Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Kiên Giang với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 | |
|||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| | TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 634.613 | 100,00 | 634.613 | 100,00 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 576.336 | 90,82 | 562.676 | 88,66 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 436.873 | 68,84 | 412.279 | 64,97 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 360.467 | | 343.931 | |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 353.220 | | 336.885 | |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 7.247 | | 7.046 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 76.406 | | 68.347 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 106.085 | 16,72 | 103.784 | 16,35 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 28.983 | | 24.399 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 37.514 | | 37.237 | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 39.589 | | 42.148 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 31.915 | 5,03 | 45.124 | 7,11 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 1.463 | 0,23 | 1.489 | 0,23 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 48.849 | 7,70 | 69.429 | 10,94 |
| 2.1 | Đất ở | 11.079 | 1,75 | 14.574 | 2,30 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 8.409 | | 10.239 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2.670 | | 4.335 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 20.689 | 3,26 | 36.488 | 5,75 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 250 | | 608 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 2.478 | | 2.818 | |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 2.407 | | 2.645 | |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 71 | | 173 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.608 | | 6.410 | |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 643 | | 2.488 | |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 438 | | 3.098 | |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 393 | | 480 | |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 134 | | 345 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 16.353 | | 26.653 | |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 8.010 | | 13.716 | |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 7.343 | | 9.916 | |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 21 | | 96 | |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 138 | | 837 | |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 63 | | 108 | |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 556 | | 999 | |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 71 | | 331 | |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 81 | | 292 | |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 48 | | 88 | |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 23 | | 269 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 290 | 0,05 | 304 | 0,05 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 308 | 0,05 | 476 | 0,08 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 16.483 | 2,60 | 17.199 | 2,71 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 0 | 0,00 | 388 | 0,06 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 9.428 | 1,49 | 2.508 | 0,40 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại đất | Diện tích |
||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 20.902 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 16.329 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 10.149 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 9.243 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 6.180 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 3.854 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 185 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 2.595 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 1.074 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 719 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 13.865 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 4.120 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | 3.229 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 6.516 |
| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | |
| 4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 37 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 27 |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 1 |
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 12 |
| 4.1.2.1 | Đất quốc phòng | 10 |
| 4.1.2.2 | Đất an ninh | 2 |
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 |
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 3 |
| 4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | - |
| 4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | - |
| 4.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 10 |
| 4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | - |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại đất phải thu hồi | Diện tích |
||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 18.296 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 14.757 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 9.851 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 9.059 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 4.906 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.843 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 174 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.595 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 1.074 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 696 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 823 |
| 2.1 | Đất ở | 606 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 566 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 40 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 42 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 4 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 14 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 10 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 4 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 8 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 2 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 170 |
| | Cộng | 19.119 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng | Diện tích |
||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 6.561 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4.431 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3.631 |
| | Trong đó: đất trồng lúa | 3.588 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 800 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1.765 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 340 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.425 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 365 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 359 |
| 2.1 | Đất ở | 73 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 49 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 24 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 235 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | - |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | - |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 186 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | - |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | - |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 25 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 26 |
| | Cộng | 6.920 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang xác lập ngày 13 tháng 8 năm 2007).