Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. Công bố công khai đến các địa phương có bổ sung Bảng giá các loại đất kỳ 2015-2019 để theo dõi, giám sát và thực hiện theo quy định pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu HĐND và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Ninh Thuận Khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08/12/2017, có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2017./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thư ờ ng vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu-UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ban Thường t rực UBMTTQV N tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - VP: Tỉnh ủy , HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thanh
BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT KỲ 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Kèm theo Nghị quyết số 53/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
I. Bổ sung thời hạn sử dụng đất tại mục IX Phần A và mục IX Phần B như sau:
Thời hạn sử dụng đất để tính giá đất trong Bảng giá đất: Áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
II. Bổ sung mục VIII Phần A như sau:
VIII. Bảng giá đất nông nghiệp khác tại đô thị và tại nông thôn: Bằng giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 cùng vùng.
III. Bổ sung mục IV Phần B. Bảng giá đất ở (thổ cư) tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| KH U V ỰC Đ Ấ T | Giá đất |
|||
| 5. HUYỆN THUẬN NAM | |
| 5.3. Đườ ng Ven biển Phú Thọ - Mũi Dinh | |
| - Đoạn giáp xã An Hải, huyện Ninh Phước đến hết khu quy hoạch tái định c ư nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 | 400 |
| - Từ giáp khu quy hoạch tái định cư nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 đ ến Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm | 350 |
| - Từ giáp Trạm quản lý bảo vệ rừng Phước Diêm đến g i áp Quốc Lộ 1A xã C à Ná | 400 |
| 7. HUYỆN B Á C ÁI | |
| 7.4. Tỉnh lộ 706 | |
| - Đo ạ n xã Phư ớ c Thành đi Phước Chiến | 45 |
IV. Bổ sung giá đất tại mục V Phần B. Bảng giá đất ở (thổ cư) tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | T Ê N ĐƯỜNG PHỐ | Lo ạ i đường phố | Giá đất |
|||||
| 90 | Đườ ng Ven bi ể n | | |
| | - Từ giáp ngã ba đường Yên Ninh và đường Ven bi ể n đến phía Bắc cầu An Đôn g | II | 2.000 |
| | - Từ phía nam cầu An Đông đến hết địa ph ậ n phường Đông Hải | | 500 |
| 91 | Đường Phan Đăng Lưu | II | |
| | - Từ ngã ba đường L ê Du ẫ n đến cầu Trắng | | 2.400 |
| | - Từ giáp cầu Trắng đến cầu vư ợ t đường sắt | | 2.000 |
| | - Từ cầu vư ợ t đường sắt đến giáp Quốc l ộ 27A | | 1.600 |
| 92 | Đường vào Trụ sở UBND phường Bảo An | III | 1.250 |
V. Bổ sung giá đất tại các khu dân cư:
1. Khu dân cư cầu Quằn - Cà Ná, xã Cà Ná, huyện Thuận Nam:
- Tuyến đường số 1: Giá đất là 1.386.000 đ/m2.
- Tuyến đường số 2: Giá đất là 1.057.000 đ/m2.
- Tuyến đường số 3: Giá đất là 1.463.000 đ/m2.
- Tuyến đường số 4: Giá đất là 1.540.000 đ/m2.
- Tuyến đường số 5: Giá đất là 1.244.000 đ/m2.
Các lô đất có hai mặt tiền đường thì giá đất được tính bằng giá đất của tuyến đường có giá cao nhân với hệ số bằng 1,2.
2. Khu dân cư Trung tâm cụ xã Nhị Hà, huyện Thuận Nam:
Giá đất: Bằng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 07/8/2014.
3. Khu dân cư thuộc dự án di dân vùng sạt lở thôn Sơn Hải, huyện Thuận Nam:
Giá đất: Bằng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 07/8/2014.
4. Khu A6 thuộc Khu quy hoạch dân cư thôn Sơn Hải, huyện Thuận Nam:
Giá đất: Bằng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 205/QĐ-UBND ngày 09/6/2016.