Điều 4. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đào Minh Tú
PHỤ LỤC 1
HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THÔNG TIN TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2017/TT-NHNN ngày 31/12/2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2013/TT-NHNN ngày 28/01/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| STT | Tên chỉ tiêu |
|||
| I. Thông tin nhận dạng | |
| A. Thông tin nhận dạng khách hàng vay là cá nhân | |
| 1 | Họ và tên khách hàng vay |
| 2 | Giới tính |
| 3 | Ngày sinh |
| 4 | Địa chỉ |
| 5 | Số điện thoại |
| 6 | Quốc tịch |
| 7 | Thẻ căn cước/chứng minh nhân dân |
| 8 | Giấy tờ cá nhân khác |
| 9 | Mã số thuế |
| 10 | Họ tên vợ hoặc chồng |
| 11 | Số thẻ căn cước/chứng minh nhân dân của vợ/chồng |
| B. Thông tin nhận dạng khách hàng vay là pháp nhân | |
| 12 | Tên doanh nghiệp/tổ chức khác |
| 13 | Tên đối ngoại |
| 14 | Tên viết tắt |
| 15 | Địa chỉ |
| 16 | Thông tin liên lạc khác |
| 17 | Điện thoại |
| 18 | Fax |
| 19 | Website |
| 20 | Email |
| 21 | Mã số thuế |
| 22 | Ngày cấp mã số thuế |
| 23 | Số quyết định thành lập |
| 24 | Ngày cấp quyết định thành lập |
| 25 | Số đăng ký kinh doanh |
| 26 | Ngày cấp đăng ký kinh doanh |
| 27 | Loại hình doanh nghiệp/tổ chức khác |
| 28 | Ngành nghề kinh doanh |
| 29 | Vốn điều lệ |
| 30 | Người đại diện theo pháp luật |
| 31 | Số thẻ căn cước/chứng minh nhân dân người đại diện |
| 32 | Họ tên thành viên HĐQT/HĐTV |
| 33 | Địa chỉ thành viên HĐQT/HĐTV |
| 34 | Số thẻ căn cước/chứng minh nhân dân HĐQT/HĐTV |
| 35 | Họ và tên Tổng Giám đốc/Giám đốc |
| 36 | Số thẻ căn cước/chứng minh nhân dân Tổng Giám đốc/Giám đốc |
| C. Thông tin nhận dạng chủ thẻ tín dụng | |
| 37 | Họ và tên chủ thẻ chính |
| 38 | Địa chỉ |
| 39 | Số điện thoại |
| 40 | Quốc tịch |
| 41 | Giới tính |
| 42 | Ngày sinh |
| 43 | Thẻ căn cước/chứng minh nhân dân |
| 44 | Giấy tờ cá nhân khác |
| 45 | Mã số thuế |
| 46 | Họ tên vợ hoặc chồng |
| 47 | Số thẻ căn cước/chứng minh nhân dân của vợ/chồng |
| 48 | Họ tên chủ thẻ phụ |
| 49 | Số thẻ căn cước/chứng minh nhân dân chủ thẻ phụ |
| II. Thông tin Hợp đồng tín dụng | |
| 50 | Số hợp đồng tín dụng |
| 51 | Ngày ký hợp đồng |
| 52 | Ngày kết thúc hợp đồng |
| 53 | Ngày phát sinh |
| 54 | Lãi suất |
| 55 | Mục đích sử dụng tiền vay |
| 56 | Loại vay |
| 57 | Loại tiền vay |
| 58 | Hạn mức tín dụng trên hợp đồng |
| 59 | Số tiền cho vay trong kỳ |
| 60 | Số tiền thu nợ trong kỳ |
| 61 | Số dư nợ theo nguyên tệ |
| 62 | Nhóm nợ |
| 63 | Ngày trả nợ kỳ tiếp theo |
| 64 | Số tiền trả nợ kỳ tiếp theo |
| 65 | Số ngày chậm trả nợ thực tế |
| 66 | Số tiền chậm trả nợ thực tế |
| 67 | Số lần gia hạn nợ |
| 68 | Số tiền gia hạn nợ |
| III. Thông tin quan hệ tín dụng | |
| 69 | Dư nợ nội bảng |
| 70 | Lãi cho vay chưa thu hạch toán nội bảng |
| 71 | Dự phòng phải trích nội bảng |
| 72 | Dự phòng đã trích nội bảng |
| 73 | Dư nợ ngoại bảng |
| 74 | Cam kết ngoại bảng |
| 75 | Dự phòng phải trích ngoại bảng |
| 76 | Dự phòng đã trích ngoại bảng |
| 77 | Lãi cho vay chưa thu hạch toán ngoại bảng |
| 78 | Số lần gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn nợ |
| IV. Thông tin tình trạng tài khoản thẻ tín dụng | |
| 79 | Số hợp đồng |
| 80 | Loại thẻ |
| 81 | Ngày mở thẻ |
| 82 | Ngày hết hạn |
| 83 | Ngày đóng thẻ |
| 84 | Hạn mức tín dụng |
| 85 | Ngày sao kê |
| 86 | Số tiền phải thanh toán |
| 87 | Số tiền phải thanh toán tối thiểu |
| 88 | Số tiền đã thanh toán |
| 89 | Số tiền quá hạn |
| 90 | Số ngày quá hạn |
| 91 | Số lần quá hạn |
| V. Thông tin bảo đảm tiền vay | |
| Khàng hàng vay không có tài sản bảo đảm | |
| 92 | Nơi làm việc |
| 93 | Vị trí làm việc |
| 94 | Số năm làm việc |
| 95 | Thu nhập bình quân hàng tháng |
| Khàng hàng vay có tài sản bảo đảm | |
| 96 | Mã số tài sản bảo đảm do TCTD cấp |
| 97 | Loại tài sản bảo đảm |
| 98 | Tên chủ sở hữu tài sản |
| 99 | Số chứng minh nhân dân của chủ sở hữu |
| 100 | Mã số thuế của chủ sở hữu |
| 101 | Ngày bắt đầu |
| 102 | Ngày kết thúc |
| 103 | Giá trị tài sản |
| 104 | Ngày định giá |
| 105 | Mô tả tài sản |
| VI. Thông tin tài chính của khách hàng vay là doanh nghiệp | |
| Các chỉ tiêu trong Bảng cân đối kế toán | |
| 106 | Năm tài chính |
| 107 | Đơn vị tính |
| 108 | Loại tiền |
| 109 | Kiểm toán (có/không) |
| 110 | Báo cáo hợp nhất (có/không) |
| 111 | Tài sản ngắn hạn |
| 112 | Tiền và các khoản tương đương tiền |
| 113 | Tiền |
| 114 | Các khoản tương đương tiền |
| 115 | Đầu tư tài chính ngắn hạn |
| 116 | Chứng khoán kinh doanh |
| 117 | Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh |
| 118 | Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
| 119 | Các khoản phải thu ngắn hạn |
| 120 | Phải thu ngắn hạn của khách hàng |
| 121 | Trả trước cho người bán ngắn hạn |
| 122 | Phải thu nội bộ ngắn hạn |
| 123 | Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
| 124 | Phải thu về cho vay ngắn hạn |
| 125 | Phải thu ngắn hạn khác |
| 126 | Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi |
| 127 | Tài sản thiếu chờ xử lý |
| 128 | Hàng tồn kho |
| 129 | Hàng tồn kho |
| 130 | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 131 | Tài sản ngắn hạn khác |
| 132 | Chi phí trả trước ngắn hạn |
| 133 | Thuế GTGT được khấu trừ |
| 134 | Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước |
| 135 | Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ |
| 136 | Tài sản ngắn hạn khác |
| 137 | Tài sản dài hạn |
| 138 | Các khoản phải thu dài hạn |
| 139 | Phải thu dài hạn của khách hàng |
| 140 | Trả trước cho người bán dài hạn |
| 141 | Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc |
| 142 | Phải thu nội bộ dài hạn |
| 143 | Phải thu về cho vay dài hạn |
| 144 | Phải thu dài hạn khác |
| 145 | Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi |
| 146 | Tài sản cố định |
| 147 | Tài sản cố định hữu hình |
| 148 | Nguyên giá |
| 149 | Giá trị hao mòn luỹ kế |
| 150 | Tài sản cố định thuê tài chính |
| 151 | Nguyên giá |
| 152 | Giá trị hao mòn luỹ kế |
| 153 | Tài sản cố định vô hình |
| 154 | Nguyên giá |
| 155 | Giá trị hao mòn luỹ kế |
| 156 | Bất động sản đầu tư |
| 157 | Nguyên giá |
| 158 | Giá trị hao mòn luỹ kế |
| 159 | Tài sản dở dang dài hạn |
| 160 | Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn |
| 161 | Chi phí xây dựng cơ bản dở dang |
| 162 | Đầu tư tài chính dài hạn |
| 163 | Đầu tư vào công ty con |
| 164 | Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết |
| 165 | Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
| 166 | Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn |
| 167 | Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
| 168 | Tài sản dài hạn khác |
| 169 | Chi phí trả trước dài hạn |
| 170 | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
| 171 | Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn |
| 172 | Tài sản dài hạn khác |
| 173 | Lợi thế thương mại |
| 174 | Tổng cộng tài sản |
| 175 | Nợ phải trả |
| 176 | Nợ ngắn hạn |
| 177 | Phải trả người bán ngắn hạn |
| 178 | Người mua trả tiền trước ngắn hạn |
| 179 | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
| 180 | Phải trả người lao động |
| 181 | Chi phí phải trả ngắn hạn |
| 182 | Phải trả nội bộ ngắn hạn |
| 183 | Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
| 184 | Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn |
| 185 | Phải trả ngắn hạn khác |
| 186 | Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn |
| 187 | Dự phòng phải trả ngắn hạn |
| 188 | Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
| 189 | Quỹ bình ổn giá |
| 190 | Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ |
| 191 | Nợ dài hạn |
| 192 | Phải trả người bán dài hạn |
| 193 | Người mua trả tiền trước dài hạn |
| 194 | Chi phí phải trả dài hạn |
| 195 | Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh |
| 196 | Phải trả nội bộ dài hạn |
| 197 | Doanh thu chưa thực hiện dài hạn |
| 198 | Phải trả dài hạn khác |
| 199 | Vay và nợ thuê tài chính dài hạn |
| 200 | Trái phiếu chuyển đổi |
| 201 | Cổ phiếu ưu đãi |
| 202 | Thuế thu nhập hoãn lại phải trả |
| 203 | Dự phòng phải trả dài hạn |
| 204 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
| 205 | Vốn chủ sở hữu |
| 206 | Vốn chủ sở hữu |
| 207 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| 208 | Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết |
| 209 | Cổ phiếu ưu đãi |
| 210 | Thặng dư vốn cổ phần |
| 211 | Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu |
| 212 | Vốn khác của chủ sở hữu |
| 213 | Cổ phiếu quỹ |
| 214 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
| 215 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
| 216 | Quỹ đầu tư phát triển |
| 217 | Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp |
| 218 | Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |
| 219 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
| 220 | LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước |
| 221 | LNST chưa phân phối kỳ này |
| 222 | Nguồn vốn đầu tư XDCB |
| 223 | Lợi ích của cổ đông không kiểm soát |
| 224 | Nguồn kinh phí và quỹ khác |
| 225 | Nguồn kinh phí |
| 226 | Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
| 227 | Tổng cộng nguồn vốn |
| Các chỉ tiêu trong Báo cáo kết quả kinh doanh | |
| 228 | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
| 229 | Các khoản giảm trừ doanh thu |
| 230 | Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
| 231 | Giá vốn hàng bán |
| 232 | Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
| 233 | Doanh thu hoạt động tài chính |
| 234 | Chi phí tài chính |
| 235 | Trong đó: Chi phí lãi vay |
| 236 | Lãi/lỗ trong công ty liên doanh liên kết |
| 237 | Chi phí bán hàng |
| 238 | Chi phí quản lý doanh nghiệp |
| 239 | Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
| 240 | Thu nhập khác |
| 241 | Chi phí khác |
| 242 | Lợi nhuận khác |
| 243 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
| 244 | Chi phí thuế TNDN hiện hành |
| 245 | Chi phí thuế TNDN hoãn lại |
| 246 | Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 247 | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của Công ty mẹ |
| 248 | Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát |
| 249 | Lãi cơ bản trên cổ phiếu |
| 250 | Lãi suy giảm trên cổ phiếu |
| Các chỉ tiêu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ (trực tiếp) | |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | |
| 251 | Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác |
| 252 | Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ |
| 253 | Tiền chi trả cho người lao động |
| 254 | Tiền lãi vay đã trả |
| 255 | Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp |
| 256 | Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh |
| 257 | Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh |
| 258 | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | |
| 259 | Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác |
| 260 | Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác |
| 261 | Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác |
| 262 | Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác |
| 263 | Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
| 264 | Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
| 265 | Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia |
| 266 | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | |
| 267 | Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu |
| 268 | Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành. |
| 269 | Tiền thu từ đi vay |
| 270 | Tiền trả nợ gốc vay |
| 271 | Tiền trả nợ gốc thuê tài chính |
| 272 | Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu |
| 273 | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính |
| 274 | Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
| 275 | Tiền và tương đương tiền đầu kỳ |
| 276 | Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ |
| 277 | Tiền và tương đương tiền cuối kỳ |
| Các chỉ tiêu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ (gián tiếp) | |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | |
| 278 | Lợi nhuận trước thuế |
| 279 | Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT |
| 280 | Các khoản dự phòng |
| 281 | Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ |
| 282 | Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư |
| 283 | Chi phí lãi vay |
| 284 | Các khoản điều chỉnh khác |
| 285 | Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động |
| 286 | Tăng, giảm các khoản phải thu |
| 287 | Tăng, giảm hàng tồn kho |
| 288 | Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp) |
| 289 | Tăng, giảm chi phí trả trước |
| 290 | Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh |
| 291 | Tiền lãi vay đã trả |
| 292 | Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp |
| 293 | Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh |
| 294 | Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh |
| 295 | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | |
| 296 | Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác |
| 297 | Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác |
| 298 | Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác |
| 299 | Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác |
| 300 | Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
| 301 | Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
| 302 | Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia |
| 303 | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | |
| 304 | Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu |
| 305 | Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành |
| 306 | Tiền thu từ đi vay |
| 307 | Tiền trả nợ gốc vay |
| 308 | Tiền trả nợ gốc thuê tài chính |
| 309 | Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu |
| 310 | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính |
| 311 | Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
| 312 | Tiền và tương đương tiền đầu kỳ |
| 313 | Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ |
| 314 | Tiền và tương đương tiền cuối kỳ |
| VII. Thông tin đầu tư trái phiếu vào khách hàng vay là doanh nghiệp | |
| 315 | Ngày phát hành |
| 316 | Số hợp đồng đầu tư |
| 317 | Lãi suất năm |
| 318 | Số lượng trái phiếu |
| 319 | Ngày đến hạn thanh toán |
| 320 | Tổng giá trị đầu tư |
| 321 | Loại tiền |
| 322 | Mục đích phát hành trái phiếu |
| 323 | Dự phòng rủi ro phải trích |
| 324 | Dự phòng rủi ro thực trích |