Điều 13. Các khoản chi ngân sách xã, phường, thị trấn
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản: Thực hiện theo quy định hiện hành về phân cấp quyết định đầu tư.
2. Chi thường xuyên:
a) Sự nghiệp kinh tế: Chủ yếu sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng đường giao thông do xã quản lý.
b) Sự nghiệp giáo dục, văn hóa, thông tin, truyền thanh, thể dục, thể thao.
c) Chi quản lý hành chính:
- Chi lương, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo quy định của cán bộ xã, công chức xã theo quy định;
- Chi phụ cấp cho những người hoạt động không chuyên trách kể cả bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế;
- Kinh phí thực hiện các chế độ chính sách đối với đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã, phường, thị trấn theo quy định.
- Kinh phí hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể.
d) Chi đảm bảo xã hội.
đ) Quốc phòng - an ninh:
- Huấn luyện dân quân tự vệ;
- Đăng ký nghĩa vụ quân sự, đưa thanh niên đi làm nghĩa vụ quân sự;
- Giáo dục, tuyên truyền phát động phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc;
- Hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;
- Chi hỗ trợ cho lực lượng Dân quân tự vệ theo quy định của Luật Dân quân tự vệ;
- Các khoản chi thường xuyên khác theo quy định của pháp luật./.
Phụ lục I
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG
THUỘC QUẬN NINH KIỀU
(Kèm theo Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
Tên xã, phường
Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Lệ phí
trước bạ
Lệ phí
môn bài
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
1
Phường Cái Khế
27%
5%
45%
5%
45%
5%
65%
20%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
0%
100%
2
Phường An Nghiệp
22%
10%
40%
10%
40%
10%
45%
40%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
0%
100%
3
Phường An Cư
22%
10%
40%
10%
40%
10%
45%
40%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
0%
100%
4
Phường An Lạc
22%
10%
40%
10%
40%
10%
55%
30%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
0%
100%
5
Phường Xuân Khánh
22%
10%
40%
10%
40%
10%
65%
20%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
0%
100%
6
Phường Hưng Lợi
27%
5%
45%
5%
45%
5%
65%
20%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
0%
100%
7
Phường An Hòa
22%
10%
40%
10%
40%
10%
55%
30%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
0%
100%
8
Phường Thới Bình
22%
10%
40%
10%
40%
10%
45%
40%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
0%
100%
9
Phường An Hội
22%
10%
40%
10%
40%
10%
0%
85%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
0%
100%
10
Phường An Phú
22%
10%
40%
10%
40%
10%
55%
30%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
0%
100%
11
Phường An Bình
22%
10%
40%
10%
40%
10%
0%
85%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
0%
100%
12
Phường An Khánh
22%
10%
40%
10%
40%
10%
45%
40%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
0%
100%
13
Phường Tân An
27%
5%
45%
5%
45%
5%
65%
20%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
0%
100%
Phụ lục II
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG
THUỘC QUẬN BÌNH THỦY
(Kèm theo Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
Tên xã, phường
Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Lệ phí
trước bạ
Lệ phí
môn bài
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
1
Phường Bình Thủy
62%
25%
87%
0%
67%
20%
2%
85%
100%
0%
90%
10%
100%
0%
0%
100%
2
Phường An Thới
67%
20%
87%
0%
77%
10%
2%
85%
100%
0%
90%
10%
100%
0%
0%
100%
3
Phường Bùi Hữu Nghĩa
57%
30%
87%
0%
77%
10%
2%
85%
100%
0%
90%
10%
100%
0%
0%
100%
4
Phường Long Hòa
2%
85%
87%
0%
2%
85%
67%
20%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
5
Phường Long Tuyền
2%
85%
87%
0%
87%
0%
67%
20%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
6
Phường Trà An
2%
85%
87%
0%
2%
85%
2%
85%
100%
0%
90%
10%
100%
0%
0%
100%
7
Phường Trà Nóc
67%
20%
87%
0%
77%
10%
2%
85%
100%
0%
10%
90%
100%
0%
0%
100%
8
Phường Thới An Đông
2%
85%
87%
0%
87%
0%
67%
20%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
Phụ lục III
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG
THUỘC QUẬN CÁI RĂNG
(Kèm theo Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
Tên xã, phường
Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Lệ phí
trước bạ
Lệ phí
môn bài
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
1
Phường Lê Bình
82%
5%
82%
5%
87%
0%
79%
8%
100%
0%
40%
60%
100%
0%
0%
100%
2
Phường Ba Láng
47%
40%
47%
40%
87%
0%
47%
40%
100%
0%
30%
70%
100%
0%
0%
100%
3
Phường Hưng Thạnh
47%
40%
47%
40%
87%
0%
47%
40%
100%
0%
60%
40%
100%
0%
0%
100%
4
Phường Thường Thạnh
52%
35%
52%
35%
87%
0%
47%
40%
100%
0%
30%
70%
100%
0%
0%
100%
5
Phường Hưng Phú
52%
35%
52%
35%
87%
0%
47%
40%
100%
0%
60%
40%
100%
0%
0%
100%
6
Phường Phú Thứ
52%
35%
52%
35%
87%
0%
52%
35%
100%
0%
65%
35%
100%
0%
0%
100%
7
Phường Tân Phú
47%
40%
47%
40%
87%
0%
47%
40%
100%
0%
30%
70%
100%
0%
0%
100%
Phụ lục IV
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG
THUỘC QUẬN Ô MÔN
(Kèm theo Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
S
T
T
Tên xã, phường
Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Lệ phí trước bạ
Lệ phí môn bài
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
1
Phường Châu Văn Liêm
86%
1%
86%
1%
86%
1%
87%
0%
100%
0%
75%
25%
100%
0%
0%
100%
2
Phường Thới Long
82%
5%
82%
5%
82%
5%
87%
0%
100%
0%
35%
65%
100%
0%
0%
100%
3
Phường Thới An
82%
5%
82%
5%
82%
5%
87%
0%
100%
0%
35%
65%
100%
0%
0%
100%
4
Phường Phước Thới
82%
5%
82%
5%
82%
5%
87%
0%
100%
0%
35%
65%
100%
0%
0%
100%
5
Phường Trường Lạc
37%
50%
37%
50%
37%
50%
87%
0%
100%
0%
35%
65%
100%
0%
0%
100%
6
Phường Thới Hòa
37%
50%
37%
50%
37%
50%
87%
0%
100%
0%
35%
65%
100%
0%
0%
100%
7
Phường Long Hưng
37%
50%
37%
50%
37%
50%
87%
0%
100%
0%
35%
65%
100%
0%
0%
100%
Phụ lục V
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG
THUỘC QUẬN THỐT NỐT
(Kèm theo Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
S
T
T
Tên xã, phường
Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Lệ phí trước bạ
Lệ phí môn bài
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
1
Phường Thốt Nốt
75%
12%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
88%
12%
2
Phường Thới Thuận
37%
50%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
50%
50%
3
Phường Tân Lộc
2%
85%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
10%
90%
4
Phường Trung Nhứt
2%
85%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
10%
90%
5
Phường Trung Kiên
2%
85%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
10%
90%
6
Phường Thuận Hưng
2%
85%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
10%
90%
7
Phường Thạnh Hòa
2%
85%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
10%
90%
8
Phường Tân Hưng
2%
85%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
10%
90%
9
Phường Thuận An
2%
85%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
10%
90%
Phụ lục VI
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ
THUỘC HUYỆN PHONG ĐIỀN
(Kèm theo Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
S
T
T
Tên xã, phường
Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Lệ phí
trước bạ
Lệ phí
môn bài
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
1
Xã Nhơn Nghĩa
27%
60%
27%
60%
27%
60%
27%
60%
100%
0%
40%
60%
100%
0%
0%
100%
2
Xã Nhơn Ái
27%
60%
27%
60%
27%
60%
27%
60%
100%
0%
40%
60%
100%
0%
0%
100%
3
Xã Trường Long
27%
60%
27%
60%
27%
60%
27%
60%
100%
0%
40%
60%
100%
0%
0%
100%
4
Xã Giai Xuân
27%
60%
27%
60%
27%
60%
27%
60%
100%
0%
40%
60%
100%
0%
0%
100%
5
Thị trấn Phong Điền
57%
30%
57%
30%
57%
30%
42%
45%
100%
0%
40%
60%
100%
0%
0%
100%
6
Xã Mỹ Khánh
27%
60%
27%
60%
27%
60%
27%
60%
100%
0%
40%
60%
100%
0%
0%
100%
7
Xã Tân Thới
27%
60%
27%
60%
27%
60%
27%
60%
100%
0%
40%
60%
100%
0%
0%
100%
Phụ lục VII
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ
THUỘC HUYỆN THỚI LAI
(Kèm theo Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT
Tên xã, phường
Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Lệ phí trước bạ
Lệ phí môn bài
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
1
Thị trấn Thới Lai
27%
60%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
2
Xã Thới Thạnh
27%
60%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
3
Xã Tân Thạnh
27%
60%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
4
Xã Định Môn
27%
60%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
5
Xã Trường Thành
27%
60%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
6
Xã Trường Xuân
27%
60%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
7
Xã Trường Xuân A
27%
60%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
8
Xã Trường Xuân B
27%
60%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
9
Xã Trường Thắng
27%
60%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
10
Xã Thới Tân
27%
60%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
11
Xã Đông Bình
27%
60%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
12
Xã Đông Thuận
27%
60%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
13
Xã Xuân Thắng
27%
60%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
Phụ lục VIII
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ
THUỘC HUYỆN CỜ ĐỎ
(Kèm theo Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
S
T
T
Tên xã, phường
Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Lệ phí trước bạ
Lệ phí môn bài
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
1
Xã Đông Hiệp
7%
80%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
2
Xã Đông Thắng
7%
80%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
3
Xã Thới Đông
7%
80%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
4
Xã Thới Xuân
7%
80%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
5
Xã Thới Hưng
7%
80%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
6
Xã Trung Hưng
7%
80%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
7
Xã Thạnh Phú
7%
80%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
8
Xã Trung Thạnh
7%
80%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
9
Xã Trung An
7%
80%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
10
Thị trấn Cờ Đỏ
7%
80%
87%
0%
87%
0%
87%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
Phụ lục IX
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ
THUỘC HUYỆN VĨNH THẠNH
(Kèm theo Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
S
T
T
Tên xã, phường
Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế)
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Lệ phí
trước bạ
Lệ phí
môn bài
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
Q, H
X, P, TT
1
Thị trấn Thạnh An
17%
70%
17%
70%
52%
35%
52%
35%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
30%
70%
2
Thị trấn Vĩnh Thạnh
17%
70%
17%
70%
52%
35%
52%
35%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
30%
70%
3
Xã Vĩnh Trinh
17%
70%
17%
70%
52%
35%
52%
35%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
30%
70%
4
Xã Vĩnh Bình
17%
70%
17%
70%
52%
35%
52%
35%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
30%
70%
5
Xã Thạnh Mỹ
17%
70%
17%
70%
52%
35%
52%
35%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
30%
70%
6
Xã Thạnh Lộc
17%
70%
17%
70%
52%
35%
52%
35%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
30%
70%
7
Xã Thạnh Quới
17%
70%
17%
70%
52%
35%
52%
35%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
30%
70%
8
Xã Thạnh Tiến
17%
70%
17%
70%
52%
35%
52%
35%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
30%
70%
9
Xã Thạnh An
17%
70%
17%
70%
52%
35%
52%
35%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
30%
70%
10
Xã Thạnh Thắng
17%
70%
17%
70%
52%
35%
52%
35%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
30%
70%
11
Xã Thạnh Lợi
17%
70%
17%
70%
52%
35%
52%
35%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
30%
70%