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | Ngân sách Trung ương | | | Ngân sách địa phương | | | | | | | |
| | | | | | | Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | Tổng | Trong đó | | Tổng | Trong đó | | | | | | |
| | | | | | | | | | Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | | Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| | TỔNG | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Các nội dung như cột 2, mẫu biểu 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW... | Mẫu biểu: 06b…..
Biểu 06b. …… Chi tiết chỉ tiêu, nhiệm vụ Kế hoạch thực hiện CTLNBV năm ………
Dự án………………
| TT | Hạng mục | Khối lượng | Mức đầu tư, hỗ trợ (tr.đ) | Tổng vốn (tr.đ) | Chia theo nguồn vốn (Tr.đ) | | | | | | | | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||
| | | | | | Ngân sách nhà nước | | | | | | | | | ODA | DVM TR | Tín dụng | Vốn hợp pháp khác (Tổ chức, cá nhân tự đầu tư) | |
| | | | | | Tổng NSNN | Trong đó | | Chia ra | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | Ngân sách Trung ương | | | Ngân sách địa phương | | | | | | | |
| | | | | | | Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | Tổng | Trong đó | | Tổng | Trong đó | | | | | | |
| | | | | | | | | | Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | | Vốn đầu tư phát triển | Vốn sự nghiệp | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| | TỔNG | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Các nội dung như cột 2, mẫu biểu 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW... | Mẫu biểu: 07
Biểu 07
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU NSTW (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM …..
VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM……… CỦA ĐỊA PHƯƠNG
(các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC- HT | Quyết định đầu tư ban đầu | | | Quyết định đầu tư điều chỉnh | | | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016 -2020 | Năm hiện hành 20… | | | | | | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm hiện hành 20... | | Dự kiến kế hoạch năm tới 20... | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | | Kế hoạch | | Ước thực hiện từ 1/1 đến 31/12/20.... | | Giải ngân thực hiện từ 1/1/năm hiện hành đến 31/1/năm sau | | | | | | | | |
| | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | | | | | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | | | |
| | | | | | | | | | | | | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | | Tổng số | Trong đó: | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW | Thanh toán nợ XDCB | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| | TỔNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (1) | Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/năm hiện hành 201... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Dự án nhóm A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | ………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Dự án nhóm B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | ………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Dự án nhóm C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | ………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (2) | Các dự án dự kiến hoàn thành năm tới 201... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sắp xếp như mục (1) biểu này | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (3) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm tới 201... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sắp xếp thư mục (1) biểu này | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| (4) | Các dự án khởi công mới năm tới 201... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sắp xếp như mục (1) biểu này | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW... | Mẫu biểu: 07....
Biểu 07
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ NHU CẦU VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
TRUNG ƯƠNG NĂM 201.... DỰ ÁN …….. (từng dự án theo danh mục dự án tại mẫu Biểu 07)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên dự án: …………………………..
2. Quyết định phê duyệt: ……………………….
2. Chủ đầu tư dự án (gồm: tên cơ quan, đơn vị, địa chỉ và điện thoại liên hệ)
……………………………………
……………………………………
3. Các hạng mục đầu tư chủ yếu (tóm tắt các hạng mục đầu tư, mức đầu tư, nguồn vốn thực hiện dự án)
……………………………………
……………………………………
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN
1. Lũy kế kết quả thực hiện từ khi dự án (bao gồm thực hiện các hạng mục, kết quả giải ngân vốn theo từng năm)
……………………………………
……………………………………
2. Kết quả thực hiện 06 tháng đầu năm 20.... và ước thực hiện cả năm 20.... (bao gồm thực hiện các hạng mục, kết quả giải ngân vốn trong đó ghi rõ vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, nguồn khác...)
……………………………………
……………………………………
3. Kế hoạch năm 20....
(Các hạng mục đầu tư dự kiến thực hiện trong năm ….., mức đầu tư, nguồn vốn thực hiện dự án, trong đó ghi rõ vốn Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, nguồn khác...).
……………………………………
……………………………………
III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT (để thực hiện dự án)
……………………………………
……………………………………
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW... | Mẫu biểu: 08
Biểu 08
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN SỰ NGHIỆP ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG NĂM.......
| TT | Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Định mức | Thành tiền | Ghi chú |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | TỔNG | | | | | |
| 1 | Khoán bảo vệ rừng | ha | | | | |
| 1.1 | Tại các huyện 30a | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| 1.2 | Xã khu vực II, III (theo Nghị định 75/2015/NĐ-CP) | | | | | Chi tiết tổng hợp theo mẫu biểu tại Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT- BTC-BNNPTNT |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| 1.3 | Khoán bảo vệ rừng cho các đối tượng khác (không thuộc đối tượng tại mục 1.2, 1.3) | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| 2 | Hỗ trợ bảo vệ rừng | | | | | |
| 2.1 | Hỗ trợ bảo vệ rừng theo Nghị định 75/2015/NĐ-CP | ha | | | | Chi tiết tổng hợp theo mẫu biểu tại Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT- BTC-BNNPTNT |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | |
| b | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| 2.2 | Hỗ trợ bảo vệ rừng theo Quyết định 24/2012/QĐ- TTg | | | | | |
| a | Diện tích | Ha | | | | |
| b | Hỗ trợ cộng đồng vùng đệm | Cộng đồng | | | | |
| 3 | Khoanh nuôi tái sinh rừng | ha | | | | |
| 1.1 | KNTS tự nhiên | | | | | |
| a | Mới | | | | | |
| b | Chuyển tiếp | | | | | |
| 1.2 | KNTS có trồng bổ sung cây LN | | | | | |
| a | Mới | | | | | |
| b | Chuyển tiếp | | | | | |
| | Trong đó: thuộc đối tượng Nghị định 75/2015/NĐ-CP | | | | | Chi tiết tổng hợp theo mẫu biểu tại Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT- BTC-BNNPTNT |
| | Mới | | | | | |
| | Chuyển tiếp | | | | | |
| 4 | Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững | ha | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | |
| 5 | Hoạt động của Văn phòng Ban chỉ đạo CTMTLN cấp tỉnh | | | | | |
| 6 | Nhiệm vụ khác | | | | | |
| | … | | | | | |
Bộ, ngành, UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW... | Mẫu biểu: 08…
Biểu 08……
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN SỰ NGHIỆP ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG NĂM....... HUYỆN/QUẬN/BQLR/Công ty LN…………..
| TT | Hạng mục | ĐVT | Khối lượng | Định mức | Thành tiền | Ghi chú |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | TỔNG | | | | | |
| 1 | Khoán bảo vệ rừng | ha | | | | |
| 1.1 | Tại các huyện 30a | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| 1.2 | Xã khu vực II, III (theo Nghị định 75/2015/NĐ-CP) | | | | | Chi tiết tổng hợp theo mẫu biểu tại Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT- BTC-BNNPTNT |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| 1.3 | Khoán bảo vệ rừng cho các đối tượng khác (không thuộc đối tượng tại mục 1.2, 1.3) | | | | | |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | |
| | Trong đó: Rừng phòng hộ ven biển | | | | | |
| b | Rừng đặc dụng | | | | | |
| c | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| 2 | Hỗ trợ bảo vệ rừng | | | | | |
| 2.1 | Hỗ trợ bảo vệ rừng theo Nghị định 75/2015/NĐ-CP | ha | | | | Chi tiết tổng hợp theo mẫu biểu tại Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT- BTC-BNNPTNT |
| a | Rừng phòng hộ | | | | | |
| b | Rừng sản xuất là rừng tự nhiên | | | | | |
| 2.2 | Hỗ trợ bảo vệ rừng theo Quyết định 24/2012/QĐ- TTg | | | | | |
| a | Diện tích | Ha | | | | |
| b | Hỗ trợ cộng đồng vùng đệm | Cộng đồng | | | | |
| 3 | Khoanh nuôi tái sinh rừng | ha | | | | |
| 1.1 | KNTS tự nhiên | | | | | |
| a | Mới | | | | | |
| b | Chuyển tiếp | | | | | |
| 1.2 | KNTS có trồng bổ sung cây LN | | | | | |
| a | Mới | | | | | |
| b | Chuyển tiếp | | | | | |
| | Trong đó: thuộc đối tượng Nghị định 75/2015/NĐ-CP | | | | | Chi tiết tổng hợp theo mẫu biểu tại Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT- BTC-BNNPTNT |
| | Mới | | | | | |
| | Chuyển tiếp | | | | | |
| 4 | Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững | ha | | | | |
| a | Rừng tự nhiên | | | | | |
| b | Rừng trồng | | | | | |
| 5 | Hoạt động của Văn phòng thường trực CTMTLN cấp tỉnh | | | | | |
| 6 | Nhiệm vụ khác | | | | | |
| | … | | | | | |