Điều 33. Tổ chức thực hiện
1. Bộ Công Thương và Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn thi hành Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, U BND các tỉnh, th à nh phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Tr ợ lý TTg, TGĐ C ổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, CN (2b). XH204 | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
YÊU CẦU TỐI THIỂU VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ (Kèm theo Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
I. YÊU CẦU CHUNG VỀ NHÀ XƯỞNG
1. Nhà xưởng được xây dựng trên khu đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp.
2. Nhà xưởng phải có đủ diện tích để bố trí các dây chuyền sản xuất, lắp ráp, kiểm tra phù hợp quy trình công nghệ sản xuất, lắp ráp ô tô theo Dự án đầu tư.
3. Nền nhà xưởng phải được sơn chống trơn hoặc có biện pháp khác nhằm chống trơn trượt và có vạch chỉ giới phân biệt lối đi an toàn và khu vực lắp đặt, bố trí các dây chuyền sản xuất.
4. Các sơ đồ quy trình công nghệ tổng thể và theo từng công đoạn sản xuất, lắp ráp phải được bố trí ở nơi thuận tiện thực hiện, theo dõi và kiểm soát quy trình.
5. Nhà xưởng phải được trang bị các hệ thống, trang thiết bị phụ trợ khác phục vụ sản xuất, lắp ráp như: Hệ thống điện công nghiệp - điện sinh hoạt; hệ thống cấp nước công nghiệp - sinh hoạt; hệ thống thông gió; hệ thống cung cấp và phân phối khí nén; máy phát điện dự phòng, bãi đậu xe, khu vực thu hồi, xử lý sản phẩm thải bỏ.
II. DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ LẮP RÁP
1. Doanh nghiệp phải trang bị và lắp đặt dây chuyền công nghệ lắp ráp bao gồm: Lắp ráp khung, thân xe, lắp ráp tổng thành và lắp ráp ô tô theo đúng quy trình công nghệ đã nêu trong Dự án đầu tư.
2. Dây chuyền lắp ráp khung, thân xe phải được trang bị tối thiểu các thiết bị chính sau:
a) Hệ thống nâng hạ, xe vận chuyển gá đẩy chuyên dụng theo dây chuyền, hệ thống ray dẫn hướng dùng cho xe gá đẩy;
b) Các đồ gá hàn lắp cho sườn trái, sườn phải, mui xe, sàn xe, đuôi xe và cho lắp các cụm khung, vỏ đối với ô tô con; các đồ gá cho hàn lắp các dầm ngang dọc của khung đối với ô tô khách;
c) Các đồ gá chuyên dụng cho ghép mảng, cụm vỏ ô tô vào khung;
d) Đồ gá lắp thùng chở hàng vào thân đối với ô tô tải;
đ) Các trang thiết bị phụ, sửa chữa đi kèm.
3. Dây chuyền lắp ráp tổng thành và lắp ráp ô tô bao gồm: Lắp ráp các cụm tổng thành, hệ thống gầm, cầu sau, cầu trước và động cơ vào khung, các cụm điều khiển chính, trang thiết bị nội thất bên trong và hệ thống cửa lên xuống, cửa cạnh vào thân ô tô,
4. Số lượng, chủng loại và đặc tính kỹ thuật của các trang thiết bị, dụng cụ, đồ gá cho dây chuyền lắp ráp phải phù hợp với chủng loại sản phẩm và quy mô sản lượng trong Dự án đầu tư.
III. DÂY CHUYỀN HÀN
Doanh nghiệp phải trang bị dây chuyền hàn phù hợp với từng chủng loại ô tô, nhưng tối thiểu phải trang bị các thiết bị chính sau đây:
1. Máy hàn, thiết bị hàn và đồ gá chuyên dùng.
2. Hệ thống nâng, hạ, vận chuyển gá đẩy chuyên dụng theo dây chuyền.
3. Đồ gá hàn các mảng thân ô tô.
IV. DÂY CHUYỀN SƠN
1. Doanh nghiệp phải có dây chuyền sơn tự động hoặc bán tự động phù hợp, gồm các công đoạn chính sau đây:
a) Làm sạch và xử lý bề mặt;
b) Rửa, loại bỏ khoáng chất và điều hòa thể tích;
c) Sơn nhúng điện ly, sơn phun, sơn áp lực, sấy;
d) Chống thấm nước;
đ) Sơn trang trí, sơn bóng lớp ngoài cùng và phủ sáp để bảo vệ nước sơn.
2. Yêu cầu kỹ thuật về công nghệ sơn:
a) Đối với ô tô con: Thân vỏ ô tô phải được sơn nhúng điện ly lớp bên trong; lớp ngoài thân vỏ ô tô được sơn phun;
b) Đối với ô tô khách: Thân vỏ ô tô phải được sơn nhúng điện ly toàn bộ hoặc từng phần trước khi được sơn màu;
c) Đối với ô tô tải: Cabin ô tô được sơn nhúng điện ly lớp bên trong và sơn phun lớp bên ngoài; khung ô tô được sơn phun.
3. Doanh nghiệp phải trang bị đầy đủ các thiết bị kiểm tra các chỉ tiêu chất lượng lớp sơn như: Độ dày, độ bóng, độ bám dính bề mặt.
V. DÂY CHUYỀN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
1. Dây chuyền kiểm tra chất lượng sản phẩm phải được trang bị các thiết bị kiểm tra chuyên dùng theo từng công đoạn lắp ráp và thiết bị kiểm tra các chỉ tiêu xuất xưởng theo quy định hiện hành bao gồm cả chỉ tiêu an toàn và nồng độ khí thải.
2. Các thiết bị đo lường, kiểm tra chất lượng trong quá trình sản xuất, lắp ráp ô tô phải đáp ứng các quy định của pháp luật về đo lường.
3. Doanh nghiệp phải trang bị hệ thống máy tính để lưu trữ các kết quả kiểm tra chỉ tiêu ô tô lắp ráp xuất xưởng.
VI. ĐƯỜNG THỬ Ô TÔ
1. Yêu cầu chung
Tất cả ô tô do doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp phải được chạy thử trên đường thử ô tô đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu quy định tại Nghị định này. Kết quả chạy thử phải được lưu trữ trên hệ thống quản lý chất lượng của doanh nghiệp.
Đường thử xe có chiều dài tối thiểu 800 m, bảo đảm yêu cầu kỹ thuật để kiểm tra được chất lượng của xe sản xuất, lắp ráp trước khi xuất xưởng trên các loại đường: Đường bằng phẳng (là loại đường có mặt đường vuông góc với mặt phẳng trung tuyến của xe và thẳng hướng theo hướng di chuyển của xe), đường sỏi đá (là loại đường có mặt đường được phủ sỏi đá), đường gồ ghề (là loại đường có nhiều chỗ nhô lên không đồng đều trên bề mặt), đường gợn sóng (là loại đường có nhiều chỗ nhô lên không đồng đều trên bề mặt), đường dốc lên xuống (là loại đường có độ dốc tối thiểu 20% theo cả hai chiều dốc lên và dốc xuống), đường trơn ướt (là loại đường được thiết kế với hệ số ma sát nhỏ hơn so với hệ số ma sát đường bằng phẳng), đường cua (là loại đường có hình dạng một phần của cung tròn).
2. Quy định chi tiết các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với đường thử ô tô
a) Đường bằng phẳng:
- Chiều dài tối thiểu là 400 m và là loại đường thẳng;
- Chiều rộng tối thiểu là 3,75 m;
- Mặt đường có hệ số bám thấp là 0,6.
b) Đường sỏi đá:
- Chiều dài tối thiểu là 40 m;
- Chiều rộng tối thiểu là 3,5 m;
- Hình ảnh minh họa 2.1.
Hình 2.1
c) Đường gồ ghề:
- Chiều dài tối thiểu là 25 m;
- Chiều rộng tối thiểu là 3,5 m;
- Hình ảnh minh họa 2.2.
Hình 2.2
d) Đường gợn sóng:
- Chiều dài tối thiểu là 25 m;
- Chiều rộng tối thiểu là 3,5 m;
- Hình ảnh minh họa 2.3.
Hình 2.3
đ) Đường dốc lên xuống:
- Chiều dài tối thiểu là 30 m;
- Chiều rộng tối thiểu là 3,5 m;
- Độ dốc tối thiểu là 20%;
* Hình ảnh minh họa 2.4.
Hình 2.4
e) Đường trơn ướt (áp dụng đối với ô tô chở người dưới 9 chỗ ngồi);
- Chiều dài tối thiểu là 25 m;
- Chiều rộng tối thiểu là 3,5 m;
- Hình ảnh minh họa 2.5.
Hình 2.5
g) Đường cua:
- Chiều dài theo từng kiểu loại xe bố trí phù hợp;
- Chiều rộng theo từng kiểu loại xe bố trí phù hợp;
- Hình ảnh minh họa 2.6.
Hình 2.6
| TT | Loại đường | Tính năng kiểm tra của đường thử |
||||
| 1 | Đường bằng phẳng | Kiểm tra tính năng tăng tốc, chuyển các cấp số, hệ thống phanh chính, hệ thống lái |
| 2 | Đường sỏi đá | Kiểm tra tiếng ồn, tiếng động lạ, cách âm, tiêu âm |
| 3 | Đường gồ ghề | Kiểm tra độ bền hệ thống treo, giảm xóc, rung động thân xe |
| 4 | Đường gợn sóng | Kiểm tra độ bền thân xe, khung xương |
| 5 | Đường dốc | Kiểm tra khả năng vượt dốc, phanh đỗ |
| 6 | Đường trơn ướt | Kiểm tra ổn định lái khi phanh |
| 7 | Đường c u a | Kiểm tra hệ thống lái, khả năng quay vòng |
PHỤ LỤC II
CÁC BIỂU MẪU (Kèm theo Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
|||
| Mẫu số 02 | Đơn đề nghị cấp đ ổ i Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
| Mẫu số 03 | Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
| Mẫu số 04 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô |
| Mẫu số 05 | Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
| Mẫu số 06 | Đơn đề nghị cấp đ ổ i Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
| Mẫu số 07 | Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
| Mẫu số 08 | Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô |
| Mẫu số 09 | Biên bản kiểm tra doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô |
| Mẫu số 10 | Báo cáo định kỳ tình hình sản xuất, lắp ráp ô tô |
| Mẫu số 11 | Báo cáo định kỳ tình hình nhập khẩu ô tô |
| Mẫu số 12 | Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô |
| Mẫu số 13 | Bản kê khai năng lực và cơ sở vật chất của cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô |
| Mẫu số 14 | Đơn đề nghị cấp đổi/cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô |
| Mẫu số 15 | Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô |
| Mẫu số 16 | Báo cáo tình hình hoạt động của cơ sở bảo hành, bảo d ưỡ ng ô tô |
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | ………….. , ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ
Kính gửi: Bộ Công Thương.
Tên doanh nghiệp .......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................................
Điện thoại: ……………………….Fax: …………………..Email:.........................................
Người liên hệ: ……………….. Chức danh: …………… Điện thoại: ..................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số: ……… do ………………… cấp ngày ……. tháng …… năm ………..
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô;
1. Đề nghị Bộ Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô cho các chủng loại ô tô sau:
a)................................................................................................................................
b)................................................................................................................................
2. Hồ sơ kèm theo:
...................................................................................................................................
……………… (tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đ ạ i di ệ n theo pháp luật của doanh nghiệp (Họ và tên, k ý tên và đóng dấu)
Mẫu số 02
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | ………….. , ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ
Kính gửi: Bộ Công Thương.
Tên doanh nghiệp .......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................................
Điện thoại: ……………………….Fax: …………………..Email:.........................................
Người liên hệ: ……………….. Chức danh: …………… Điện thoại: ..................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số: ……… do ………………… cấp ngày ……. tháng …… năm ………..
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô Số……….. ngày …. tháng….. năm………
1. Đề nghị Bộ Công Thương xem xét cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô cho các chủng loại ô tô sau:
a) Thông tin cũ: ...........................................................................................................
b) Thông tin mới: .........................................................................................................
2. Lý do điều chỉnh:
...................................................................................................................................
3. Hồ sơ kèm theo:
...................................................................................................................................
……………… (tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đ ạ i di ệ n theo pháp luật của doanh nghiệp (Họ và tên, k ý tên và đóng dấu)
Mẫu số 03
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | ………….. , ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ
Kính gửi: Bộ Công Thương.
Tên doanh nghiệp .......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................................
Điện thoại: ……………………….Fax: …………………..Email:.........................................
Người liên hệ: ……………….. Chức danh: …………… Điện thoại: ..................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số: ……… do ………………… cấp ngày ……. tháng …… năm ………..
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô số……….. ngày …. tháng….. năm………
1. Đề nghị Bộ Công Thương cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô.
2. Lý do đề nghị cấp lại:
...................................................................................................................................
3. Hồ sơ kèm theo:
...................................................................................................................................
……………… (tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đ ạ i di ệ n theo pháp luật của doanh nghiệp (Họ và tên, k ý tên và đóng dấu)
Mẫu số 04
BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | ………….. , ngày ... tháng ... năm ….. ...
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô số ... ngày ………của .... (tên doanh nghiệp),
Bộ Công Thương cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô cho doanh nghiệp:
I. THÔNG TIN DOANH NGHIỆP
- Tên doanh nghiệp: ....................................................................................................
- Địa chỉ: ……………………Điện thoại: ……………………Fax: ……….Email:...................
- Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số ……………… do ………………. cấp ngày ….. tháng ….. năm………
- Địa chỉ cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ………………. điện thoại ……………….
- Địa điểm dự án sản xuất, lắp ráp ô tô: ………………………………………….
II. NỘI DUNG CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
…………… (tên doanh nghiệp) được sản xuất, lắp ráp các chủng loại ô tô sau:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
…………………. (tên doanh nghiệp) có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô.
III. GIẤY CHỨNG NHẬN NÀY CÓ HIỆU LỰC KỂ TỪ NGÀY KÝ./.
Nơi nhận: - …………; - …………; - Lưu: VT, ………. | (Chức danh, k ý , ghi rõ họ tên, đ ó ng dấu)
Mẫu số 05
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | ………….. , ngày ... tháng ... năm …. ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH NHẬP KHẨU Ô TÔ
Kính gửi: Bộ Công Thương.
Tên doanh nghiệp .......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:.....................................................................................................
Điện thoại: ………………………Fax: ……………… Email:...............................................
Người liên hệ:…………………………….. Chức danh:………………… Điện thoại:.............
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số …….. do………………… cấp ngày…….. tháng ……. năm ………..
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô;
1. Đề nghị Bộ Công Thương xem xét cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô cho các loại ô tô sau:
| Loại | Nhãn hiệu | Chưa qua sử dụng | Đã qua sử dụng | Ghi chú |
||||||
| 1. Ô tô con | | | | |
| 2. Ô tô khách | | | | |
| 3. Ô tô tải | | | | |
2. Hồ sơ kèm theo: …………………………………………………………………………. (tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký tên, đ ó ng dấu, ghi r õ họ và tên)
Mẫu số 06
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | ………….. , ngày ... tháng ... năm … ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP KINH DOANH NHẬP KHẨU Ô TÔ
Kính gửi: Bộ Công Thương.
Tên doanh nghiệp: ......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................................
Điện thoại: ……………………… Fax: …………………… Email........................................
Người liên hệ: ………………………………….. Chức danh: ……………….. Điện thoại:......
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số ………. do ……………………….. cấp ngày ……. tháng …….. năm ………….
Đã được cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô số ………………. ngày ….. tháng ….. năm....
1. Đề nghị Bộ Công Thương xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô các nội dung sau:
a) Thông tin cũ: ...........................................................................................................
b) Thông tin mới: .........................................................................................................
2. Lý do điều chỉnh: .....................................................................................................
3. Hồ sơ kèm theo: ......................................................................................................
……….(tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký tên, đ ó ng dấu, ghi r õ họ và tên)
Mẫu số 07
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | ………….. , ngày ... tháng ... năm .. ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP KINH DOANH NHẬP KHẨU Ô TÔ
Kính gửi: Bộ Công Thương.
Tên doanh nghiệp .......................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:.....................................................................................................
Điện thoại: ………………….Fax:……………….Email......................................................
Người liên hệ: ……………………….. Chức danh:…………………. Điện thoại:..................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số ……… do ……………………. cấp ngày ……. tháng ……. năm…………..
Đã được cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô số …………… ngày... tháng... năm...
1. Đề nghị Bộ Công Thương xem xét cấp lại Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô.
2. Lý do đề nghị cấp lại:................................................................................................
3. Hồ sơ kèm theo:.......................................................................................................
……………………….(tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký tên, đ ó ng dấu, ghi r õ họ và tên)
Mẫu số 08
BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/ | ………….. , ngày ... tháng ... năm …… ...
GIẤY PHÉP KINH DOANH NHẬP KHẨU Ô TÔ
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô số ... ngày của .... (tên doanh nghiệp nhập khẩu),
Bộ Công Thương cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô cho doanh nghiệp:
I. THÔNG TIN DOANH NGHIỆP
- Tên doanh nghiệp: ....................................................................................................
- Địa chỉ: ………………………….. Điện thoại:…………….. Fax: ………….. Email:.............
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) số …… do …………………… cấp ngày ….. tháng ….. năm …………
- Địa chỉ cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ……………………… điện thoại………………
II. NỘI DUNG CẤP PHÉP
……. (tên doanh nghiệp) được phép nhập khẩu các chủng loại ô tô sau:
| Loại | Nhãn hiệu | Chưa qua sử dụng | Đã qua sử dụng | Ghi chú |
||||||
| 1. Ô tô con | | | | |
| 2. Ô tô khách | | | | |
| 3. Ô tô tải | | | | |
………………………. (tên doanh nghiệp) có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô.
III. GIẤY PHÉP NÀY CÓ HIỆU LỰC KỂ TỪ NGÀY KÝ ./.
Nơi nhận: - ………; - ………; - Lưu: VT , ……….. | (Chức danh, ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 09
CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ
Thực hiện Quyết định số………/QĐ-……… ngày…… tháng ..... năm ……. của……… (tên cơ quan kiểm tra) về việc thành lập Đoàn kiểm tra hoạt động sản xuất, lắp ráp ô tô, hôm nay vào hồi ………giờ ngày…… tháng ..... năm ……. , Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra hoạt động sản xuất, lắp ráp ô tô tại doanh nghiệp:……………………. , kết quả như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp kiểm tra: …………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………………. Fax: ………………………………
2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) số: …………………. do…………………..cấp ……………………..ngày…… tháng ..... năm …….
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô số: số: …………………. do…………………..cấp ……………………..ngày…… tháng ..... năm ……. (nếu có).
4. Đoàn kiểm tra được thành lập theo Quyết định số: ……………………………………….
5. Thành phần đoàn kiểm tra gồm các ông (Bà) có tên sau đây:……………………………
6. Đại diện doanh nghiệp được kiểm tra ………………………………Chức vụ ……………
II. NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA
Kiểm tra việc tuân thủ các quy định tại Nghị định số……./2017/NĐ-CP ngày…. tháng……..năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh bảo hành, bảo dưỡng ô tô.
| TT | Hạng mục kiểm tra | Kết quả | | Ghi chú |
||||||
| | | Đạt | Không đạt | |
| A. Điều kiện về cơ sở vật chất | | | | |
| I. Yêu cầu về nhà xưởng sản xuất | | | | |
| 1 | Diện tích nhà xưởng | | | |
| 2 | Nền nhà xưởng | | | |
| 3 | Các sơ đồ quy trình công nghệ t ổ ng thể và theo từng; công đoạn sản xuất, lắp ráp | | | |
| 4 | Các hệ thống, trang thiết bị phụ trợ khác phục vụ sản xuất, lắp ráp | | | |
| I I. Yêu cầu về dây chuyền c ô ng nghệ lắp ráp | | | | |
| 1 | Dây chuyền lắp ráp khung, thân xe | | | |
| 2 | Dây chuyền lắp ráp tổng thành | | | |
| 3 | Dây chuyền lắp ráp ô tô | | | |
| 4 | Số lượng, chủng loại và đặc tính kỹ thuật của các trang thiết bị, dụng cụ, đồ gá cho dây chuyền lắp ráp | | | |
| III. Yêu cầu về dây chuyền hàn | | | | |
| 1 | Máy hàn, thiết bị hàn và đồ gá chuyên dùng | | | |
| 2 | Hệ thống nâng, hạ, vận chuyển gá đẩy chuyên dụng theo dây chuyền | | | |
| 3 | Đồ gá hàn các mảng thân ô tô | | | |
| IV. Yêu cầu về dây chuyền sơn | | | | |
| 1 | Dây chuyền sơn tự động hoặc bán tự động | | | |
| 2 | Kỹ thuật công nghệ s ơ n | | | |
| 3 | Các thiết bị kiểm tra các chỉ tiêu chất lượng lớp sơn | | | |
| V. Yêu cầu về d â y chuyền kiểm tra chất lượng sản phẩm | | | | |
| 1 | Các thiết bị kiểm tra chuyên dùng theo tùng công đoạn lắp ráp | | | |
| 2 | Các thiết bị kiểm tra các chỉ tiêu xuất xưởng | | | |
| 3 | Hệ thống máy tính lưu trữ các kết quả kiểm tra chỉ tiêu ô tô lắp ráp xuất xưởng | | | |
| VI. Yêu cầu về đường thử xe ô tô | | | | |
| 1 | Chiều dài tối thiểu của đường thử | | | |
| 2 | Đường bằng phẳng | | | |
| 3 | Đường sỏi đá | | | |
| 4 | Đường gồ g h ề | | | |
| 5 | Đường gợn sóng | | | |
| 6 | Đường dốc lên xuống | | | |
| 7 | Đường trơn ướt | | | |
| 8 | Đường c u a | | | |
| B. Điều kiện về trình độ nhân lực | | | | |
| 1 | Bằng cấp chuyên môn của người phụ trách kỹ thuật các dây chuyền sản xuất, lắp ráp ô tô | | | |
| C . Điều kiện về an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy và bảo vệ môi trường | | | | |
| 1 | Đội ngũ nhân lực bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động | | | |
| 2 | Phương án bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động | | | |
| 3 | Điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy, phương án chữa cháy | | | |
| 4 | Hồ sơ về bảo vệ môi trường đối với nhà máy sản xuất, lắp rá p ô tô | | | |
III. KẾT LUẬN
1. Đánh giá
a) Các hạng mục đã thực hiện: ....................................................................................
b) Các hạng mục chưa thực hiện: .................................................................................
2. Kiến nghị
a) Kiến nghị của Đoàn kiểm tra đối với doanh nghiệp.....................................................
b) Kiến nghị của doanh nghiệp đối với Đoàn kiểm tra
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
3. Kết luận
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Đoàn kiểm tra kết thúc hồi ……… giờ ….. ngày …… tháng …… năm……..
Biên bản được lập thành 02 bản có nội dung như nhau. Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên trên cùng nghe, công nhận nội dung ghi trong biên bản là đúng và ký tên. 01 bản được giao cho Đoàn kiểm tra và 01 bản được giao cho doanh nghiệp được kiểm tra.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (K ý tên, đóng dấu) | Trưởng đoàn kiểm tra (K ý tên)
Mẫu số 10
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………./ | ………….. , ngày ... tháng ... năm ….. ...
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ô TÔ
Năm ……….
Kính gửi: Bộ Công Thương.
Tên doanh nghiệp........................................................................................................
Trụ sở giao dịch:…………………………….. Điện thoại:……………..... Fax:......................
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô số………. ngày….. tháng …… năm….
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô;
………… (tên doanh nghiệp) báo cáo tình hình sản xuất, lắp ráp ô tô năm ……….. như sau:
| Loại ô tô | S ố lượng | Giá trị | Ghi chú |
|||||
| 1. Ô tô con | | | |
| a) | | | |
| b) | | | |
| 2. Ô tô khách | | | |
| a) | | | |
| b) | | | |
| 3. Ô tô tải | | | |
| a) | | | |
| b) | | | |
| 4. Ô tô chuyên dùng | | | |
| a) | | | |
| b) | | | |
……….(tên doanh nghiệp) xin cam đoan những nội dung kê khai trên đây là đúng sự thật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ( Họ và tên, ký tên, đ ó ng dấu)
Mẫu số 11
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../. | ………….. , ngày ... tháng ... năm ….. ...
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU Ô TÔ
Năm……………..
Kính gửi: Bộ Công Thương.
Tên doanh nghiệp........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:.....................................................................................................
Điện thoại: …………..Fax:……………… Email...............................................................
Đã được cấp Giấy phép kinh doanh nhập khẩu ô tô số……….. ngày …… tháng …… năm....
Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô;
………….(tên doanh nghiệp) báo cáo tình hình nhập khẩu ô tô năm ……. như sau:
| Loại ô tô | S ố lượng | Giá trị | Tờ khai nhập khẩu (số, ngày cấp) | Cửa khẩu nhập khẩu | Tình trạng xe (chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng | Ghi chú |
||||||||
| 1. Ô tô con | | | | | | |
| a) | | | | | | |
| b) | | | | | | |
| 2. Ô tô khách | | | | | | |
| a) | | | | | | |
| b) | | | | | | |
| 3. Ô tô tải | | | | | | |
| a) | | | | | | |
| b) | | | | | | |
| 4. Ô tô chuyên dùng | | | | | | |
| a) | | | | | | |
| b) | | | | | | |
………..…(tên doanh nghiệp) xin cam đoan những nội dung kê khai trên đây là đúng sự thật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký tên, đ ó ng dấu, ghi r õ họ và tên)
Mẫu số 12
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …… | ………….. , ngày ... tháng ... năm 20.. ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG Ô TÔ
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Tên cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô: ..........................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................................
Địa chỉ xưởng bảo hành, bảo dưỡng: ...........................................................................
Điện thoại: …………………. Fax:…………………….. Email:............................................
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số: ……………….do……….. cấp ngày ….. tháng ….. năm …………
Tên doanh nghiệp sản xuất/nhập khẩu ô tô (*): ...............................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
1. Đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam xem xét, đánh giá, cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô theo quy định tại Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô cho các loại ô tô sau:
a) Ô tô ………….(con, tải, khách, chuyên dùng)....
b) ...
2. Tài liệu kèm theo bao gồm:
...................................................................................................................................
……………..(tên doanh nghiệp) cam kết thực hiện đúng các quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng tại Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ và các văn bản pháp luật khác liên quan./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ( Họ và tên, ký tên và đóng dấu )
Ghi chú:
(*) Trường hợp Cơ sở bảo hành, bảo dưỡng đăng ký cấp giấy chứng nhận nhưng không đăng ký là cơ sở bảo hành, bảo dưỡng của doanh nghiệp sản xuất, doanh nghiệp nhập khẩu ô tô thì không cần khai báo phần này.
Mẫu số 13
BẢN KÊ KHAI NĂNG LỰC VÀ CƠ SỞ VẬT CHẤT
CỦA CƠ SỞ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG Ô TÔ
I. LOẠI PHƯƠNG TIỆN CÓ THỂ THỰC HIỆN BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA
| Số TT | Nhãn hiệu | Số loại | Ghi chú |
|||||
| 1 | Ô tô con | | |
| a) | | | |
| b) | | | |
| ... | | | |
| 2 | Ô tô khách | | |
| a) | | | |
| b) | | | |
| ... | | | |
| 3 | Ô tô tải | | |
| a) | | | |
| b) | | | |
| … | | | |
| 4 | Ô tô chuyên dùng | | |
| a) | | | |
| b) | | | |
| ... | | | |
II. VỀ CÔNG SUẤT THIẾT KẾ VÀ NĂNG LỰC HIỆN TẠI CỦA CƠ SỞ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG:
1 Công suất thiết kế của cơ sở bảo hành, bảo dưỡng: …………………… lượt xe/năm.
a) Ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương) | ……….. | lượt xe/năm.
b) Khách cỡ trung, xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương) | ……….. | lượt xe/năm.
c) Khách cỡ lớn, xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương) | ……….. | lượt xe/năm.
2 Công suất vận hành hiện tại của cơ sở bảo hành, bảo dưỡng:…………. lượt xe/năm.
a) Ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương) | ……….. | lượt xe/năm.
b) Khách cỡ trung, xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương) | ……….. | lượt xe/năm.
c) Khách cỡ lớn, xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương) | ……….. | lượt xe/năm.
III. VỀ DIỆN TÍCH NHÀ XƯỞNG, SỐ LƯỢNG KHOANG PHỤC VỤ CÔNG VIỆC BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG
1 Tổng diện tích chung của cơ sở bảo hành, bảo dưỡng : | ……….. | m 2 .
2 Diện tích trực tiếp phục vụ cho công việc bảo hành, bảo dưỡng : | ……….. | m 2 .
a) Khu vực phục vụ bảo hành, bảo dưỡng và sửa chữa chung (khung gầm, động cơ, điện, điều hòa, khu vực sửa chữa tổng thành và hệ thống)
- Diện tích: | ……….. | m 2
- Số khoang bảo hành, bảo dưỡng và sửa chữa chung: | ……….. | Khoang
+ Ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương): | ……….. | Khoang
+ Khách cỡ trung, xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương): | ……….. | Khoang
+ Khách cỡ lớn, xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương): | ……….. | Khoang
- Số cầu nâng, hầm sửa chữa (nếu có)
+ Cầu nâng 2 trụ tải trọng nâng tối đa ... .kg: | ……….. | Chiếc
+ Cầu nâng 4 trụ tải trọng nâng tối đa ... .kg: | ……….. | Chiếc
+ Cầu nâng di động tải trọng nâng tối đa ... .kg: | ……….. | Chiếc
+ Cầu nâng: ……… | ……….. | Chiếc
b) Khu vực phục vụ gò, hàn và sơn
- Diện tích: | ……….. | m 2
- Số khoang gò, hàn và sơn : | ……….. | Khoang
+ Ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương): | ……….. | Khoang
+ Khách cỡ trung, xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương): | ……….. | Khoang
+ Khách cỡ lớn, xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương): | ……….. | Khoang
+ Số buồng s ơ n, buồng sơn sấy: | ……….. | Buồng
- Số cầu nâng (nếu có)
+ Cầu nâng 2 trụ tải trọng nâng tối đa ... .kg: | ……….. | Chiếc
+ Cầu nâng 4 trụ tải trọng nâng tối đa ... .kg: | ……….. | Chiếc
+ Cầu nâng di động tải trọng nâng tối đa ... .kg: | ……….. | Chiếc
+ Cầu nâng: ………… | ……….. | Chiếc
c) Khu vực kiểm tra xuất xưởng
- Diện tích: | ……….. | m 2
- Số khoang phục vụ kiểm tra xuất xưởng: | ……….. | Khoang
+ Ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương): | ……….. | Khoang
+ Khách cỡ trung, xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương): | ……….. | Khoang
+ Khách cỡ lớn, xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương): | ……….. | Khoang
- Số cầu nâng, mễ kê, hầm kiểm tra (nếu có)
+ Cầu nâng:
• Cầu nâng 2 trụ tải trọng nâng tối đa ....kg: | ……….. | Chiếc
• Cầu nâng 4 trụ tải trọng nâng tối đa ....kg: | ……….. | Chiếc
• Cầu nâng d i động tải trọng nâng tối đa ....kg: | ……….. | Chiếc
• Cầu nâng: …….. | ……….. | Chiếc
+ Hầm kiểm tra
• Số lượng
d) Khu vực rửa xe
- Diện tích: | ……….. | m 2
- Số khoang rửa xe : | ……….. | Khoang
+ Ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương): | ……….. | Khoang
+ Khách cỡ trung, xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương): | ……….. | Khoang
+ Khách cỡ lớn, xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương): | ……….. | Khoang
Ghi chú:
+ Diện tích 01 khoang bảo dưỡng, sửa chữa ô tô con, khách cỡ nhỏ, xe tải nhỏ (hoặc cỡ tương đương): D:……… x R: …………….. | ……….. | m 2
+ Diện tích 01 khoang bảo dưỡng, sửa chữa xe khách cỡ trung , xe tải hạng trung (hoặc cỡ tương đương): D:……… x R: …………….. | ……….. | m 2
+ Diện tích 01 khoang bảo dưỡng, sửa chữa xe khách cỡ lớn , xe tải hạng nặng (hoặc cỡ tương đương): D:……… x R: …………….. | ……….. | m 2
IV. VỀ TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG (xem chi tiết tại danh mục các trang thiết bị bảo hành, bảo dưỡng đính kèm)
V. VỀ NHÂN LỰC PHỤC VỤ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG (xem chi tiết tại danh mục nhân lực của cơ sở bảo hành, bảo dưỡng đính kèm)
CƠ SỞ BẢO HÀNH (Ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 14
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. | ………….. , ngày ... tháng ... năm 20.. ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI/CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG Ô TÔ
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Tên cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô: ..........................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:.....................................................................................................
Địa chỉ xưởng bảo hành, bảo dưỡng:............................................................................
Điện thoại: ………………………………. Fax:………………………… Email: .....................
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư số: ………….do……… cấp ngày ….. tháng ….. năm …………
(*)Tên doanh nghiệp sản xuất/nhập khẩu ô tô:.................................................................
(*)Địa chỉ: .....................................................................................................................
Đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô số ... ngày...tháng...năm...
1. Đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam xem xét cấp đổi/cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô theo quy định tại Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô cho các loại ô tô sau:
a) Ô tô……….. (con, tải, khách, chuyên dùng)....
b) ...
2. Lý do đề nghị cấp đổi/cấp lại:
...................................................................................................................................
3. Hồ sơ kèm theo:
……….. (tên doanh nghiệp) cam kết thực hiện đúng các quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng tại Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ và các văn bản pháp luật khác có liên quan./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ( Họ và tên, ký tên và đóng dấu )
Ghi chú:
(*) Trường hợp cơ sở bảo hành, bảo dưỡng đăng ký cấp giấy chứng nhận nhưng không đăng ký là cơ sở bảo hành, bảo dưỡng của doanh nghiệp sản xuất, doanh nghiệp nhập khẩu ô tô thì không cần khai báo phần này.
Mẫu số 15
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG Ô TÔ
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
||||
| Số: ………. | | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG Ô TÔ Căn cứ Nghị định số /2017/NĐ-CP ngày tháng năm 2017 của Chính phủ C ă n cứ vào hồ sơ đăng ký số: Ngày / / Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá số: Ngày / / CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN Tên cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô: Địa chỉ trụ sở chính: Địa chỉ xưởng bảo hành, bảo dưỡng: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: Ngày cấp: Loại phương tiện bảo hành, bảo dưỡng: Tên doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp/nhập khẩu ô tô: Địa chỉ: Cơ sở nêu trên đã được kiểm tra đánh giá và phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11794 | | |
| | | Hà Nội, ngày tháng năm CỤC TRƯỞNG |
| Ghi chú: Cơ sở phải tuân thủ các quy định của pháp luật li ê n quan đến hoạt động hợp pháp tại địa điểm đăng ký và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc này. | | |
| | | |
Mẫu số 16
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG
Năm 20...
| STT | S ố liệu thống kê | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 |
|||||||||||||||
| 1 | Số lượng xe thực hiện bảo dưỡng định kỳ | | | | | | | | | | | | |
| a) | Ô tô con | | | | | | | | | | | | |
| b) | Ô tô khách | | | | | | | | | | | | |
| c) | Ô tô tải | | | | | | | | | | | | |
| d) | Ô tô chuyên dùng | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Số lượng xe thực hiện bảo hành do lỗi của nhà sản xuất | | | | | | | | | | | | |
| a) | Ô tô con | | | | | | | | | | | | |
| b) | Ô tô khách | | | | | | | | | | | | |
| c) | Ô tô tải | | | | | | | | | | | | |
| d) | Ô tô chuyên dùng | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Số lượng xe thực hiện bảo hành do lỗi của cơ sở | | | | | | | | | | | | |
| a) | Ô tô con | | | | | | | | | | | | |
| b) | Ô tô khách | | | | | | | | | | | | |
| c) | Ô tô tải | | | | | | | | | | | | |
| d) | Ô tô chuyên dùng | | | | | | | | | | | | |