Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: Thực hiện công khai quyết toán ngân sách theo quy định; Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn đôn đốc, kiểm soát chặt chẽ số chi chuyển nguồn ngân sách năm 2016 sang năm 2017 của các đơn vị, bảo đảm chi đúng nhiệm vụ chi được chuyển nguồn theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Tăng cường công tác chỉ đạo, đôn đốc và nghiêm túc thực hiện các kiến nghị của cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước trong lĩnh vực ngân sách, tiền và tài sản nhà nước; xử lý trách nhiệm các tổ chức, cá nhân vi phạm. Báo cáo kết quả thực hiện cùng với Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2017 tại kỳ họp cuối năm 2018.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày ký./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ; - Bộ Tài chính; Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Kiểm toán nhà nước khu vực II; - Vụ Pháp chế Bộ Tài chính; - Bộ Tư lệnh Quân khu IV; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đoàn Hà Tĩnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Trang thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Thông tin VP HĐND tỉnh; - Trung tâm CB-TH VP UBND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Lê Đình Sơn
BIỂU SỐ 1. CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| PH Ầ N THU | Tổng thu NSĐP | Thu NS tỉnh | Thu NS huyện | Thu NS xã | PH Ầ N CHI | Tổng chi NS Đ P | Chi NS tỉnh | Chi NS huyện | Chi NS xã |
|||||||||||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| T Ổ NG S Ố THU (A+B) | 24.418.528 | 14.426.094 | 6.746.648 | 3.245.785 | TỔNG S Ố CHI (A+B) | 24.307.736 | 14.343.623 | 6.735.692 | 3.228.421 |
| A. Tổng thu cân đối NS | 23.980.464 | 14.375.080 | 6.669.085 | 2.936.298 | A. Tổng chi cân đối NS | 23.869.672 | 14.292.609 | 6.658.129 | 2.918.934 |
| 1 - Các khoản thu hư ở ng 100% | 1.720.779 | 1.666.716 | 43.381 | 10.682 | 1 - Chi đầu tư phát triển | 4.368.475 | 3.178.764 | 325.355 | 864.356 |
| 2- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ (%) | 3.602.155 | 2.255.075 | 830.457 | 516.623 | 1.1- Chi đầu tư XDCB | 4.237.625 | 3.047.914 | 325.355 | 864.356 |
| 3- Thu tiền vay đầu tư XDCSHT | 35.000 | 35.000 | | | 1.2- Chi trả nợ gốc, lãi theo K3 điều 8 | 130.850 | 130.850 | | |
| 4- Thu kết dư ngân sách | 85.526 | 47.988 | 13.343 | 24.195 | 2- Chi thường xuyên | 7.641.258 | 2.334.856 | 3.415.559 | 1.890.843 |
| 5- Chuyển nguồn | 3.918.568 | 3.421.374 | 370.186 | 127.008 | 3- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.340 | 1.340 | | |
| 6- Thu bổ sung từ ngân sách cấp t rên | 14.609.690 | 6.948.928 | 5.402.972 | 2.257.790 | 4- Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới | 7.660.762 | 5.402.972 | 2.257.790 | |
| - Bổ sung cân đối ngân sách | 8.207.777 | 3.261.673 | 4.024.762 | 921.342 | 4.1- Chi bổ sung cân đ ố i | 4.946.362 | 4.024.762 | 921.600 | |
| - Bổ sung c ó mục tiêu | 6.401.913 | 3.687.255 | 1.378.210 | 1.336.448 | 4.2- Chi bổ sung có mục tiêu | 2.714.400 | 1.378.210 | 1.336.190 | |
| 7- Thu ngân sách cấp dưới nộp lên | 8.747 | | 8.747 | | 5- Chuyển nguồn | 3.949.890 | 3.135.477 | 659.425 | 154.988 |
| - | | | | | 6- Chi CT MTQG, 135,5 triệu ha rừng | 239.200 | 239.200 | | |
| | | | | | 7- Chi NS cấp dưới nộp lên | 8.747 | | | 8.747 |
| T ổ n g quỹ ngân sách năm qu yế t toán (thu - chi) | 110.792 | 82.472 | 10.956 | 17.364 | | 0 | | | |
| B. Các khoản thu đ ể lại qu ả n l ý qua NSNN | 438.064 | 51.014 | 77.563 | 309.487 | B. Chi từ nguồn thu để lại qu ả n lý qua NSNN | 438.064 | 51.014 | 77.563 | 309.487 |
BIỂU SỐ 2. QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG CÁC KHOẢN THU | Dự toán năm 2016 | | Thực hiện năm 2016 | Chia ra từng cấp ngân sách | | | | | So sánh (QT/DT) | |
|||||||||||||
| | | TW giao | H Đ ND tỉnh giao | | NSTW | NSĐP | Chia ra | | | TW giao | HĐND tỉnh giao |
| | | | | | | | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | | |
| A | B | 1 | 2 | 3=4+ 5 | 4 | 5=6+7+8 | 6 | 7 | 8 | 9=3/1 | 10=3/2 |
| | TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 16.586.702 | 20.548.117 | 26.536.722 | 2.118.194 | 24.418.528 | 14.426.094 | 6.746.649 | 3.245.785 | 160% | 129% |
| A | THU CÂN Đ Ố I NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 10.615.000 | 14.493.000 | 7.561.654 | 2.118.194 | 5.443.459 | 4.004.779 | 887.181 | 551.500 | 71% | 52% |
| I | Thu nội địa | 5.415.000 | 7.493.000 | 5.419.153 | 97.648 | 5.321.506 | 3.920.362 | 873.839 | 527 . 305 | 100% | 72% |
| 1 | Thu từ kinh tế quốc doanh | 935.000 | 1.510.000 | 939.865 | 597 | 939.268 | 923.769 | 10.820 | 4.679 | 101% | 62% |
| 1.1 | Thuế giá tr ị gia tăng | 522.205 | | 396.361 | | 396.361 | 390.697 | 4.563 | 1.101 | 76% | |
| 1.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất tro ng nước | 343.005 | | 479.433 | | 479.433 | 479.433 | 0 | 0 | 140% | |
| 1.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 55.000 | | 52.218 | | 52.218 | 51.514 | 528 | 175 | 95% | |
| 1.4 | Thuế tài nguyên | 14.000 | | 9.783 | | 9.783 | 1.249 | 5.141 | 3.394 | 70% | |
| 1.5 | Thuế môn bài | 490 | | 529 | | 529 | | 528 | 1 | 108% | |
| 1.6 | Thu hồi vốn và thu khác | 300 | | 1.542 | 597 | 945 | 876 | 59 | 9 | 514% | |
| 2 | Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | 969.000 | 1.515.000 | 1.059.811 | 42.805 | 1.017.006 | 1.016.818 | 186 | 2 | 109% | 70% |
| 2.1 | Thuế giá trị gia tăng | 755.000 | | 525.003 | | 525.003 | 525.003 | | | 70% | |
| 2.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước | | | 0 | | 0 | | | | | |
| 2.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 206.000 | | 485.338 | | 485.338 | 485.338 | | | 236% | |
| 2.4 | Thuế tài nguyên | 1.700 | | 3.846 | | 3.846 | 3.842 | 3 | 2 | 226% | |
| 2.5 | Thuế môn bài | 550 | | 184 | | 184 | | 184 | | 33% | |
| 2.6 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển | 4.300 | | 567 | | 567 | 567 | | | 13% | |
| 2.7 | Thu khác | 1.450 | | 44.875 | 42.805 | 2.070 | 2.070 | | | 3095% | |
| 3 | Thu từ khu vực CTN và dịch vụ ngoài QD | 1.285.000 | 1.540.000 | 803.673 | 0 | 803.673 | 435.066 | 266.740 | 101.867 | 63% | 52% |
| 3.1 | Thuế giá trị gia t ă ng | 1.082.000 | | 603.871 | | 603.871 | 340.629 | 190.919 | 72.322 | 56% | |
| 3.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất tr ong nước | 5.500 | | 5.238 | | 5.238 | 1.711 | 1.763 | 1.763 | 95% | |
| 3.3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 111.000 | | 107.126 | | 107.126 | 74.747 | 26.412 | 5.967 | 97% | |
| 3.4 | Thuế tài nguyên | 46.000 | | 35.362 | | 35.362 | 5.114 | 18.148 | 12.100 | 77% | |
| 3.5 | Thuế môn bài | 16.500 | | 18.287 | | 18.287 | | 8.572 | 9.715 | 111% | |
| 3.6 | Thu khác | 24.000 | | 33.789 | | 33.789 | 12.864 | 20.924 | | 141% | |
| 4 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | 286 | | 286 | | | 286 | | |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 310.000 | 395.000 | 275.009 | | 275.009 | 176.132 | 75.485 | 23.392 | 89% | 70% |
| 6 | Thuế thu nhập cá nhân | 215.000 | 301.000 | 191.265 | | 191.265 | 163.171 | 28.089 | 5 | 89% | 64% |
| 7 | Thu phí, lệ phí | 76.000 | 190.000 | 87.885 | 23.505 | 64.381 | 24.156 | 16.166 | 24.059 | 116% | 46% |
| 7.1 | Thu phí, lệ phí Trung ương | 38.000 | | 23.505 | 23.505 | | | | | 62% | |
| 7.2 | Thu phí, lệ phí t ỉ nh, huyện | | | 40.321 | | 40.321 | 24.156 | 16.166 | | | |
| 7.3 | Thu phí, lệ phí xã, phường, thị trấn | | | 24.059 | | 24.059 | | | 24.059 | | |
| 8 | Các khoản thu về nhà, đất và khoáng sản | 959.000 | 1.164.000 | 1.377.513 | 505 | 1.377.008 | 600.095 | 447.961 | 328.951 | 144% | 118% |
| 8.1 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 11.000 | 12.000 | 10.397 | | 10.397 | | | 10.397 | 95% | 87% |
| 8.2 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 45.000 | 174.000 | 134.550 | | 134.550 | 128.719 | 5.831 | | 299% | 77% |
| 8.3 | Thu tiền sử dụng đất | 650.000 | 750.000 | 1.212.059 | | 1.212.059 | 451.799 | 442.130 | 318.129 | 186% | 162% |
| 8.4 | Thu bán, thuê, khấu hao, thanh lý nhà ở thuộc SHNN | | | 425 | | 425 | | | 425 | 0% | |
| 8.5 | Thu cấp quyền khai thác khoáng sản | 253.000 | 228.000 | 20.082 | 505 | 19.577 | 19.577 | | | | |
| 9 | Thuế bảo vệ môi trường | 510.000 | 600.000 | 536.401 | | 536.401 | 536.401 | | | 105% | 89% |
| 10 | Thu tại xã | 31.000 | 65.000 | 44.005 | 7 | 43.998 | | | 43.998 | 142% | 68% |
| 11 | Thu khác ngân sách | 125.000 | 213.000 | 103.441 | 30.229 | 73.211 | 44.755 | 28.392 | 64 | 83% | 49% |
| II | Thu Hải quan | 5.200.000 | 7.000.000 | 2.021.975 | 2.020.547 | 1.428 | 1.428 | | | 39% | 29% |
| 1 | Thuế XK, NK, thuế TTĐB hàng h ó a nhập khẩu | 700.000 | | 383.372 | 383.372 | 0 | | | | 55% | |
| 2 | Thuế bổ sung đối với h à ng nhập khẩu v à o VN | | | 272 | 272 | 0 | | | | | |
| 3 | Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | 4.500.000 | | 1.611.969 | 1.611.969 | 0 | | | | | |
| 4 | Thuế BVMT do Hải quan thực hiện | | | 23.329 | 23.329 | 0 | | | | | |
| 5 | Thu khác | | | 3.033 | 1.605 | 1.428 | 1.428 | | | | |
| III | Thu va y đầu tư cơ s ở hạ tầng | | | 35.000 | | 35.000 | 35.000 | | | | |
| IV | Thu kết dư ngân sách năm trước | | | 85.526 | | 85.526 | 47.988 | 13.343 | 24.195 | | |
| B | CÁC KHOẢN THU Đ Ể LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | | 346.637 | 438.064 | 0 | 438.064 | 51.014 | 77.563 | 309.487 | | 126% |
| 1 | Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng | | 100.000 | 271.641 | | 271.641 | | 23 | 271.617 | | 272% |
| 2 | Các khoản đóng góp khác | | 92.055 | 39.725 | | 39.725 | | 24.555 | 15.170 | | 43% |
| 3 | Thu xổ số kiến thiết | | 7.000 | 5.963 | | 5.963 | 5.963 | | | | 85% |
| 4 | Học ph í | | 107.162 | 93.152 | | 93.152 | 42.061 | 51.090 | | | 87% |
| 5 | Phí chợ | | | 12.642 | | 12.642 | 87 | 1.894 | 10.661 | | |
| 6 | Thu đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất công | | | 12.038 | | 12.038 | | | 12.038 | | |
| 7 | Tịch thu chống lậu | | 40.420 | 2.903 | | 2.903 | 2.903 | | | | 7% |
| C | CHUYỂN NGU Ồ N | 263.222 | | 3.918.568 | | 3.918.568 | 3.421.374 | 370.186 | 127.008 | | |
| D | THU B Ổ SUNG TỪ NGÂN SÁCH C Ấ P TRÊN | 5.708.480 | 5.708.480 | 14.609.690 | 0 | 14.609.690 | 6.948.928 | 5.402.972 | 2.257.790 | 122% | 122% |
| 1 | Bổ sung cân đối | 3.050.815 | 3.050.815 | 8.207.777 | | 8.207.777 | 3.261.673 | 4.024.762 | 921.342 | 107% | 107% |
| 2 | Bổ sun g để thực hiện ch í nh sách tiền lương theo quy định hiện hành | 210.858 | 210.858 | | | | | | | | |
| 3 | Bổ sung c ó mục tiêu | 2.446.807 | 2.446.807 | 6.401.913 | | 6.401.913 | 3.687.255 | 1.378.210 | 1.336.448 | 151% | 151% |
| E | THU T Ừ NGÂN SÁCH C Ấ P DƯỚI N ỘP LÊN | | | 8.747 | | 8.747 | | 8.747 | | | |
BIỂU SỐ 3. BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Các ch ỉ tiêu | Dự toán Bộ Tài chính giao 2016 | Dự toán HĐND 2016 | | | | Thực hiện 2016 | | | | So sánh | |
||||||||||||||
| | | | T ổ ng số | NS T ỉ nh | NS huyện | NS xã | T ổ ng số | NS T ỉ nh | NS Huyện | NS Xã | Dự toán BTC | DT HĐND |
| 1 | 2 | 3 | 4= 5+6+7 | 5 | 6 | 7 | 8=9+10+11 | 9 | 10 | 11 | 12=8/3 | 13=8/4 |
| | Tổng chi NSĐP(I+II) | 11.165.852 | 13.414.767 | 7.754.477 | 4.156.544 | 1.503.746 | 24.307.736 | 14.343.623 | 6.735.692 | 3.228.421 | 218% | 181% |
| 1 | Chi cân đối ngân sách | 11.165.852 | 13.061.130 | 7.603.840 | 3.953.544 | 1.503.746 | 16.200.163 | 8.889.637 | 4.400.339 | 2.910.187 | 145% | 124% |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 2.626.274 | 3.958.656 | 3.470.460 | 344.346 | 143.850 | 4.368.475 | 3.178.764 | 325.355 | 864.356 | 166% | 110% |
| 1.1 | Chi đầ u tư XDCB tỉnh quản lý | 1.976.274 | 3.070.224 | 3.070.224 | 0 | 0 | 3.178.175 | 2.596.115 | 20.384 | 561.676 | | 104% |
| | - V ố n trong nước | 541.900 | 1.635.850 | 1.635.850 | | | 1.602.472 | 1.296.662 | | 305.810 | | 98% |
| | - Vốn HTĐT các MT từ NSTW, v ố n NN, khác | 1.434.374 | 1.434.374 | 1.434.374 | | | 1 .575.703 | 1.299.453 | 20.384 | 255.866 | | 110% |
| 1.2 | Chi trả nợ Bộ Tài chính | | 124.000 | 124.000 | | | 130.850 | 130.850 | | | | 106% |
| 1.3 | Chi từ nguồn thu được đ ể lại theo chế độ quy định | 650.000 | 764.432 | 276.236 | 344.346 | 143.850 | 1.059.450 | 451.799 | 304.971 | 302.680 | | 139% |
| 2 | Chi thường xuy ê n | 8.131.339 | 7.924.747 | 3.458.521 | 3.224.105 | 1.242.121 | 7.641.258 | 2.334.856 | 3.415.559 | 1.890.843 | 94% | 96% |
| 2.1 | Chi sự nghiệp kinh tế | | 962.289 | 702.674 | 199.149 | 60.466 | 637.398 | 173.713 | 95.989 | 367.696 | | 66% |
| 2.2 | Sự nghiệp môi trường | | 92.132 | 51.960 | 30.745 | 9.427 | 113.963 | 41.173 | 70.203 | 2.587 | | 124% |
| 2.3 | Chi sự nghiệp g iáo dục-đào tạo | | 3.234.895 | 837.445 | 2.343.866 | 53.584 | 2.847.620 | 536.097 | 2.296.126 | 15.397 | | 88% |
| 2.4 | Chi sự nghiệp y t ế , dân số | | 495.292 | 332.261 | 38.269 | 124.762 | 523.901 | 315.572 | 194.961 | 13.368 | | 106% |
| 2.5 | Chi sự nghiệp VH, TT và DL | | 127.143 | 77.976 | 23.450 | 25.717 | 118.293 | 64.742 | 36.948 | 16.603 | | 93% |
| 2.6 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | | 34.789 | 21.400 | 13.389 | | 39.774 | 21.197 | 17.451 | 1.126 | | 114% |
| 2.7 | Sự nghiệp KHCN | | 37.952 | 37.952 | | | 30.877 | 24.896 | 5.981 | | | 81% |
| 2.8 | Sự nghiệp ĐBXH | | 657.228 | 279.046 | 74.887 | 303.295 | 858.545 | 391.809 | 106.388 | 360.348 | | 131% |
| 2.9 | Quốc phòng, BP, biên giới | | 186.931 | 122.178 | 45.971 | 18.782 | 202.821 | 97.267 | 46.068 | 59.486 | | 109% |
| 2.10 | An ninh | | 79.225 | 50.500 | 18.525 | 10.200 | 108.206 | 38.956 | 25.395 | 43.855 | | 137% |
| 2.11 | Chi QLHC, Đảng, Đoàn thể, nhiệm vụ khác | | 1.729.801 | 809.031 | 294.211 | 626.559 | 2.012.651 | 523.748 | 487.493 | 1.001.410 | | 116% |
| 2.12 | Chi trợ giá các mặt hàng ch í nh sách | | 18.000 | 18.000 | | | 10.864 | 10.864 | | | | 60% |
| 2.13 | Chi khác ngân sách | | 269.070 | 118.098 | 141.643 | 9.329 | 136.345 | 94.822 | 32.556 | 8.967 | | 51% |
| 3 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.340 | 1.340 | 1.340 | | | 1.340 | 1.340 | | | 100% | 100% |
| 4 | Chi CTMTQG, CT 135,5 Triệu ha rừng | 232.519 | 232.519 | 232.519 | | | 239.200 | 239.200 | | | 103% | 103% |
| 5 | Nguồn cải cách tiền lươn g, Nghị định 116/CP | | 409.860 | 181.000 | 145.305 | 83.555 | 0 | | | | | 0% |
| 6 | Chuyển nguồn | | | | | | 3.949.890 | 3.135.477 | 659.425 | 154.988 | | |
| 7 | Dự phòng ngân sách | 174.380 | 331.220 | 235.000 | 62.000 | 34.220 | 0 | | | | 0% | 0% |
| 8 | Chi các đ ề án, chính sách, nhiệm vụ khác khối HX quản lý | | 202.788 | 25.000 | 177.788 | | | | | | | 0% |
| II | Chi từ nguồn thu đ ể lại qu ả n lý qua NS | | 353.637 | 150.637 | 203.000 | | 438.064 | 51.014 | 77.563 | 309.487 | | 124% |
| 1 | Huy động đóng góp | | | | | | | | 24.579 | 286.788 | | |
| | Xây dựng cơ sở hạ tầng | | | | | | | | 24 | 271.618 | | |
| | Đóng góp khác | | | | | | | | 24.555 | 15.170 | | |
| 2 | Xổ số kiến thiết | | | | | | | 5.963 | | | | |
| 3 | Học ph í | | | | | | | 42.061 | 51.090 | | | |
| 4 | Thu đền bù thiệt hại khi Nh à nước thu h ồ i đất công | | | | | | | | | 12.038 | | |
| 5 | Phí chợ | | | | | | | 87 | 1.894 | 10.661 | | |
| 6 | Tịch thu chống lậu | | | | | | | 2.903 | | | | |
| III | Các kho ả n nộp NS cấp tr ê n | | | | | | 8.747 | | | 8.747 | | |
| IV | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới | | | | | | 7.660.762 | 5.402.972 | 2.257.790 | 0 | | |
| | - Bổ sung cân đối | | | | | | 4.946.362 | 4.024.762 | 921.600 | | | |
| | - Bổ sung c ó mục tiêu | | | | | | 2 . 714.400 | 1.378.210 | 1.336.190 | | | |
| | Tổng cộng (I+II+III+IV) | 11.165.852 | 13.414.767 | 7.754.477 | 4.156.544 | 1.503.746 | 24.307.736 | 14.343.623 | 6.735.692 | 3.228.421 | 218% | 181% |