Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVI, Kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Đặng Trọng Thăng
Phụ lục số 01: Tổng diện tích nhà ở toàn tỉnh đến năm 2020 và năm 2025
| STT | Khu vực | Năm 2016 (m 2 ) | Đến năm 2020 (m 2 ) | Đ ế n năm 2025 (m 2 ) |
||||||
| | Toàn tỉnh | 43.5 0 8.638 | 59.131.720 | 76.329.474 |
| 1 | Khu vực đô thị | 5.633.464 | 20.135.655 | 25.866.385 |
| 2 | Khu vực nông thôn | 37.875.174 | 38.996.065 | 50.463.090 |
Diện tích nhà ở tăng thêm toàn tỉnh giai đoạn 2017-2020 là 15.623.082 m2 sàn, giai đoạn 2021-2025 là 17.197.754 m2 sàn.
Phụ lục số 02: Diện tích đất ở tăng thêm của các huyện, thành phố
Đơn vị: ha
| Đ ơ n vị hành chính | Giai đoạn 2017-2020 | | | Giai đoạn 2021-2025 | | |
||||||||
| | Đ ô thị | Nông thôn | Tổng (Làm tròn) | Đô thị | Nông thôn | Tổng (Làm tròn) |
| Thành phố Thái Bình | 603,33 | 621,61 | 1.225 | 688,36 | 709,22 | 1.398 |
| Huyện Quỳnh Phụ | 142,60 | 358,34 | 501 | 162,70 | 408,85 | 572 |
| Huyện Hưng Hà | 281,55 | 720,34 | 1.002 | 321,24 | 821,87 | 1.143 |
| Huyện Đông Hưng | 237,67 | 391,25 | 629 | 271,17 | 446,39 | 718 |
| Huyện Thái Thụy | 223,05 | 639,89 | 863 | 254,49 | 730,08 | 985 |
| Huyện Tiền Hải | 252,30 | 731,31 | 984 | 287,86 | 834,38 | 1.122 |
| Huyện Kiến Xương | 146,26 | 277,90 | 424 | 166,88 | 317,06 | 484 |
| Huyện Vũ Thư | 120,67 | 186,48 | 307 | 137,67 | 212,77 | 350 |
| Tổng | 2.007,44 | 3.927,12 | 5.935 | 2.290,38 | 4.480,63 | 6.771 |
Phụ lục số 03: Chỉ tiêu phát triển nhà ở của các đơn vị hành chính đến năm 2020 và năm 2025
| STT | Đơn vị hành chính | Đ ế n năm 2020 | | | Đ ến năm 2025 | | |
|||||||||
| | | Tổng diện tích sàn (m 2 ) | Dân số (người) | Diện tích bình quân (m 2 /người) | Tổng diện tích sàn ( m 2 ) | Dân số (người) | Diện tích bình quân (m 2 /ng ườ i) |
| | Toàn tỉnh | 59.131.720 | 2.105.506 | 28,1 | 76.329.474 | 2.304.778 | 33,1 |
| | Khu vực đô thị | 20.135.655 | 633.000 | 31,8 | 25.866.385 | 695.057 | 37,2 |
| | Khu vực nông thôn | 38.996.065 | 1.472.506 | 26,5 | 50.463.090 | 1.609.721 | 31,3 |
| 1 | Thành Phố Thái B ình | 10.949.319 | 339.478 | 32,3 | 14.534.971 | 372.759 | 39,0 |
| | Khu vực đô thị | 9.840.000 | 300.000 | 32,8 | 12.978.786 | 329.411 | 39,4 |
| | Khu vực nông thôn | 1.109.319 | 39.478 | 28,1 | 1.556.185 | 43.348 | 35,9 |
| 2 | Huyện Quỳnh Phụ | 6.112.134 | 228.567 | 26,7 | 7.900.868 | 250.974 | 31,5 |
| | Khu vực đô thị | 1.420.172 | 46.000 | 30,9 | 1.786.693 | 50.510 | 35,4 |
| | Khu vực nông thôn | 4.691.963 | 182.567 | 25,7 | 6.114.175 | 200.465 | 30,5 |
| 3 | Huyện H ư ng Hà | 7.450.020 | 263.596 | 28,3 | 9.392.678 | 289.438 | 32,5 |
| | Khu vực đô thị | 1.616.500 | 53.000 | 30,5 | 2.036.857 | 58.196 | 35,0 |
| | Khu vực nông thôn | 5.833.520 | 210.596 | 27,7 | 7.355.821 | 231.242 | 31,8 |
| 4 | Huyện Đông Hưng | 6.570.023 | 233.391 | 28,2 | 8.105.320 | 249.128 | 32,5 |
| | Khu vực đô thị | 887.954 | 29.000 | 30,6 | 1.108.746 | 31.843 | 34,8 |
| | Khu vực nông thôn | 5.682.070 | 204.391 | 27,8 | 6.996.574 | 217.285 | 32,2 |
| 5 | Huyện Thái Thụy | 8.613.538 | 322.511 | 26,7 | 11.278.037 | 354.129 | 31,8 |
| | Khu vực đô thị | 2.139.035 | 70.000 | 30,6 | 2.671.560 | 76.863 | 34,8 |
| | Khu vực nông thôn | 6.474.503 | 252.511 | 25,6 | 8.606.477 | 277.267 | 31,0 |
| 6 | Huyện Tiền Hải | 7.810.675 | 289.555 | 27,0 | 10.030.685 | 317.941 | 31,5 |
| | Khu vực đô thị | 1.974.754 | 63.000 | 31,3 | 2.528.067 | 69.176 | 36,5 |
| | Khu vực nông thôn | 5.835.921 | 226.555 | 25,8 | 7.502.618 | 248.765 | 30,2 |
| 7 | Huyện Kiến X ươ ng | 5.707.751 | 205.878 | 27,7 | 7.257.154 | 226.061 | 32,1 |
| | Khu vực đô thị | 669.500 | 22.000 | 30,4 | 836.594 | 24.157 | 34,6 |
| | Khu vực nông thôn | 5.038.251 | 183.878 | 27,4 | 6.420.560 | 201.904 | 31,8 |
| 8 | Huyện Vũ Th ư | 5.918.259 | 222.531 | 26,6 | 7.829.761 | 244.347 | 32,0 |
| | Khu vực đô thị | 1.587.741 | 50.000 | 31,8 | 1.919.082 | 54.902 | 35 ,0 |
| | Khu vực nông thôn | 4.330.519 | 172.531 | 25,1 | 5.910.679 | 189.445 | 31,2 |