Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa IX, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 08/12/2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/12/2017./.
Nơi nhận: - U B Thường vụ Quốc hội (b/c); - Chính phủ (b/c); - VP.QH, VP.CP “TP.HCM” (b/c); - Ban Công tác đại biểu của U BTVQH (b/c); - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Bộ Nông nghiệp - Phát triển nông thôn; - TT.TU (b/c); - Đại biểu QH đơn vị t ỉ nh Long An; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa IX; - UBND tỉnh, UBMTTQ t ỉ nh; - Các sở ngành, đoàn thể tỉnh ; - TT.HĐND, U BND huyện, thị xã, thành phố; - VP.UBND tỉnh; - LĐ và CV VP. HĐND tỉnh; - Trang thông tin điện t ử HĐND tỉnh; - Phòng Công báo - VP. UBND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Rạnh
PHỤ LỤC 4.1
DỰ TOÁN KINH PHÍ CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN ĐỀ ÁN, KHÔNG BAO GỒM NỘI DUNG MỤC V: CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO (GIAI ĐOẠN 2018-2020) Ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ĐVT: Triệu đồng
| Nội dung | Nhu c ầ u vốn | | | | |
|||||||
| | Tổng | V ố n Ngân sách nhà n ư ớc | | | V ốn khác (Dân, doanh nghiệp,..) |
| | | Tổng | SN | ĐTPT | |
| I. Vùng sản xuất lúa ứng dụng công nghệ cao 20.000 h a | 11.400 | 1.400 | 1.400 | 0 | 10.000 |
| 1. Xây d ựn g hố thu gom bao bì thuốc BVTV | 600 | 600 | 600 | 0 | |
| 2. Đào tạo cán bộ kỹ thuật, tập huấn chuyển giao kỹ thuật canh tác lúa bền vững | 10.800 | 800 | 800 | 0 | 10.000 |
| II. Vùng sản xuất rau ứng dụng công n ghệ cao 2000 ha | 12.077 | 4.910 | 4.910 | 0 | 7.167 |
| 1. Hỗ trợ chi phí THT, HTX, doanh nghiệp có vùng sản xuất đạt chứng nhận GAP, rau xác nhận an toàn, chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn | 8.200 | 2.200 | 2.200 | 0 | 6.000 |
| 3. H ỗ trợ chi phí test mẫu đất, nước định kỳ; thu mẫu sản phẩm và giám sát cảnh báo an toàn sản phẩm | 2.210 | 2.210 | 2.210 | 0 | |
| 2. Hỗ trợ xây dựng mô hình vườn ươm tr ê n rau | 1.667 | 500 | 500 | 0 | 1.167 |
| III. Vùng sản xuất thanh long ứng dụng công nghệ cao | 1.340 | 1.340 | 1.340 | 0 | 0 |
| 1. Hỗ trợ chi phí THT, HTX, doanh nghiệp có vùng sản xuất đạt chứng nhận GAP. | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 0 | |
| 2. Xây dựng hố thu gom và xử lý bao b ì thuốc BVTV (xây dựng 10 hố/năm, tổng cộng 50 hố) | 240 | 240 | 240 | 0 | |
| IV. Vùng chăn nuôi bò thịt | 1.700 | 1.000 | 1.000 | 0 | 700 |
| 1. Hỗ trợ cho doanh nghiệp, HTX có vùng sản xuất đạt chứng n hận GAP. | 700 | 700 | 700 | 0 | |
| 2. Hỗ trợ xây dựng chuỗi cung ứng sản phẩm thịt an toàn về Tp. HCM | 1.000 | 300 | 300 | 0 | 700 |
| V. X â y dựng doanh nghiệp nông nghiệp đ ạt tiêu chí doanh nghiệp NN công nghệ cao | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| 1 . Hỗ trợ chi phí doanh nghiệp đạt chứng nhận GAP, HACCP,... | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 0 | |
| VI. Đào tạo nguồn nhân lực K H CN | 8.100 | 4.100 | 4.100 | | 4.000 |
| VII. Đầu tư | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 0 | 0 |
| 1. Đầu tư nâng cao năng lực cho công tác giống | 19.000 | 19.000 | 19.000 | 0 | |
| VIII. Truyền thông, quảng b á nhân rộng m ô hình | 1.100 | 1.100 | 1.100 | | |
| IX. Xúc tiến th ươn g mại, xây dựng nh ã n hiệu thương hiệu | 35.000 | 5 . 000 | 5 . 000 | 0 | 30.000 |
| X. Kinh phí hoạt động | 2 000 | 2000 | 2.000 | 0 | |
| T Ổ NG CỘNG | 94.717 | 42.850 | 42.850 | 0 | 51.867 |
| Trong đó: | | | | | |
| - Vốn lồng ghép Dự án VnSAT | 10.800 | 800 | 800 | 0 | 10.000 |
| - Vốn KHCN (đã được ghi vốn) | 8.100 | 4.100 | 4.100 | 0 | 4.000 |
| Còn lại | 75.817 | 37.950 | 37.950 | 0 | 37 . 867 |
PHỤ LỤC 4.2
DỰ TOÁN KINH PHÍ MỤC V: CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO Ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ĐVT: triệu đồng
| STT | Hạng mục hỗ trợ | Đơn giá | | | Năm 2018 | | | | | Năm 2019 | | | | | Năm 2020 | | | | | Tổng giai đoạn 2018- 2020 | Nguồn vốn |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | | S ố lượ n g | | | | T hành ti ề n | Số lượng | | | | Thành tiền | Số l ượ n g | | | | Thành tiền | | |
| | | cơ sở (hoặc liều) | THT | H TX | liều | T H T | HTX | DN/ cơ sở | | liều | THT | H TX | DN/ cơ sở | | liều | THT | HTX | DN/ cơ sở | | | |
| I | Hỗ trợ thúc đẩy chuyển đổi sả n xuất t heo hướng an toàn, ứng dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ cao vào sản xuất | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Đề án Phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao gắn với Tái cơ cấu ngành nông nghiệp, nguồn ngân sách và các nguồn kinh phí lồng ghép khác |
| 1 | Hỗ trợ HTX chuyển đ ổi sản xuất theo hướng an toàn, hữu cơ, ứng dụng công nghệ trong sản xuất trong 03 năm liên tiếp | | 100 | 200 | | | 5 | | 700 | | | 3 | | 770 | | | | | 595 | 2.065 | |
| | Hỗ trợ HTX điểm chuyển đ ổ i sản xuất theo hư ớ ng an toàn, sạch, hữu cơ trong 03 năm liên tiếp | | | 300 | | | 5 | | 1 .500 | | | 3 | | 900 | | | | | 1 .100 | 3.500 | |
| 2 | Hỗ trợ THT, HTX mua máy móc thiết bị cơ giới | | 75 | 100 | | 6 | 7 | | 1.150 | | 3 | 14 | | 1.625 | | | | | 0 | 2.775 | |
| | Hỗ trợ HTX điểm mua máy móc thiết bị cơ giới | | | 1 50 | | | 13 | | 1.950 | | | | | 0 | | | | | 0 | 1.950 | |
| 3 | Hỗ trợ HTX xây dựng mô h ì nh điểm ứng dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ cao vào sản xuất | | | 200 | | | 43 | | 8.600 | | | 4 | | 800 | | | | | 0 | 9.400 | |
| | Hỗ trợ HTX điểm xây dựng mô hình điểm ứng dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ cao vào sản xuất | | | 300 | | | 7 | | 2.100 | | | 6 | | 1.800 | | | | | 0 | 3.900 | |
| 4 | Hỗ trợ HTX triển khai nhân rộng mô hình ứng dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ cao vào sản xuất | | | 140 | | | 150 | | 21.000 | | | 175 | | 24.500 | | | 25 | | 3.500 | 49.000 | |
| II | H ỗ tr ợ cơ s ở chăn nuôi b ò thịt đẩy mạnh ứng dụng công ngh ệ cao | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 0 | |
| 1 | Hỗ trợ cơ sở chăn nuôi chuyển đổi sang giống bò thịt chất lượng cao | 200 | | | | | | 4 | 800 | | | | 3 | 600 | | | | | 0 | 1.400 | |
| 2 | Hỗ trợ tinh bò chất lượng cao | 0,08 | | | 4.000 | | | | 320 | 5.000 | | | | 400 | 3.000 | | | | 240 | 960 | |
| 3 | Hỗ trợ cơ sở chăn nuôi xây l ắ p hoặc l ắ p đặt công trình khí sinh học hoặc xử lý chất th ả i trong chăn nuôi | 5 | | | | | | 20 | 100 | | | | 20 | 100 | | | | 14 | 70 | 270 | |
| III | Hỗ tr ợ lãi suất tín d ụ ng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 0 | |
| | Hỗ trợ chênh lệch lãi suất cho vay D ự án đầu tư, hợp đồng mua bán n ô ng sản | 1.000 | | | | | 20 | | 600 | | | 29 | | 870 | | | 53 | | 1.590 | 3.060 | |
| IV | Hỗ trợ xúc tiến th ươ ng mại, mở r ộ ng t hị trường | | | | | | | | | | | | | | | | | | | 0 | |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí vé máy bay cho các HTX, doanh nghiệp tham gia hội chợ, triển lãm ở nước ngoài | | | 20 | | | 5 | | 100 | | | 5 | | 100 | | | 5 | | 100 | 300 | |
| 2 | Hỗ trợ kinh phí gian hàng cho các HTX, doanh nghiệp tham gia hội chợ, triển lãm trong nước | | | 10 | | | 5 | | 50 | | | 5 | | 50 | | | 5 | | 50 | 150 | |
| V | H ỗ trợ doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí cải tiến trang thiết bị, dụng cụ hiện đại, nghiên cứu cải tiến, ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới trong sản xuất nông nghiệp | 1.000 | | | | | | 1 | 1.000 | | | | 1 | 1.000 | | | | 1 | 1.000 | 3.000 | |
| 2 | Hỗ trợ chi phí xây dựng nhà màng, nhà lưới cho các dự án sản xuất rau an toàn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nhà lưới | 100 | | | | | | 5 | 500 | | | | 5 | 500 | | | | 5 | 500 | 1.500 | |
| | Nhà màng | 300 | | | | | | 5 | 1.500 | | | | 5 | 1.500 | | | | 5 | 1.500 | 4.500 | |
| | Nhà kính | 1.000 | | | | | | 1 | 1.000 | | | | 2 | 2.000 | | | | 2 | 2.000 | 5.000 | |
| | Tổng | | | | 4.000 | 6 | 260 | 36 | 42.970 | 5.000 | 3 | 244 | 36 | 37.515 | 3.000 | 0 | 88 | 27 | 12.245 | 92.730 | |