Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017.
2. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính, doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí, ngân hàng giám sát và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương & các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ, Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ TCNH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Hiếu
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện)
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ QUỸ HƯU TRÍ BỔ SUNG TỰ NGUYỆN
Kính gửi: | - Bộ Tài chính; - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Tên doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí tự nguyện:…………….
- Địa chỉ:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh số ……. do ……. cấp ngày ……….
- Kỳ báo cáo năm: …………
- Tên, địa chỉ các tổ chức cung cấp dịch vụ cho doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí (kế toán quỹ, quản trị tài khoản hưu trí cá nhân) (nếu có);
- Danh sách các đại lý hưu trí.
1. Báo cáo tình hình chung
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị | Thay đổi so với kỳ báo cáo trước |
||||||
| I | Số lượng quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện đang quản lý | | | |
| II | Tổng giá trị tài sản ròng của các quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện đang quản lý | | | |
| | Trong đó: | | | |
| 1 | Tổng giá trị các khoản đóng góp vào quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện trong kỳ | | | |
| 2 | Tổng giá trị các khoản chi trả từ quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện trong kỳ | | | |
| 3 | Tổng giá trị đầu tư cuối kỳ báo cáo | | | |
2. Báo cáo đối với từng quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện đang quản lý
(Chi tiết đối với từng quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện đang quản lý)
- Tên quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện;
- Điều lệ quỹ số .... ngày ....; văn bản sửa đổi, bổ sung số ... ngày .... (nếu có); Trong đó nêu cụ thể chính sách đầu tư của quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện, tỷ trọng đầu tư vào từng loại tài sản quy định tại Khoản 3 Điều 20 Nghị định số 88/2016/NĐ-CP.
- Tên tổ chức lưu ký;
-Tên ngân hàng giám sát;
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị | Thay đổi so với kỳ báo cáo trước |
||||||
| I | Tổng số lượng người tham gia quỹ (I=1+2) | | | |
| 1 | Số lượng cá nhân trực tiếp tham gia quỹ | | | |
| 2 | Số lượng người lao động tham gia quỹ thông qua người sử dụng lao động (Chi tiết đối với từng doanh nghiệp) | | | |
| II | Giá trị tài sản ròng của quỹ | | | |
| | Trong đó: | | | |
| 1 | Tổng giá trị các khoản đóng góp vào quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện trong kỳ | | | |
| 2 | Tổng giá trị các khoản chi trả từ quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện trong kỳ | | | |
| 3 | Tổng giá trị tài sản ròng của quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện | | | |
……, ngày ….. tháng …. năm ….. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện)
BÁO CÁO VỀ TÀI SẢN CỦA QUỸ HƯU TRÍ BỔ SUNG TỰ NGUYỆN
(áp dụng cho từng quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện)
Kính gửi: | - Bộ Tài chính; - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Tên doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí tự nguyện: ……..
- Địa chỉ:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh số ……. do …….. cấp ngày ………….
- Kỳ báo cáo quý ……. năm ……
- Tên quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện;
- Điều lệ quỹ số .... ngày ....; văn bản sửa đổi, bổ sung số ... ngày .... (nếu có); Trong đó nêu cụ thể chính sách đầu tư của quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện, tỷ trọng đầu tư vào từng loại tài sản quy định tại Khoản 3 Điều 20 Nghị định số 88/2016/NĐ-CP.
Đơn vị tính:....VND
| TT | Tài sản | Kỳ báo cáo | Kỳ trước | %/cùng kỳ năm trước |
||||||
| 1 | Tiền và các khoản tương đương tiền | | | |
| | Tiền | | | |
| | Tiền gửi ngân hàng | | | |
| | Các khoản tương đương tiền | | | |
| 2 | Trái phiếu Chính phủ | | | |
| 3 | Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | | | |
| 4 | Trái phiếu chính quyền địa phương | | | |
| 5 | Chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán | | | |
| 6 | Các khoản phải thu | | | |
| | Lãi, cổ tức được nhận | | | |
| | Các khoản phải thu khác | | | |
| | Dự phòng phải thu khó đòi | | | |
| 7 | Tổng tài sản | | | |
……, ngày ….. tháng …. năm ….. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện)
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ CỦA QUỸ HƯU TRÍ BỔ SUNG TỰ NGUYỆN
(áp dụng cho từng quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện)
Kính gửi: | - Bộ Tài chính; - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Tên doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí tự nguyện: ……..
- Địa chỉ:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh số ……. do …….. cấp ngày …………..
- Kỳ báo cáo quý …… năm ……
- Tên quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện;
- Điều lệ quỹ số .... ngày ....; văn bản sửa đổi, bổ sung số ... ngày .... (nếu có); Chính sách đầu tư của quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện, tỷ trọng đầu tư vào từng loại tài sản quy định tại Khoản 3 Điều 20 Nghị định số 88/2016/NĐ-CP.
Đơn vị tính:.... VND
I. BÁO CÁO DANH MỤC ĐẦU TƯ CỦA QUỸ
| TT | Loại tài sản (nêu chi tiết) | Số lượng | Giá thị trường hoặc giá trị hợp lý tại ngày báo cáo | Tổng giá trị | Tỷ lệ %/Tổng giá trị tài sản của quỹ |
|||||||
| I | Tiền | | | | |
| 1 | Tiền mặt | | | | |
| 2 | Tiền gửi ngân hàng | | | | |
| | Tổng | | | | |
| II | Trái phiếu Chính phủ | | | | |
| III | Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | | | | |
| IV | Trái phiếu chính quyền địa phương | | | | |
| V | Chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán | | | | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | Tổng | | | | |
| VI | Các khoản phải thu | | | | |
| 1 | Lãi, cổ tức được nhận | | | | |
| 2 | Các khoản phải thu khác | | | | |
| 3 | Dự phòng phải thu khó đòi | | | | |
| | Tổng | | | | |
| VII | Tổng giá trị danh mục | | | | |
II. BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
| TT | Chỉ tiêu | Kỳ báo cáo | Kỳ trước | Lũy kế từ đầu năm |
||||||
| I | Thu nhập từ hoạt động đầu tư | | | |
| 1 | Tiền lãi, cổ tức được nhận | | | |
| 2 | Các khoản thu nhập khác | | | |
| II | Chi phí | | | |
| 1 | Phí quản lý trả cho doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí | | | |
| 2 | Phí lưu ký trả cho tổ chức lưu ký | | | |
| 3 | Phí giám sát trả cho ngân hàng giám sát | | | |
| 4 | Chi phí dịch vụ kế toán quỹ, quản trị tài khoản hưu trí cá nhân và các chi phí khác mà doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí trả cho tổ chức cung cấp dịch vụ có liên quan; | | | |
| 5 | Chi phí kiểm toán trả cho tổ chức kiểm toán; | | | |
| 6 | Chi phí liên quan đến thực hiện các giao dịch tài sản của quỹ. | | | |
| 7 | Các loại phí khác (nêu chi tiết) | | | |
| III | Thu nhập ròng từ hoạt động đầu tư (I-II) | | | |
| IV | Lãi (lỗ) từ hoạt động đầu tư | | | |
| 1 | Lãi (lỗ) thực tế phát sinh từ hoạt động đầu tư | | | |
| 2 | Thay đổi về giá trị của các khoản đầu tư trong kỳ | | | |
| V | Thay đổi của giá trị tài sản ròng của Quỹ do các hoạt động đầu tư trong kỳ (III + IV) | | | |
| VI | Giá trị tài sản ròng đầu kỳ | | | |
| VII | Thay đổi giá trị tài sản ròng của Quỹ trong kỳ: | | | |
| | Trong đó | | | |
| 1 | Thay đổi giá trị tài sản ròng của Quỹ do các hoạt động liên quan đến đầu tư của Quỹ trong kỳ | | | |
| 2 | Thay đổi giá trị tài sản ròng của Quỹ do việc nhận đóng góp của người tham gia quỹ trong kỳ | | | |
| 3 | Thay đổi giá trị tài sản ròng của Quỹ do việc chi trả cho người tham gia quỹ trong kỳ | | | |
| VIII | Giá trị tài sản ròng cuối kỳ | | | |
……, ngày ….. tháng …. năm ….. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện)
BÁO CÁO VỀ VIỆC QUẢN TRỊ RỦI RO VÀ THỰC HIỆN HỆ THỐNG KIỂM SOÁT NỘI BỘ TRONG VIỆC QUẢN LÝ QUỸ HƯU TRÍ
Kính gửi: | - Bộ Tài chính; - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Tên doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí tự nguyện: ……….
- Địa chỉ:
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh số …… do ……. cấp ngày …….
- Kỳ báo cáo năm: …….
- Tên, địa chỉ các tổ chức cung cấp dịch vụ liên quan cho doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí (kế toán quỹ, quản trị tài khoản hưu trí cá nhân) (nếu có).
1. Tình hình chung của doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí
- Được cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh số ... ngày...;
- Thuộc diện tái cơ cấu hoặc kiểm soát, giám sát đặc biệt;
- Khiếu nại, tố cáo, tranh chấp trong năm liên quan đến hoạt động quản lý quỹ hưu trí (nếu có);
- Các trường hợp đền bù thiệt hại cho người tham gia quỹ;
- Biên bản/báo cáo kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước thực hiện trong năm.
2. Tình hình của từng quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện
- Thay đổi về tổ chức lưu ký;
- Thay đổi về ngân hàng giám sát;
- Thay đổi điều lệ quỹ; Trong đó, nêu cụ thể thay đổi của chính sách đầu tư của quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện.
3. Báo cáo về tình hình thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp quản lý quỹ trong việc quản lý quỹ hưu trí
- Đánh giá về tình hình thực hiện và áp dụng hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp quản lý quỹ trong việc quản lý quỹ hưu trí.
……, ngày ….. tháng …. năm ….. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 88/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện)
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN KIỂM TRA VÀ GIÁM SÁT CỦA NGÂN HÀNG GIÁM SÁT ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ QUỸ TRONG VIỆC QUẢN LÝ QUỸ HƯU TRÍ
Kính gửi: | - Bộ Tài chính; - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Tên ngân hàng giám sát:...
- Địa chỉ:....
- Tên doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí được giám sát:...
- Địa chỉ: ....
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí số ... cấp ngày....
- Tên, địa chỉ các tổ chức cung cấp dịch vụ liên quan cho doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí (kế toán quỹ, quản trị tài khoản hưu trí cá nhân) (nếu có).
- Kỳ báo cáo năm:....
1. Về việc tuân thủ các nghĩa vụ của doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí
- Đánh giá về việc tuân thủ các nghĩa vụ theo quy định của Nghị định số 88/2016/NĐ-CP đối với doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí và các tổ chức cung cấp dịch vụ về việc tuân thủ các nghĩa vụ theo quy định tại Nghị định số 88/2016/NĐ-CP, điều lệ quỹ, hợp đồng tham gia quỹ hưu trí, hợp đồng cung cấp các dịch vụ liên quan;
- Các trường hợp đền bù thiệt hại cho người tham gia quỹ (nếu có);
- Về việc hạch toán và quản lý tách biệt tài sản của người tham gia quỹ và doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí.
2. Về hoạt động đầu tư
- Đánh giá về việc tuân thủ chính sách đầu tư theo điều lệ quỹ, tuân thủ quyền và trách nhiệm của các bên liên quan đối với các giao dịch của quỹ hưu trí và tài khoản hưu trí cá nhân.
3. Về việc quản lý tài khoản hưu trí cá nhân
- Đánh giá việc phân bổ kết quả đầu tư, xác định giá trị tài khoản hưu trí cá nhân.
4. Về tình hình thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp quản lý quỹ trong việc quản lý quỹ hưu trí
- Đánh giá về tình hình thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp quản lý quỹ trong việc quản lý quỹ hưu trí;
- Đánh giá về quy trình, phương pháp xác định giá trị tài sản ròng của quỹ hưu trí;
- Đánh giá về quy trình, phương pháp phân bổ kết quả đầu tư, xác định giá trị tài khoản hưu trí cá nhân.
- Các rủi ro tiềm tàng (nếu có).
……, ngày ….. tháng …. năm ….. ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NGÂN HÀNG GIÁM SÁT (Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)