Điều 4. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 66/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc thông qua định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 8 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2017./.
CHỦ TỊCH Đàm Văn Eng
PHỤ LỤC
MỘT SỐ KHOẢN CHI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CHO NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 33/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi tối đa (đồng) | | | |
||||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện | | Cấp xã |
| 1 | Xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | | |
| a | Xây dựng đề cương | | | | | |
| | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 900.000 | 800.000 | | 600.000 |
| | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương | 1.200.000 | 800.000 | | 650.000 |
| b | Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | | |
| | Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Chương trình, Đề án, Kế hoạch | 1.800.000 | 1.200.000 | | 800.000 |
| | Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 300.000 | 200.000 | | 100.000 |
| c | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 300.000 | 250.000 | | 150.000 |
| d | Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 150.000 | 120.000 | | 95.000 |
| | Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 100.000 | 85.000 | | 70.000 |
| | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100.000 | 85.000 | | 70.000 |
| | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 200.000 | 150.000 | | 100.000 |
| | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 120.000 | 95.000 | | 80.000 |
| e | Lấy ý kiến thẩm định (Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch) | Bài viết | 300.000 | 250.000 | | 150.000 |
| g | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Văn bản | 300.000 | 250.000 | | 150.000 |
| 2 | Chi thù lao tuyên truyền viên, người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | | |
| a | Thù lao tuyên truyền viên, cộng tác viên thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, tư vấn và tham gia các đợt phổ biến pháp luật lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt. | Người/buổi | | 150.000 | | 100.000 |
| b | Thù lao cho người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật (trường hợp không có báo cáo viên); thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật | Người/buổi | Tùy theo trình độ, áp dụng mức chi quy định tại Điểm a của Mục này | | | |
| c | Thù lao tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến giáo dục pháp luật, cán bộ thực hiện công tác phổ biến giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù | Người/buổi | Được hưởng thêm 10% so với mức thù lao quy định tại Điểm a, b Mục này | | | |
| 3 | Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù | | | | | |
| a | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 600.000 | | 400.000 | 250.000 |
| b | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | 180.000 | | 130.000 | 90.000 |
| c | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện đã hoàn thành | 940.000 | | 600.000 | 400.000 |
| d | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm đã hoàn thành | 3.000.000 | | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 4 | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường | | | | | |
| a | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài) Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | Người/ngày | 150.000 | | | |
| b | Chi thuê người dẫn đường (không kiêm phiên dịch) Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | Người/ngày | 80.000 | | | |
| 5 | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | | | |
| a | Chi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng Ban Giám khảo, Ban Tổ chức và một số nội dung chi khác | | Áp dụng Quyết định số 624/QĐ-UBND ngày 23/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi và các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng | | | |
| b | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet, có thêm mức chi đặc thù sau: | | | | | |
| | Thuê dẫn chương trình | Người/ngày | 1.200.000 | | 600.000 | 300.000 |
| | Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu | Ngày | Chi theo thực tế | | | |
| | Thuê văn nghệ, diễn viên | Người/ngày | 180.000 | | 90.000 | 50.000 |
| | Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hóa (đối với cuộc thi qua mạng điện tử) | | Thực hiện mức chi không quá 60% tại Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính | | | |
| c | Chi giải thưởng (theo cơ cấu được duyệt) | | | | | |
| | - Giải nhất | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 5.000.000 | | 2.500.000 | 1.200.000 |
| | + Cá nhân | | 3.000.000 | | 1.500.000 | 750.000 |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 3.500.000 | | 1.800.000 | 900.000 |
| | + Cá nhân | | 1.500.000 | | 800.000 | 400.000 |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 2.500.000 | | 1.300.000 | 600.000 |
| | + Cá nhân | | 1.000.000 | | 500.000 | 250.000 |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | | | |
| | + Tập thể | | 1.500.000 | | 750.000 | 400.000 |
| | + Cá nhân | | 500.000 | | 250.000 | 130.000 |
| | - Giải phụ khác | | 250.000 | | 130.000 | 60.000 |
| 6 | Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở | | | | | |
| a | Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh (tính theo trang chuẩn 350 từ) | Trang | | | 30.000 | 20.000 |
| b | Bồi dưỡng phát thanh | | | | | |
| | Phát thanh bằng tiếng Việt | Lần | | | | 9.000 |
| | Phát thanh bằng tiếng dân tộc | Lần | | | | 12.000 |
| | | | | | | |