Điều 1. Thống nhất điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đồng Tháp gồm:
1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Năm hiện trạng 2015 | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Diện tích | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp quốc gia phân bổ | Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung | Tổng số | |
| | | | | | | Diện tích | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5) +(6) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 278.003 | 82 | 263.418 | 7.178 | 270.596 | 80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 222.051 | 66 | 219.490 | 0 | 219.490 | 65 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 222.051 | 66 | 219.490 | 0 | 219.490 | 65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5.792 | 2 | | 5.072 | 5.072 | 1 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 32.802 | 10 | | 28.595 | 28.595 | 8 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 53 | 0 | 1.392 | -131 | 1.261 | 0 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 7.313 | 2 | 6.934 | 379 | 7.313 | 2 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 3.681 | 1 | 3.913 | -248 | 3.665 | 1 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 6.191 | 2 | 5.082 | 0 | 5.082 | 2 |
| 1.8 | Đất làm muối | - | - | | | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 60.382 | 18 | 74.967 | -7.178 | 67.789 | 20 |
| | Trong đó: | | | | | | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 840 | 0 | 385 | 0 | 385 | 0 |
| 2.2 | Đất an ninh | 877 | 0 | 913 | 0 | 913 | 0 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 246 | 0 | 1.266 | 0 | 1.266 | 0 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | - | - | | | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 346 | 0 | | 1.290 | 1.290 | 0 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 178 | 0 | | 599 | 599 | 0 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 525 | 0 | | 854 | 854 | 0 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | | | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | 21.887 | 6 | 23.374 | 0 | 23.374 | 7 |
| | Trong đó: | | | | | | - |
| | Đất cơ sở văn hóa | 94 | 0 | 273 | 0 | 273 | 0 |
| | Đất cơ sở y tế | 95 | 0 | 129 | 0 | 129 | 0 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 614 | 0 | 994 | 0 | 994 | 0 |
| | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 92 | 0 | 375 | 0 | 375 | 0 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 383 | 0 | 495 | 0 | 495 | 0 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | | 0 | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 77 | 0 | 163 | 0 | 163 | 0 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 12.769 | 4 | | 13.474 | 13.474 | 4 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 1.766 | 1 | 2.277 | 0 | 2.277 | 1 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 218 | 0 | | 325 | 325 | 0 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 16 | 0 | | 31 | 31 | 0 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | | | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 175 | 0 | | 191 | 191 | 0 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 195 | 0 | | 259 | 259 | 0 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | | | | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | - | - | | 250 | 250 | 0 |
| 5 | Đất khu kinh tế* | - | - | 31.936 | | 31.936 | 9 |
| 6 | Đất đô thị* | 13.949 | 4 | 17.451 | -566 | 16.885 | 5 |
2. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Năm hiện trạng 2015 | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 278.003 | 276.692 | 274.886 | 273.456 | 272.026 | 270.596 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 222.051 | 220.931 | 220.254 | 217.887 | 215.519 | 219.490 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 222.051 | 220.931 | 220.254 | 219.793 | 219.526 | 219.490 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5.792 | 5.689 | 5.551 | 5.391 | 5.231 | 5.072 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 32.802 | 32.025 | 31.200 | 30.538 | 29.683 | 28.595 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 53 | 1.261 | 1.261 | 1.261 | 1.261 | 1.261 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 7.313 | 7.313 | 7.313 | 7.313 | 7.313 | 7.313 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 3.681 | 3.315 | 3.432 | 3.510 | 3.587 | 3.665 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 6.191 | 6.040 | 5.756 | 5.532 | 5.307 | 5.082 |
| 1.8 | Đất làm muối | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 60.382 | 61.693 | 63.499 | 64.929 | 66.359 | 67.789 |
| | Trong đó: | | | | - | - | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 840 | 802 | 704 | 598 | 491 | 385 |
| 2.2 | Đất an ninh | 877 | 878 | 894 | 900 | 907 | 913 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 246 | 256 | 654 | 858 | 1.062 | 1.266 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 346 | 560 | 612 | 838 | 1.064 | 1.290 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 178 | 316 | 430 | 486 | 542 | 599 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 525 | 605 | 630 | 704 | 779 | 854 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | 21.887 | 22.072 | 22.496 | 22.789 | 23.081 | 23.374 |
| | Trong đó: | | | | - | - | |
| | Đất cơ sở văn hóa | 94 | 110 | 163 | 200 | 236 | 273 |
| | Đất cơ sở y tế | 95 | 98 | 111 | 117 | 123 | 129 |
| | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 614 | 645 | 772 | 846 | 920 | 994 |
| | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 92 | 108 | 170 | 238 | 307 | 375 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 383 | 397 | 419 | 444 | 470 | 495 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 77 | 90 | 104 | 123 | 143 | 163 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 12.769 | 12.905 | 13.047 | 13.190 | 13.332 | 13.474 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 1.766 | 1.873 | 1.988 | 2.085 | 2.181 | 2.277 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 218 | 232 | 258 | 280 | 302 | 325 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 16 | 26 | 29 | 30 | 30 | 31 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 175 | 176 | 179 | 183 | 187 | 191 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 195 | 201 | 228 | 238 | 249 | 259 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | - | 50 | 100 | 100 | 100 | 250 |
| 5 | Đất khu kinh tế* | - | 6.387 | 12.774 | 12.774 | 12.774 | 31.936 |
| 6 | Đất đô thị* | 13.949 | 13.949 | 13.949 | 13.949 | 13.949 | 16.885 |
3. Giải pháp thực hiện
a) Thực hiện các giải pháp được đề cập tại thông báo kết quả thẩm định số 135/TB-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
b) Quan tâm có giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu (hạn hán, sạt lở đất) gắn với việc chuyển đổi cơ cấu sản xuất nông nghiệp.
c) Tăng cường công tác đào tạo nghề, giải quyết việc làm, ổn định đồi sống cho hộ gia đình bị thu hồi đất.
d) Kiểm tra, rà soát, quản lý ổn định diện tích 3 loại rừng, hạn chế chuyển sang mục đích khác khi chưa thật sự cần thiết.
đ) Đẩy mạnh các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất; khai thác, sử dụng quỹ đất tiết kiệm, hiệu quả.
e) Xem xét phân bổ, điều tiết nguồn lực đầu tư, bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển đô thị, thương mại, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa.