Điều 2. Tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn
| TT | Tiêu chí | Nội dung | Theo vùng | |
||||||
| | | | Đồng bằng | Miền núi, hải đảo |
| 1 | Diện tích đất được quy hoạch | 1.1. Khu Trung tâm Văn hóa-Thể thao | Tối thiểu 300m 2 | Tối thiểu 300m 2 |
| | | 1.2. Sân tổ chức các hoạt động thể dục, thể thao (chưa tính sân vận động) | Tối thiểu 300m 2 | Tối thiểu 300m 2 |
| 2 | Quy mô xây dựng | 2.1. Hội trường Trung tâm Văn hóa - Thể thao | Tối thiểu 200 chỗ ngồi | Tối thiểu 150 chỗ ngồi |
| | | 2.2. Phòng chức năng (hành chính; đọc sách, báo; hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao phù hợp) | Có đủ | 03 phòng trở lên |
| | | 2.3. Công trình phụ trợ Trung tâm Văn hóa-Thể thao (nhà để xe, khu vệ sinh, vườn hoa) | Có đủ | Đạt 80% |
| 3 | Trang thiết bị | 3.1. Hội trường Trung tâm Văn hóa - Thể thao có đủ: Bàn, ghế, trang bị âm thanh, ánh sáng,... | Có đủ | Có đủ |
| | | 3.2. Dụng cụ thể dục thể thao đảm bảo theo công trình thể dục thể thao và các môn thể thao | Có đủ | Đạt 80% |
| 4 | Cán bộ | 4.1. Ban giám đốc phải được tập huấn về quản lý, khai thác và tổ chức hoạt động tại Trung tâm Văn hóa - Thể thao phường, thị trấn | Đạt | Đạt |
| | | 4.2. Cán bộ nghiệp vụ có chuyên môn về văn hóa, thể thao | Đạt | Có cộng tác viên thường xuyên |
| 5 | Hoạt động văn hóa văn nghệ, thể dục thể thao | Tổ chức các hoạt động văn hóa văn nghệ, thể dục thể thao theo kế hoạch hàng năm đã được Ủy ban nhân dân phường, thị trấn duyệt | Đạt 100% kế hoạch | Đạt 100% kế hoạch |
| 6 | Hoạt động vui chơi giải trí cho trẻ em | Tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao... đáp ứng nhu cầu vui chơi, giải trí cho trẻ em trên địa bàn | Đạt 30% thời lượng hoạt động | Đạt 20% thời lượng hoạt động |