Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này bãi bỏ, thay thế các nghị quyết sau:
- Bãi bỏ Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016 - 2020 và định hướng đến năm 2030.
- Thay thế Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015 và Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2014 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh xin ý kiến Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VI, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục KT VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - VP. Tỉnh ủy, các ban Đảng; - VP. HĐND, VP. UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể; - Phòng KT VBQPPL - Sở Tư pháp; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Trung tâm Công báo tỉnh (02 bản); - Lưu: VT, Khánh. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Tuân
DANH MỤC
CÁC KHU VỰC KHOÁNG SẢN ĐƯỢC QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| TT | Ký hiệu k hoán g sản | Tên quy hoạch | Xã, phường, thị trấn | Ký hiệu quy hoạch | Giai đoạn 2016-2020 | | Định hướng đến 2030 | | Cấp trữ lượng, tài nguyên |
|||||||||||
| | | | | | Diệ n tích (ha) | Trữ lượng + tài nguyên (nghìn m 3 ) | Diện tích (ha) | Trữ lượng + tài nguyên (nghìn m 3 ) | |
| I. Huyện Vạn Ninh (10 vùng giai đoạn 2016-2020) | | | | | 451 | | | | |
| 1 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT Hòn Dứa | Vạn Phú | 5.Gr+Dsl | 100 | 67.000 | | | 334a |
| 2 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT Bồ Đà 1 -2 | Vạn Hưng, Vạn Lương | 21.Ry+Dsl | 47,5 | 19.538 | | | 122+334a |
| 3 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT Bồ Đà 3 | Vạn Lương | 21B.Ry+DsI | 6,4 | 1.800 | | | 334a |
| 4 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT Bồ Đà 4 | Vạn Lương | 21B 1 .Ry+Dsl | 5,6 | 1.400 | | | 334a |
| 5 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT Vĩnh Yên | Vạn Thạnh | 23.Ry+Dsl | 190 | 95.000 | | | 121+334a |
| 6 | Cxd | Cát Vạn Bình | Vạn B ì nh | 5B.Cxd | 10 | 200 | | | 334a |
| 7 | Dsl | Đất san lấp Xuân Hà | Vạn Hưng, Vạn Lương | 20.Dsl+Ry | 20 | 674 | | | 122 |
| 8 | Dsl | Đ á san lấp ĐB Hòn Hấu | Vạn Hưng | 29/ 1 .Dsl+Ry | 68 | 4.080 | | | 334a |
| 9 | Sgn+Sb | Sét bùn Mỹ Lương | Vạn Lương | 12.Sgn+Sb | 1,1 | 7,03 | | | 122 |
| 10 | Sgn+Sb | Sét bùn Vạn Phú | Vạn Phú | 14.Sgn+Sb | 2 | 52,3 | | | 122 |
| II. Thị xã Ninh Hòa (29 vùng giai đoạn 2016-2020) | | | | | 1.522 | | | | |
| 11 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT N inh Tây | Ninh Tây | 26.Gr+Dsl | 85 | 149.800 | | | 334a |
| 12 | Gr | Đá xây dựng Ninh Phú | Ninh Phú | 36.Gr | 0,9 | 36 | | | 121+122 |
| 13 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT Mỹ Á | Ninh Thủy | 38.Gr+Dsl | 38,2 | 509 | | | 122+334a |
| 14 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT N inh Phước | Ninh Phước | 39.Gr+Dsl | 355 | 207.387 | | | 122+334a |
| 15 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT Ninh Phước | Ninh Phước | 39B.Gr+Ry+Dsl | 151 | 88.212 | | | 334a |
| 16 | Gr | Đá xây dựng Ninh Í ch | Ninh Í ch | 51.Gr+Dsl | 4 | 96 | | | 122 |
| 17 | Ry | Đá xây dựng Núi S ầm | Ninh Giang | 44/1.Ry | 20 | 5.831 | | | 122+333 |
| 18 | Ry | Đá xây dựng Đông Núi Sầm | Ninh Giang | 44/2.Ry | 1,9 | 47,8 | | | 122 |
| 19 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT Hòn Dốc Mơ | Ninh Lộc | 50.Ry+Dsl | 39 | 18.375 | | | 122+334a |
| 20 | Cxd | Cát Ninh Sơn | Ninh Sơn | 28.Cxd | 5,4 | 37 | | | 334a |
| 21 | Cxd | Cát Ninh An | Ninh An | 28B.Cxd | 1,6 | 32 | | | 122 |
| 22 | Cxd | Cát Ninh Hưng | Ninh Hưng | 43.Cxd | 19 | 190 | | | 122+334a |
| 23 | Dsl | Đất san lấp Hòn Một | Ninh Tân | 25.DsI +Ry | 163 | 1.630 | | | 334a |
| 24 | Dsl | Đất san lấp Ninh Tây | Ninh Tây, Ninh Sim, Ninh Xuân | 25B.DsI+Ry | 9 | 450 | | | 334a |
| 25 | Dsl | Đất san lấp Hòn Tre | Ninh Thượng | 27.Dsl+Ry | 115 | 4.800 | | | 334a |
| 26 | Dsl | Đất san lấp TN Hòn Hấu | Ninh An | 29/2.Dsl+Ry | 160 | 10.020 | | | 334a |
| 27 | Dsl | Đất san lấp Ninh Hải | Ninh Hải | 30.Dsl+Ry | 50 | 4.000 | | | 334a |
| 28 | Dsl | Đất san lấp Bắc Hòn Hèo | Ninh Diêm, Ninh Đa, Ninh Thọ | 35.Dsl +Ry | 170 | 13.300 | | | 122+334a |
| 29 | Dsl | Đất san lấp Hòn S ă ng | Ninh Phước | 35B.Dsl+Ry | 37,35 | 3.129 | | | 122+334a |
| 30 | Sgn+Sb | Sét Ninh Thân | Ninh Thân | 34.Sgn+Sb | 62,4 | 1.872 | | | 334a |
| 31 | Sgn+Sb | Sét bùn Ninh Phụng | Ninh Phụng | 34B.Sgn+Sb | 0,5 | 15 | | | 122+334a |
| 32 | Sgn+Sb | Sét bùn Ninh Xuân | Ninh Xuân | 40.Sgn+Sb | 1,47 | 7,8 | | | 122 |
| 33 | Sgn+Sb | Sét bùn Ninh Xuân 2 | Ninh Xuân | 41/ 1 .Sgn+Sb | 1,9 | 7,2 | | | 122 |
| 34 | Sgn+Sb | Sét bùn Ninh Bình - N inh Quang | Ninh Bình, Ninh Quang | 41/2.Sgn+Sb | 4,2 | 20,6 | | | 122 |
| 35 | Sgn+Sb | Sét Tân Hưng | Ninh Hưng | 43B.Sgn+Sb | 20 | 300 | | | 122+334a |
| 36 | Sgn+Sb | Sét bùn Ninh Hưng | Ninh Hưng | 46.Sgn+Sb | 2,25 | 6,3 | | | 122+334a |
| 37 | Sgn+Sb | Sét bùn Ninh Lộc | Ninh Lộc | 47.Sgn+Sb | 2 | 9,7 | | | 122 |
| 38 | Sgn+Sb | Sét bùn Ninh Tân | Ninh Tân | 47B/ 1 .Sgn+Sb | 0,72 | 3,1 | | | 122 |
| 39 | Sgn+Sb | Sét bùn Ninh Tây | Ninh Tây | 47B/2.Sgn+Sb | 1,35 | 6,0 | | | 122 |
| III. Thành phố Nha Trang (3 vùng giai đoạn 2016-2020) | | | | | 66 | | | | |
| 40 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT Đắc Lộc | Vĩnh Phương | 54.Ry+Dsl | 23,62 | 11.500 | | | 122+334a |
| 41 | Dsl | Đất, đá làm VLXDTT Đất Lành | Phước Đông | 58/2.Dsl+Ry+Gr | 40 | 4.000 | | | 122 |
| 42 | Sgn+Sb | Sét bùn Trảng É | Phước Đồng | 60B.Sgn+Sb | 2 | 1,44 | | | 222 |
| IV. Diên Khánh (19 vùng giai đoạn 2016-2020 + 4 vùng đến năm 2030) | | | | | 949 | | 886 | | |
| 43 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT Suối Lùng | Diên Xuân | 62.Gr+Dsl | 17,6 | 3.940 | | | 122 |
| 44 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT Suối Phèn | Diên Lâm | 63.Gr+Dsl | 2 | 100 | | | 122 |
| 45 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT Tây Diên Lâm | Diên Lâm | 67.Ry+Dsl | | | 330 | 231.000 | 334a |
| 46 | Ry | Đất, đ á làm VLXDTT Bắc Hòn Ngang - Diên S ơ n | Diên Sơn | 71.Ry+Dsl | 21 | 7.965 | | | 122+333 |
| 47 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT Nam Hòn Ngang - Diên Lâm | Diên Lâm | 72.Ry+Dsl | 20 | 7.979 | | | 122 |
| 48 | Ry | Đá xây dựng Hòn Ngang Diên Lâm - Diên Sơn | Diên Lâm, Diên Sơn | 73.R y +Dsl | 200 | 108.000 | | | 334a |
| 49 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT Hòn Ngang - Diên Thọ | Diên Thọ | 80.R y +Dsl | 10 | 1.692 | | | 122 |
| 50 | Cxd | Cát Sông Chò (đoạn Diên Xuân) | Diên Đồng, Diên Lâm, Diên Xuân | 74.Cxd | 90 | 1.080 | | | 334a |
| 51 | Cxd | Cát sông Cái Nha Trang (đoạn Diên Đồng-Diên Lạc) | Diên Đồng, Diên Thọ, Diên Lâm | 75.Cxd | 125 | 2.250 | | | 122+334a |
| 52 | Cxd | Cát sông Suối Dầu (đoạn Suối Hiệp) | Suối Hiệp | 84.Cxd | 50 | 625 | | | 334a |
| 53 | Cxd | Cát bãi bồi | Diên Xuân | 74B.Cxd | 6 | 198 | | | 334a |
| 54 | Dsl | Đất san lấp Núi S ỏi Mê | Diên Thọ | 132B.Dsl | 90 | 9.000 | | | 334a |
| 55 | Dsl | Đất san lấp Hòn Ngăn | Diên Lâm | 68.Dsl+Ry | 144 | 7.200 | | | 334a |
| 56 | Dsl | Đất san lấp Bắc Diên Lâm | Diên Lâm | 69.Dsl+Ry | | | 260 | 13.000 | 334a |
| 57 | Dsl | Đất san lấp Diên Điền | Diên Điền | 76.Dsl +Ry | 64 | 3.200 | | | 333+334a |
| 58 | Dsl | Đất san lấp Diên Phú | Diên Phú | 77.Dsl +Ry | 20 | 2.000 | | | 333+334a |
| 59 | Dsl | Đất san lấp Hòn Rọ | Diên Thọ | 78.Dsl+Ry | 32 | 2.713 | | | 122 |
| 60 | Dsl | Đất san lấp Hòn Gia Lữ | Diên Thọ | 79.Dsl +Ry | | | 295 | 14.750 | 334a |
| 61 | Dsl | Đất, đá làm VLXDTT | Diên An | 77B.Dsl+Ry | 13,19 | 220 | | | 334a |
| 62 | Dsl | Đất, đá làm VLXDTT | Diên An | 77B 1 .Dsl+Ry | 29 | 1.450 | | | 334a |
| 63 | Sgn+Sb | Sét Diên Xuân | Diên Xuân | 65 . Sgn+Sb | 13 | 964,23 | | | 122 |
| 64 | Sgn+Sb | Sét bùn Diên Tân | Diên Tân | 79B.Sgn+Sb | 2,3 | 5,00 | | | 334a |
| 65 | Sgn+Sb | Sét bùn Đảnh Thạnh | Diên Tân | 83.Sgn+Sb | | | 0,64 | 8,1 | 332 |
| V. Huyện Cam Lâm (8 vùng giai đoạn 2016-2020) | | | | | 575 | | | | |
| 66 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT Suối Tân | Suối Tân | 29/ 1 .Gr+Dsl | 20 | 9.400 | | | 122+334a |
| 67 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT Hòn Nhọn | Cam Hòa | 96.Ry+Dsl | 14 | 1.994 | | | 122 |
| 68 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT | Cam Hòa, Cam Hải Đông | 96B.Ry+DsI | 34,9 | 1.052 | | | 333 |
| 69 | Dsl | C am Phước Tây | Cam Phước Tây | 105.D sl | 60 | 3.000 | | | 334a |
| 70 | Dsl | Đất , đá làm VLXDTT Suối Cát | Suối Cát | 92.Dsl+Ry | 49 | 10.455 | | | 122+333 |
| 71 | Dsl | Đất, đá làm VLXDTT Suối Tân | Suối Tân | 93.DsI+Ry | 87 | 7.891 | | | 122+333 |
| 72 | Dsl | Đất san lấp Cam Hòa | Cam Hòa | 97.DsI +Ry | 175 | 17.327 | | | 333+334a |
| 73 | Dsl | Đất san lấp Cam Hòa, Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam | Cam Hòa, Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam | 99B.Dsl+Ry | 135 | 6.750 | | | 334a |
| VI. Thành phố Cam Ranh (15 vùng giai đoạn 2016-2020 + 2 vùng đến năm 2030) | | | | | 937 | | 610 | | |
| 74 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT Hòn Rồng | Cam Thành Nam | 107.Gr+Dsl | 10 | 3.242 | | | 122 |
| 75 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT Tà Lương | Cam Phước Đông, Cam Th ị nh Đông, Cam Thịnh Tây, Ba Ngòi | 110.Ry+DsI | 460 | 74.041 | | | 122+332 |
| 76 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT Dốc Sạn | Cam Thịnh Đông | 111 .Ry+Dsl | 28 | 14.000 | | | 122+334a |
| 77 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT Dốc Tấn | Cam Thịnh Tây | 117.Ry+Dsl | | | 500 | 300.000 | 334a |
| 78 | Cxd | Cát sông Cạn | Cam Thịnh Đông | 119B.Cxd | 4 | 80 | | | 334a |
| 79 | Cxd | Cát bãi bồi Sg. Cạn | Cam Thịnh Đông | 119B 1 .Cxd | 7,8 | 156 | | | 334a |
| 80 | Dsl | Đất san lấp Dốc Sạn | Cam Thịnh Đông, Ba Ngòi | 112.Dsl+Ry | 70 | 3.750 | | | 122+334a |
| 81 | Tb | Than bùn Ba Ngòi | Ba Ngòi | 113.Tb | | | 110 | 475,733 | 334a |
| 82 | Dsl | Đất san lấp Núi Trai Láng | Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây | 118.Dsl+Ry | 190 | 14.960 | | | 122+334a |
| 83 | Dsl | Đất san lấp Cam Thịnh Đông | Cam Thịnh Đông | 118B.Dsl+Ry | 10 | 1.000 | | | 334a |
| 84 | Dsl | Đất, đá làm VLXDTT | Cam Thịnh Đông | 118B 1 .Dsl+Gr | 13,99 | 385 | | | 334a |
| 85 | Dsl | Đất cát làm VLXDTT | Cam Thành Nam | 107B 1. Dsl+Cxd | 53 | 5.500 | | | 333 |
| 86 | Dsl | Đất cát làm VLXDTT | Cam Phúc Bắc | 107B2.Dsl+Cxd | 80 | 10.000 | | | 333 |
| 87 | Sgn+Sb | Sét bùn Tà Lương | Cam Phước Đông | 109.Sgn+Sb | 0,71 | 7,4 | | | 122 |
| 88 | Sgn+Sb | Sét bùn Cam Thịnh Đông | Cam Thịnh Đông | 116.Sgn+Sb | 4 | 9,2 | | | 122 |
| 89 | Sgn+Sb | Số bùn Cam Thịnh Đông | Cam Thịnh Đông | 116B/ 1 .Sgn+Sb | 3 | 9,2 | | | 334a |
| 90 | Sgn+Sb | Sét bùn Cam Phước Đông | Cam Phước Đông | 116B/2.Sgn+Sb | 2,62 | 4,7 | | | 334a |
| VII. Huyện Khánh Vĩnh (8 vùng giai đoạn 2016-2020 + 3 vùng đến năm 2030) | | | | | 956 | | 275 | | |
| 91 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT Dốc Chè | Khánh Bình | 121.Gr+Dsl | | | 105 | 110.880 | 334a |
| 92 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT H òn Mưa | Khánh Hiệp, Khánh Trung | 122.Gr+Dsl | 276 | 385.440 | | | 334a |
| 93 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT K hánh Đông | Khánh Đông | 128.Gr+Dsl | | | 75 | 34.125 | 334a |
| 94 | Gr | Đ á xây dựng Khánh Phú | Khánh Phú | 133.Gr | | | 95 | 43.320 | 334a |
| 95 | Cxd | Cát Khánh Đông | Khánh Đông | 127.Cxd | 95 | 1.665 | | | 122+334a |
| 96 | Cxd | Cát Khánh Hiệp | Khánh Hiệp | 127B.Cxd | 25 | 600 | | | 334a |
| 97 | Cxd | Cát Khánh Trung | Khánh Trung | 130.Cxd | 119 | 2.380 | | | 334a |
| 98 | Cxd | Cát sông Thác Ngựa (đoạn S ơ n Thái-Sông Cầu) | S ơ n Thái, Cầu Bà, TT. Khánh Vĩnh, Sông Cầu | 131.Cxd | 316,5 | 5.697 | | | 334a |
| 99 | Dsl | Đất san lấp Ba Dùi | Khánh Bình | 125.Dsl+Ry | 65 | 16.000 | | | 334a |
| 100 | Dsl | Đất san lấp Khánh Vĩnh | TT. Khánh Vĩnh | 130B.Dsl+Ry | 15 | 1.500 | | | 334a |
| 101 | Dsl | Đất san lấp Núi Sài Me | Sông Cầu | 132.Dsl+Ry | 44 | 4.400 | | | 122+334a |
| VIII. Huyện Khánh Sơn (4 vùng giai đoạn 2016-2020 + 3 vùng đến năm 2030) | | | | | 390 | | 209 | | |
| 102 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT S ơ n Trung | S ơ n Trung | 137.Gr+Dsl | | | 140 | 149.800 | 334a |
| 103 | Gr | Đá xây dựng Dốc Trầu | Ba Cụm Bắc | 141.Gr+Dsl | 20 | 9.120 | | | 334a |
| 104 | Gr | Đất, đá làm VLXDTT Ba Cụm Bắc | Ba Cụm Bắc | 141B.Gr+DsI | | | 65 | 6.580 | 334a |
| 105 | Ry | Đất, đá làm VLXDTT TT. Tô Hạp | TT Tô Hạp | 140.Ry+Dsl | 120 | 90.000 | | | 334a |
| 106 | Cxd | Cát sông Tô Hạp đoạn S ơ n Lâm-TT. Tô Hạp) | S ơ n Hiệp, S ơ n Bình, S ơ n Lâm, TT. Tô Hạp | 138.Cx d | 220 | 2.860 | | | 334a |
| 107 | Dsl | Đất san lấp S ơ n Trung | S ơ n Trung | 139.Dsl+Ry | 30 | 3.000 | | | 334a |
| 108 | Dsl | Đất san lấp Ba Cụm B ắc | Ba Cụm Bắc | 142B.Dsl+Ry | | | 4 | 400 | 334a |
| Toàn tỉnh (96 vùng giai đoạn 2016-2020 + 12 vùng đến năm 2030) | | | | | 5.845 | | 1.980 | | |
Ký hiệu: Gr = Đá xâm nhập granitoit; Ry = Đá phun trào ryolit, andesit; Cxd = Cát xây dựng; Sgn+Sb = Sét gạch ngói và sét bùn; Dsl = Vật liệu san lấp.