Điều 3.
1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND tỉnh phối hợp Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Quảng Trị khóa VII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 14/12/2017, có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua và áp dụng theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH BỔ SUNG TỶ LỆ PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ THỜI KỲ ỔN ĐỊNH 2017 - 2020 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
1. Các khoản thu được hưởng 100%:
| Số TT | Tên các khoản thu | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã |
||||||
| 1 | Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 100% | | |
| 2 | Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường (trừ thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu) | 100% | | |
| 3 | Tiền chậm nộp các khoản khác còn lại điều tiết 100% cho ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý | | | |
| - | Cấp tỉnh quản lý thu | 100% | | |
| - | Cấp huyện quản lý thu | | 100% | |
| - | Cấp xã quản lý thu | | | 100% |
| 4 | Tiền chậm nộp các khoản khác còn lại điều tiết 100% cho ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý | | | |
| - | Cấp tỉnh quản lý thu | 100% | | |
| - | Cấp huyện quản lý thu | | 100% | |
| - | Cấp xã quản lý thu | | | 100% |
| 5 | Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước (không bao gồm tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu, hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí, hoạt động xổ số kiến thiết) | | | |
| - | Cục Thuế quản lý thu | 100% | | |
| - | Chi cục Thuế huyện, thành phố, thị xã quản lý thu | | 100% | |
| 6 | Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí, hoạt động xổ số kiến thiết) | | | |
| - | Cục Thuế quản lý thu | 100% | | |
| - | Chi cục Thuế huyện, thành phố, thị xã quản lý thu | | 100% | |
| 7 | Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hoạt động xổ số kiến thiết) | | | |
| - | Cục Thuế quản lý thu | 100% | | |
| - | Chi cục Thuế huyện, thành phố, thị xã quản lý thu | | 100% | |
| 8 | Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân | | | |
| - | Thuế thu nhập cá nhân (không kể thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động xổ số kiến thiết): | | | |
| + | Cục Thuế quản lý thu | 100% | | |
| + | Chi cục Thuế huyện, thành phố, thị xã quản lý thu | | 100% | |
| - | Thuế thu nhập cá nhân từ trúng thưởng xổ số kiến thiết | 100% | | |
| 9 | Tiền chậm nộp thuế tài nguyên (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí) | | | |
| - | Cục Thuế quản lý thu | 100% | | |
| - | Chi cục Thuế huyện, thành phố, thị xã quản lý thu | | 100% | |
2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%):
| Số TT | Tên các khoản thu | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã |
||||||
| 1 | Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước | | | |
| - | Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép (phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định) | 100% | | |
| - | Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép | 100% | | |
| 2 | Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên, khoáng sản | | | |
| - | Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép (phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định) | 100% | | |
| - | Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép UBND tỉnh cấp phép | 70% | 30% | |
| - | Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép (phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định) | 100% | | |
| - | Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép | 100% | | |