Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2018 và áp dụng đối với quyết toán ngân sách nhà nước từ năm 2017.
2. Thông tư số 01/2007/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ và ngân sách các cấp hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Sở Tài chính, KBNN tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, HCSN (450 b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày.... tháng....năm...
BIÊN BẢN
Xét duyệt/Thẩm định quyết toán ngân sách năm...1
Đơn vị được xét duyệt/thẩm định: ...
Mã chương: ...
I. Thành phần xét duyệt/thẩm định:
1. Đại diện đơn vị dự toán được xét duyệt/thẩm định:
Ông, bà ………. Chức vụ ……
2. Đại diện cơ quan, đơn vị xét duyệt/thẩm định:
Ông, bà ………. Chức vụ ……
3. ……….……….……….……….
II. Nội dung xét duyệt (hoặc thẩm định):
1. Phạm vi xét duyệt (hoặc thẩm định):
Quyết toán ngân sách năm …. (không bao gồm quyết toán vốn ……….).
2. Số liệu quyết toán:
a) Thu phí, lệ phí
- Tổng số thu trong năm: ……….………. đồng
- Số phải nộp ngân sách nhà nước: ……….………. đồng
- Số phí được khấu trừ, để lại: ……….………. đồng
(Số liệu chi tiết theo Mẫu biểu 3a ban hành kèm theo Thông tư này đối với xét duyệt/thẩm định quyết toán ngân sách năm 2017; theo Mẫu biểu 1a ban hành kèm theo Thông tư này đối với xét duyệt/thẩm định quyết toán từ năm ngân sách 2018).
b) Quyết toán chi ngân sách:
- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang
- Dự toán được giao trong năm: ………. đồng, trong đó:
+ Dự toán giao đầu năm: ……….………. đồng;
+ Dự toán bổ sung trong năm: ……….………. đồng;
- Kinh phí thực nhận trong năm: ………. đồng;
- Kinh phí quyết toán: ………. đồng;
- Kinh phí giảm trong năm: ………. đồng
- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: ……… đồng, bao gồm:
+ Kinh phí đã nhận: ……….……….………. đồng;
+ Dự toán còn dư ở Kho bạc: ……….……….………. đồng;
(Số liệu chi tiết theo Mẫu biểu 3b ban hành kèm theo Thông tư này đối với xét duyệt/thẩm định quyết toán ngân sách năm 2017; theo Mẫu biểu 1c ban hành kèm theo Thông tư này đối với xét duyệt/thẩm định quyết toán từ năm ngân sách 2018).
3. Tình hình thực hiện kiến nghị của kiểm toán, thanh tra, cơ quan tài chính
- Tổng số kinh phí phải nộp NSNN: …… đồng
- Tổng số kinh phí đã nộp NSNN: ……. … đồng
- Tổng số kinh phí còn phải nộp NSNN: ….. đồng
(Số liệu chi tiết theo Mẫu biểu số 69 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC)
4. Thuyết minh số liệu quyết toán:
Thuyết minh, đánh giá tình hình quyết toán ngân sách đối với các nhiệm vụ chi, chương trình, mục tiêu được giao quản lý; trong đó đánh giá cụ thể nguyên nhân tăng, giảm so với dự toán được giao trong năm, gắn với kết quả cụ thể về tình hình thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội để đánh giá hiệu quả, kết quả chỉ tiêu của từng nhiệm vụ, chương trình, mục tiêu, lĩnh vực được giao quản lý; thuyết minh chi tiết kinh phí chuyển sang năm sau, kinh phí hủy dự toán (nếu có), nộp ngân sách nhà nước; thuyết minh về số tăng, giảm biên chế, chi từ nguồn NSNN bằng ngoại tệ... Nêu rõ nguyên nhân chênh lệch giữa số liệu xét duyệt/thẩm định với số liệu báo cáo của đơn vị được xét duyệt/thẩm định (nếu có).
Đối với các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách: thuyết minh đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ của Quỹ.
III. Nội dung đối chiếu số liệu kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ2:
- Kết quả chênh lệch thu lớn hơn chi trong năm: ….. đồng, trong đó:
- Sử dụng kinh phí tiết kiệm của cơ quan hành chính: …… đồng
- Trích lập các Quỹ: …… đồng
- Kinh phí cải cách tiền lương:... đồng
(Số liệu chi tiết theo Mẫu biểu 3a ban hành kèm theo Thông tư này đối với xét duyệt/thẩm định quyết toán ngân sách năm 2017; theo Mẫu biểu 1b ban hành kèm theo Thông tư này đối với xét duyệt/thẩm định quyết toán từ năm ngân sách 2018).
IV. Nhận xét và kiến nghị:
1. Nhận xét:
- Về chấp hành thời hạn nộp báo cáo quyết toán
- Về các mẫu biểu báo cáo quyết toán
- Về thực hiện xét duyệt quyết toán năm đối với đơn vị dự toán cấp dưới, đơn vị trực thuộc (đối với đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán cấp I).
- Về chấp hành các quy định của Nhà nước như: về lập, phân bổ và giao dự toán; về mua sắm, sửa chữa tài sản; quản lý và sử dụng tài sản; chế độ thu, nộp ngân sách nhà nước; chế độ chi tiêu; hạch toán thu, chi, mục lục ngân sách nhà nước....
- Về thực hiện các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước, thanh tra và cơ quan tài chính.
……..
2. Kiến nghị:
Nêu các nội dung cần kiến nghị của đơn vị được xét duyệt/thẩm định và đơn vị xét duyệt/thẩm định liên quan đến chấp hành các quy định của Nhà nước và thực hiện các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước, thanh tra và cơ quan tài chính của đơn vị được xét duyệt/thẩm định.
Biên bản này được lập thành 04 bản (mỗi bên giữ hai bản) được thông qua và được mọi người nhất trí ký tên dưới đây./.
Đ ạ i di ệ n đơn vị được xét duyệt/th ẩ m định Thủ trưởng đơn vị (K ý , ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Đại diện.... (tên cơ quan tài chính hoặc đơn vị dự toán c ấ p trên) (K ý , ghi rõ họ tên)
________________________
1 Đối với xét duyệt/thẩm định quyết toán từ năm ngân sách 2018: Trường hợp đơn vị được xét duyệt/thẩm định không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, nguồn phí được khấu trừ để lại, nguồn hoạt động khác được để lại; chi có nguồn thu hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ thì cơ quan xét duyệt không xét duyệt quyết toán đối với đơn vị. Tên Biên bản được sửa lại là: “Đối chiếu số liệu kết quả hoạt động năm …" và sửa lại các cụm từ “xét duyệt/thẩm định ” trong Biên bản thành “đối chiếu số liệu ”. Nội dung Biên bản chỉ làm phần đối chiếu số liệu kết quả hoạt động năm.
2 Nội dung này dành cho cơ quan xét duyệt quyết toán đối với đơn vị trực thuộc, cơ quan thẩm định quyết toán chi tổng hợp số liệu, không phải đối chiếu số liệu.
PHỤ LỤC 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính)
Tên cơ quan tài chính , hoặc đơn vị dự toán cấp trên | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-.... | …… , ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Xét duyệt/Thẩm định quyết toán ngân sách năm …. 3
Đơn vị được thông báo:....
Mã chương:....
Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm;
Căn cứ báo cáo quyết toán ngân sách năm.... của.... (tên đơn vị được thông báo) và biên bản xét duyệt/thẩm định) quyết toán ngày …/…/… giữa.... (tên đơn vị) và .... (tên đơn vị);
........... (tên cơ quan, đơn vị thông báo) thông báo xét duyệt/thẩm định quyết toán ngân sách năm.... (không bao gồm ...........) của.... (tên đơn vị được thông báo) như sau:
I. Phần số liệu:
1. Số liệu quyết toán:
a) Thu phí, lệ phí
- Tổng số thu trong năm: ...................... đồng
- Số phải nộp ngân sách nhà nước: .............. đồng
- Số phí được khấu trừ, để lại: ............... đồng
(Số liệu chi tiết theo Mẫu biểu 3a ban hành kèm theo Thông tư này đối với quyết toán ngân sách năm 2017; theo Mẫu biểu 1a ban hành kèm theo Thông tư này đối với quyết toán từ năm ngân sách 2018).
b) Quyết toán chi ngân sách:
- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang
- Dự toán được giao trong năm: …… đồng, trong đó:
+ Dự toán giao đầu năm: ........... đồng;
+ Dự toán bổ sung trong năm: ........... đồng;
- Kinh phí thực nhận trong năm: ........... đồng;
- Kinh phí quyết toán: ........... đồng;
- Kinh phí giảm trong năm: ........... đồng
- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: ……. đồng, bao gồm:
+ Kinh phí đã nhận: ........... đồng;
+ Dự toán còn dư ở Kho bạc: ......................đồng;
(Số liệu chi tiết theo Mẫu biểu 3b ban hành kèm theo Thông tư này đối với xét duyệt/thẩm định quyết toán ngân sách năm 2017; theo Mẫu biểu 1c ban hành kèm theo Thông tư này đối với xét duyệt/thẩm định quyết toán từ năm ngân sách 2018).
2. Tình hình thực hiện kiến nghị của kiểm toán, thanh tra, cơ quan tài chính
- Tổng số kinh phí phải nộp NSNN: ……. đồng
- Tổng số kinh phí đã nộp NSNN: ………. đồng
- Tổng số kinh phí còn phải nộp NSNN: ……. đồng
(Số liệu chi tiết theo Mẫu biểu số 69 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC)
3. Thuyết minh số liệu quyết toán:
Thuyết minh, đánh giá tình hình quyết toán ngân sách đối với các nhiệm vụ chi, chương trình, mục tiêu được giao quản lý; trong đó đánh giá cụ thể nguyên nhân tăng, giảm so với dự toán được giao trong năm, gắn với kết quả cụ thể về tình hình thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội để đánh giá hiệu quả, kết quả chỉ tiêu của từng nhiệm vụ, chương trình, mục tiêu, lĩnh vực được giao quản lý; thuyết minh chi tiết kinh phí chuyển sang năm sau, kinh phí hủy dự toán (nếu có), nộp ngân sách nhà nước; thuyết minh về số tăng, giảm biên chế, chi từ nguồn NSNN bằng ngoại tệ... Nêu rõ nguyên nhân chênh lệch giữa số liệu xét duyệt/thẩm định với số liệu báo cáo của đơn vị được xét duyệt/thẩm định (nếu có).
Đối với các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách: thuyết minh đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ của Quỹ.
III. Nội dung đối chiếu số liệu kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ4:
- Kết quả chênh lệch thu lớn hơn chi trong năm: …… đồng, trong đó:
- Sử dụng kinh phí tiết kiệm của cơ quan hành chính: …… đồng
- Trích lập các Quỹ: ……. đồng
- Kinh phí cải cách tiền lương:... đồng
(Số liệu chi tiết theo Mẫu biểu 3a ban hành kèm theo Thông tư này đối với xét duyệt/thẩm định quyết toán ngân sách năm 2017; theo Mẫu biểu 1b ban hành kèm theo Thông tư này đối với xét duyệt/thẩm định quyết toán từ năm ngân sách 2018).
IV. Nhận xét và kiến nghị:
1. Nhận xét:
- Về chấp hành thời hạn nộp báo cáo quyết toán
- Về các mẫu biểu báo cáo quyết toán
- Về thực hiện xét duyệt quyết toán năm đối với đơn vị dự toán cấp dưới, đơn vị trực thuộc (đối với đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán cấp I).
- Về chấp hành các quy định của Nhà nước như: về lập, phân bổ và giao dự toán; về mua sắm, sửa chữa tài sản; quản lý và sử dụng tài sản; chế độ thu, nộp ngân sách nhà nước; chế độ chi tiêu; hạch toán thu, chi, mục lục ngân sách nhà nước....
- Về thực hiện các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước, thanh tra và cơ quan tài chính
…….
2. Kiến nghị:
Nêu các nội dung cần kiến nghị của đơn vị xét duyệt/thẩm định liên quan đến chấp hành các quy định của Nhà nước và thực hiện các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước, thanh tra và cơ quan tài chính của đơn vị được xét duyệt/thẩm định.
Nơi nhận: - Đơn vị được XD/TĐ quyết toán; - Các đơn vị liên quan như: Kiểm toán nhà nước và kho bạc nhà nước (đối với thông báo XD/TĐ của Bộ Tài chính), cơ quan tài chính (đối với thông báo của đơn vị dự toán cấp I XD/TĐ đơn vị dự toán cấp dưới), đơn vị dự toán cấp I (đối với thông báo của đơn vị dự toán cấp trên XD đơn vị dự toán cấp dưới); - Lưu : VT, nơi phát hành | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TÀI CHÍNH, HOẶC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP TRÊN (K ý , ghi rõ họ tên và đóng dấu)
______________________
3 Tên Thông báo theo tên Biên bản. Nội dung Thông báo theo nội dung Biên bản.
4 Nội dung này dành cho cơ quan xét duyệt quyết toán đối với đơn vị trực thuộc, cơ quan thẩm định quyết toán chi tổng hợp số liệu, không phải đối chiếu số liệu.
PHỤ LỤC 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính)
Tên cơ quan tài chính | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-.... | …… , ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Thẩm định quyết toán ngân sách huyện (quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh), xã (phường, thị trấn)
Năm …….
(Áp dụng đối với ngân sách cấp tỉnh thẩm định cho ngân sách cấp huyện, cấp huyện thẩm định cho ngân sách cấp xã)
Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định lập xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm;
Sau khi tiến hành thẩm định báo cáo quyết toán ngân sách năm …… của ……………………; …………. Tài chính có ý kiến như sau:
I. Phần số liệu:
Đơn vị: Triệu đồng
| Chỉ tiêu | Dự toán cấp trên giao | S ố liệu quyết toán đã được cấp có TQ thông qua | S ố thẩm định quyết toán | So sánh | |
|||||||
| | | | | S ố tương đ ố i | Số tuyệt đ ố i |
| 1 | 2 | | 3 | 4= 3/2 | 5=3-2 |
| Thu, chi cân đối NSNN I. Tổng thu NSNN trên địa bàn (theo phân cấp quản lý) 1. Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) 2. Thu từ dầu thô 3. Thu từ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 4. Thu viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho địa phương II. Thu ngân sách địa phương 1. Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% - Các khoản thu phân chia NSĐP hư ở ng theo tỷ lệ phần trăm (%) 2. Thu kết dư ngân sách 3. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang 4. Bổ sung từ n g ân sách cấp trên - Bổ sung cân đối ngân sách - Bổ sung có mục tiêu III. Chi ngân sách địa phương 1. Chi đầu tư phát triển Trong đó: - Chi sự nghiệp GDĐT, dạy nghề - Chi sự nghiệp khoa học công nghệ 2. Chi trả n ợ , lãi phí tiền vay 3. Chi thường xuyên Trong đó: - Chi sự nghiệp GDĐT, dạy nghề - Chi sự nghiệp khoa học công nghệ - Chi sự nghiệp môi trường 4. Chi bổ sung ngân sách cấp dưới: - Bổ sung cân đối ngân sách - Bổ sung có mục tiêu 5. Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau | | | | | |
II. Nội dung nhận xét:
1. Về thời gian gửi báo cáo
- Thời gian UBND gửi báo cáo quyết toán cho cơ quan tài chính cấp trên
- Thời gian gửi báo cáo sau khi HĐND phê chuẩn
2. Về sự đầy đủ của mẫu biểu báo cáo
3. Về vấn đề thuyết minh, giải trình
4. Về số liệu
- Số thu ngân sách các cấp khớp đúng với KBNN
- Số bổ sung khớp đúng với cơ quan tài chính cấp trên và KBNN cùng cấp
- Quyết toán chi NSĐP so với quyết toán thu NSĐP
- Số liệu phản ánh đầy đủ các chỉ tiêu theo quy định
- Về tính chất hợp pháp của các khoản thu, chi tăng, giảm số dự toán
……..
III. Kiến nghị:
Nêu các nội dung cần kiến nghị của cơ quan tài chính liên quan đến chấp hành các quy định của Nhà nước của ngân sách cấp dưới.
Nơi nhận: - Cơ quan Tài chính (cấp dưới) - Cơ quan, đơn vị liên quan; - Lưu: VT, nơi phát hành | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN TÀI CHÍNH (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài chính)
Nội dung, cấu trúc, định dạng dữ liệu báo cáo thu, chi NSNN chi tiết theo mục lục ngân sách
1. Nội dung và cấu trúc dữ liệu báo cáo chi NSNN chi tiết theo MLNS
(1) Loại: text, 03 ký tự;
(2) Khoản: text, 03 ký tự;
(3) Mục: text, 04 ký tự;
(4) Tiểu mục: text, 04 ký tự;
(5) Chương trình mục tiêu quốc gia (nếu có), chi tiết đến mã tiểu chương trình, dự án: text, 04 ký tự;
(6) Chương: text, 03 ký tự;
(7) Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (MA_QHNS, text, 07 ký tự): gồm mã số đơn vị dự toán hoặc mã số dự án đầu tư xây dựng cơ bản được ban hành theo Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015.
(8) Số quyết toán: number
2. Nội dung và cấu trúc dữ liệu báo cáo thu NSNN chi tiết theo MLNS
(1) Mục, tiểu mục: text, 04 ký tự;
(2) Cấp ngân sách: text, 01 ký tự;
(3) Chương: text, 03 ký tự;
(4) Số quyết toán: number.
3. Định dạng file dữ liệu:
Ngoài báo cáo giấy và file excel như quy định của tiết b, khoản 3, Điều 3 của Thông tư này, các đơn vị gửi file dữ liệu điện tử dưới dạng Excel về địa chỉ [email protected], cụ thể như sau:
a) Tên file:
- Đối với quyết toán chi QTCHI_YYYY_<Mã QHNS>.xlsx, trong đó YYYY là năm quyết toán ngân sách, Mã QHNS là mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách, ví dụ: quyết toán chi năm 2017 của Bộ Tài chính là: QTCHI_2017_1082814.xlsx.
- Đối với quyết toán thu QTTHU_YYYY_<Mã QHNS>.xlsx, trong đó YYYY là năm quyết toán ngân sách, Mã QHNS là mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách, ví dụ: quyết toán thu năm 2017 của Bộ Tài chính là: QTTHU2017_10828 li.xlsx.
b) Trật tự các thông tin theo thứ tự trên 1 bảng tính (sheet) của file excel theo các mẫu biểu báo cáo quyết toán. Cụ thể:
- Quyết toán chi NSNN:
+ Đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách trung ương (theo phần II Mẫu biểu 4b ban hành kèm theo Thông tư này đối với báo cáo quyết toán năm 2017; theo mẫu Phụ biểu 01-01/BCQT ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC đối với báo cáo quyết toán từ năm 2018 hoặc theo Phần II Mẫu biểu 2c ban hành kèm theo Thông tư này):
Cột A: Loại
Cột B: Khoản
Cột C: Mục
Cột D: Tiểu mục
Cột E: Nội dung chi
Cột F: Số tiền
+ Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (theo Mẫu biểu số 64 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC):
Cột A: Cấp
Cột B: Chương
Cột C: Loại
Cột D: Khoản
Cột E: Mục
Cột F: Tiểu mục
Cột G: Số tiền
- Quyết toán thu NSNN (theo Mẫu biểu số 63 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC):
Cột A: Cấp
Cột B: Chương
Cột C: Mục
Cột D: Tiểu mục
Cột E: Số tiền (theo từng cấp ngân sách).
Mẫu biểu số 01
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH NĂM... (Dùng cho Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, đơn vị dự toán cấp trên, đơn vị dự toán cấp I)
Đơn vị: đồng
| STT | TÊN QUỸ | DƯ NG UỒ N Đ Ế N 31/12/... (n ă m tr ướ c) (1) | K Ế HOẠCH NĂM… | | | | THỰC HIỆN NĂM... | | | | DƯ NGU Ồ N Đ Ế N 31/12/... |
|||||||||||||
| | | | TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM (2) | | T Ổ NG SỬ DỤNG NGU Ồ N V Ố N TRONG NĂM (3) | CHÊNH LỆCH NG UỒ N TRONG N Ă M | T Ổ NG NG UỒ N V Ố N PHÁT SINH TRONG N Ă M (2) | | T Ổ NG SỬ DỤNG NGU Ồ N V Ố N TRONG N Ă M (3) | CHÊNH LỆCH NGU Ồ N TRONG NĂM | |
| | | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ: H Ỗ TRỢ TỪ NSTW (nếu c ó ) | | | T Ổ NG S Ố | TRONG ĐÓ: H Ỗ TRỢ TỪ NSTW (nếu c ó ) | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=2-4 | 6 | 7 | 8 | 9=6-8 | 10=1+6-8 |
| 1 | Quỹ... | | | | | | | | | | |
| 2 | Quỹ... | | | | | | | | | | |
| 3 | .... | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Đối với các quỹ bảo hiểm (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp) là số dư Quỹ.
(2) - Đối với các quỹ bảo hiểm: phạm vi bao gồm thu tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo chế độ quy định, thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ.
- Đối với các quỹ khác: phạm vi bao gồm vốn thu hồi nợ vay, NSNN cấp, vốn huy động, đóng góp của các tổ chức, cá nhân, thu tài chính quỹ.
(3) - Đối với các Quỹ Bảo hiểm: phạm vi bao gồm chi trả chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; chi phí hoạt động quản lý và đầu tư của hệ thống Bảo hiểm xã hội VN.
- Đối với các Quỹ khác: phạm vi bao gồm cho vay đầu tư; hỗ trợ lãi suất; tài trợ không hoàn lại; chi tài chính Quỹ, bao gồm cả chênh lệch thu lớn hơn chi Quỹ (nếu có).
NGƯỜI LẬP BIỂU (K ý , họ và tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (K ý , họ tên, đóng dấu)
Mẫu biểu số 02
TỔNG HỢP SỐ THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM... (KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC) (Áp dụng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán cấp I)
Đơn vị: đồng
| SỐ TT | TÊN ĐƠN VỊ | K Ế HOẠCH NĂM... | THỰC HIỆN NĂM … | SO SÁNH (%) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 |
| | T Ổ NG S Ố | | | |
| I | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | |
| A | Cơ sở Giáo dục - đào tạo | | | |
| 1 | - Trường.... | | | |
| 2 | - Trung t â m | | | |
| B | Cơ sở Giáo dục nghề nghi ệ p | | | |
| 1 | - Trường.... | | | |
| 2 | - Trung tâm | | | |
| II | Sự nghiệp y tế | | | |
| A | Cơ sở kh á m bệnh, chữa bệnh | | | |
| 1 | - Bệnh viện... | | | |
| 2 | - Viện... | | | |
| 3 | - Trung tâm y t ế ... | | | |
| B | Cơ sở Y tế dự phòng | | | |
| 1 | - Trung t â m y tế... | | | |
| 2 | - Viện.... | | | |
| C | Cơ sở điều dưỡng và phục hồi chức n ă ng | | | |
| 1 | Bệnh viện... | | | |
| 2 | Trung tâm.... | | | |
| C | Cơ sở khác | | | |
| 1 | - Trung tâm... | | | |
| 2 | - …. | | | |
| III | Sự nghiệp kinh tế | | | |
| 1 | …. | | | |
| 2 | …. | | | |
| VI | Sự nghiệp khoa học công nghệ | | | |
| 1 | …. | | | |
| VII | Sự nghiệp ….. | | | |
| | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (K ý , họ và tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (K ý , họ tên, đóng d ấ u)
Mẫu biểu số 03
Mã chương:...
Đơn vị báo cáo: ….
BÁO CÁO
THUYẾT MINH QUYẾT TOÁN NĂM SO VỚI DỰ TOÁN
Năm... (Áp dụng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán cấp I)
I- Số liệu tổng hợp:
Đơn vị: Đồng
| S ố TT | Chỉ tiêu | Dự toán n ă m trước chuyển sang ( 1 ) | Dự toán được giao trong năm (2) | Dự toán được sử dụng trong năm | Quyết toán năm | So sánh QT/DT được giao | | So sánh QT/DT được sử dụng | |
|||||||||||
| | | | | | | Tuyệt đối | Tương đối (%) | Tuyệt đ ối | Tương đối (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3=2+1 | 4 | 5 = 4-2 | 6 = 4/2 | 7 = 4-3 | 8=4/3 |
| | Tổng số: | | | | | | | | |
| A | Chi thường xuyên | | | | | | | | |
| 1 | Chi quốc phòng | | | | | | | | |
| 2 | Chi an ninh và trật tự an toàn XH | | | | | | | | |
| 3 | Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề | | | | | | | | |
| 4 | Chi Khoa học và công nghệ | | | | | | | | |
| 5 | Chi Y tế, dân số và gia đình | | | | | | | | |
| 6 | Chi Văn hóa thông tin | | | | | | | | |
| 7 | Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn | | | | | | | | |
| 8 | Chi Thể dục thể thao | | | | | | | | |
| 9 | Chi Bảo vệ môi trường | | | | | | | | |
| 10 | Chi các hoạt động kinh t ế | | | | | | | | |
| 11 | Chi hoạt động của các cơ quan qu ả n lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | | | | | | |
| 12 | Chi bảo đảm xã hội | | | | | | | | |
| 13 | Chi khác | | | | | | | | |
| B | Chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu, chương trình, dự án quốc gia | | | | | | | | |
| | (Chi tiết từng chương trình, dự án quốc gia) | | | | | | | | |
II- Thuyết minh:
1. Nguyên nhân của các biến động quyết toán tăng, giảm so với dự toán được giao (khách quan, chủ quan, chính sách thay đổi, công việc phát sinh đột xuất....)
2. Đánh giá kết quả, hiệu quả chi ngân sách gắn với kết quả thực hiện nhiệm vụ của đơn vị, lĩnh vực, chương trình, mục tiêu được giao phụ trách.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ và tên) | PHỤ TRÁCH K Ế TOÁN (Ký, họ và tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) Dự toán năm trước chuyển sang bao gồm: số dư dự toán và số dư tạm ứng năm trước được chuyển sang năm sau.
(2) Dự toán được giao trong năm bao gồm: dự toán giao đầu năm, dự toán bổ sung, điều chỉnh tăng, giảm trong năm.
Mẫu biểu 3a
ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU THU, CHI HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM
ĐƠN VỊ: (Áp dụng xét duyệt/thẩm định quyết toán ngân sách năm 2017)
Đơn vị: đồng
| C hỉ t iê u | Nội dung | Dự toán | | | Thực hiện | | |
|||||||||
| | | S ố báo cáo | S ố đ ố i chiếu, k i ểm tra | Chênh lệch | S ố báo c á o | Số đ ố i chiếu, kiểm tra | Chênh lệch |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4 | 5 | 6=5-4 |
| 01 | Chênh lệch thu lớn h ơn chi chưa phân phối n ă m trước chuyển sang (*) | | | | | | |
| 02 | Thu trong năm | | | | | | |
| | (Ch i t iế t từng khoản thu) | | | | | | |
| 03 | Chi trong năm | | | | | | |
| | (Chi tiết từng khoản ch i ) | | | | | | |
| 04 | Chênh lệch thu lớn hơn chi (01+02-03) (*) | | | | | | |
| | | | | | | | |
| 05 | Nộp ngân sách nhà nước | | | | | | |
| | (Chi tiết từng khoản nộp NSNN) | | | | | | |
| 06 | Nộp cấp trên | | | | | | |
| | | | | | | | |
| 07 | Bổ sung nguồn kinh phí | | | | | | |
| | | | | | | | |
| 08 | Trích lập các quỹ | | | | | | |
| | (Chi tiết từng loại quỹ) | | | | | | |
| 09 | Chênh lệch thu l ớn hơn chi chưa phân phối đến cuối năm (09=04-05-06-07-08) (*) | | | | | | |
(*) Nếu chi lớn hơn thu thì ghi số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...)
Mẫu biểu 3b
SỐ LIỆU XÉT DUYỆT HOẶC THẨM ĐỊNH QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM....
ĐƠN VỊ: (Áp dụng xét duyệt/thẩm định quyết toán ngân sách năm 2017)
Phần I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ:
Đơn vị: đồng
| Chỉ tiêu | Nội dung | Tổng số | | | Lo ạ i.... | | | | | | Lo ạ i... | | | | | | | | | Chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc) |
||||||||||||||||||||||
| | | | | | T ổ ng loại.... | | | Khoản... | | | Tổng loại | | | Khoản.... | | | Khoản.... | | | |
| | | Số báo cáo | Số xét d uyệ t/ TĐ | Chênh lệch | Số báo cáo | Số xét duyệ t/ TĐ | Chênh lệch | Số báo cáo | Số xét duyệ t/ TĐ | Chênh lệch | … | … | … | … | … | … | … | … | … | |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4 | 5 | 6=5-4 | 7 | 8 | 9=8-7 | … | … | … | | | | … | … | … | … |
| 1 | I. Số dư kinh phí năm trước chuy ể n sang | 1. Tổng hợp theo số liệu ở Mã số 56 Mục VII, Phụ lục 4.2 kèm theo thông báo duyệt quyết toán của năm trước (chi tiết theo nguồn kinh phí) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | 1. Nguồn ng â n sách nhà nước: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | a) Ngân sách trong nước: | 2. Nội dung các nguồn: - Ngân sách tro ng nước: Là nguồn NSNN giao hàng năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | - Kinh phí đã nhận | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | - Dự toán còn dư ở Kho bạc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | b) Viện trợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | c) Vay nợ | - Vay nợ: Phản ánh nguồn vay của nước ngoài | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | 2. Nguồn phí, lệ phí để lại | - Nguồn phí, lệ phí để lại: phản ánh số phí, lệ phí được để lại theo chế độ hạch toán vào NSNN (ghi thu chi NS) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | 3. Nguồn khác | Nguồn khác: bao gồm c ả nguồn phí, lệ phí được để lại cho đơn vị để tr ang trải cho các tổ chức thu phí, lệ phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | II . Dự toán được giao trong năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | 1 . Nguồn ng â n sách nhà nước: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | a) Ngân sách trong nước | Tổng hợp theo s ố liệu ghi trong quyết định giao dự toán tro ng năm của cấp có thẩm quyền (kể cả bổ sung, điều chỉnh trong năm) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | b) Viện trợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 | c) Vay nợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15 | 2. Nguồn ph í được khấu trừ, để lại | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16 | 3. Nguồn khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17 | III. T ổ ng số được sử dụng trong năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 18 | 1. Nguồn ngân sách nhà nước: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 19 | a) Ngân sách trong nước (3+12) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 20 | b) Viện trợ (6+13) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 21 | c) Vay nợ (7+14) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 22 | 2. Nguồn phí, lệ phí để lại (8+15) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 23 | 3. Nguồn khác (9+16) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 24 | IV. Kinh phí thực nh ậ n trong năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 25 | 1. . Nguồn ng â n sách nhà nước: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 26 | a) Ngân sách tro ng nước | Nội dung phản ánh s ố kinh phí thực nhận, bao gồm: Rút dự toán tại Kho bạc, ghi thu ghi chi, kinh phí cấp bằng lệnh chi tiền, nhận khác. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 27 | b) Viện trợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 28 | c) Vay nợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 29 | 2. Nguồn ph í , lệ phí để lại | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 30 | 3. Ngu ồ n khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 31 | V. Kinh ph í quyết toán | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 32 | 1. Nguồn ngân sách nhà nước: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 33 | a) Ngân sách trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 34 | b) Viện trợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 35 | c) Vay nợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 36 | 2. Nguồn ph í , lệ phí để lại | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 37 | 3. Nguồn khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 38 | VI. Kinh ph í giảm trong năm (39+46+53) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 39 | 1. Đã nộp NSNN: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 40 | a) Nguồn ngân sách nhà nước: | 1. Nội dung: Phản ánh số kinh phí giảm tr ong năm do nộp NSNN, nộp giảm khác từ nguồn kinh phí được sử dụng trong năm nay. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 1 | - Ngân sách trong nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 42 | - Viện trợ | 2. Tổng hợp theo số tiền ghi trên chứng từ đã nộp NSNN, nộp giảm khác. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 43 | - Vay nợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 44 | b) Nguồn phí, lệ phí để lại | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 45 | c) Nguồn khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 46 | 2. Còn phải nộp NSNN: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 47 | a) Nguồn ngân sách nhà nước: | 1. Nội dung : Phản ánh số kinh phí phải nộp NSNN: Theo chế đ ộ quy định, theo quyết định xử lý của cơ quan có thẩm quyền, số dư kinh phí không được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 48 | - Ngân sách trong nước (4+26-33-41-59) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 49 | - Viện trợ (6+27-34-42-61) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 50 | - Vay nợ (7+28-35-43-62) | 2. Khoản kinh phí này sau khi nộp NSNN ph ả i tổng hợp theo mẫu biểu số 69 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC , không tổng hợp vào Phụ lục này. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 51 | b) Nguồn phí, lệ phí để lại (8+29-36-44-63) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 52 | c) Nguồn khác (9+30-37-45-64) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 53 | 3. Dự toán bị hủy | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 54 | a) Nguồn ngân sách nhà nước: | Nội dung phản ánh số dự toán được giao trong năm không có nhu c ầ u sử dụng hoặc khô ng sử dụng hết, bị hủy bỏ tại Kho bạc Nhà nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 55 | - Ngân sách trong nước (5+11-23-53 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 56 | VII. S ố d ư kinh ph í được phép chuy ể n sang năm sau sử dụng và quyết toán | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 57 | 1 . Nguồn ngân s ách nhà nước: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 58 | a) Ng â n sách trong nước | Phản ánh số dư kinh phí (dự toán tại Kho bạc, kinh phí đã nhận) được đương nhiên chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán theo quy định. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 59 | - Kinh ph í đ ã nhận | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 60 | - Dự toán còn dư ở Kho bạc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 61 | b ) Viện tr ợ | Số dư kinh phí đương nhiên được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán theo quy định | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 62 | c ) Vay nợ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 63 | 2. Nguồn ph í được khấu trừ, để lại | Phản ánh số phí được khấu trừ hoặc để lạ i . Đối với số lệ phí còn dư phải nộp NSNN theo Nghị định số 120/2016/NĐ-CP , phản ánh vào Mục VI tương ứng (đ ã nộp NSNN, còn phải nộp NSNN) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 64 | 3. Nguồn khác | Phản ánh số dư kinh phí được để lại đơn vị theo quy định chưa sử dụng hết được phép chuyển năm sau sử dụng và quyết toán | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Phần II- CHI TIẾT KINH PHÍ QUYẾT TOÁN:
| Loại | Khoản | Mục | Tiểu mục | Nội dung chi | | | | Nguồn ngân sách nhà nư ớ c | | | | | | | | | Phí đ ược kh ấ u trừ đ ể lại | | | Nguồn hoạt động khác được đ ể lại | | | Chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc) |
|||||||||||||||||||||||||
| | | | | | Tổng s ố | | | Ngân sách trong nước | | | V iệ n tr ợ | | | Vay nợ | | | | | | | | | |
| | | | | | Số báo cáo | Số xét duyệt/ T Đ | Chênh lệch | Số báo cáo | Số xét duyệ t/ T Đ | Chênh lệch | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | … | |
| A | B | C | D | E | 1 | 2 | 3=2-1 | 4 | 5 | 6=5-4 | … | … | … | … | … | … | | | | … | … | … | … |
| | | | | Tổng số: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu biểu 4a
SỐ LIỆU ĐỐI CHIẾU THU, CHI HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM
ĐƠN VỊ (Kèm theo Thông báo xét duyệt (hoặc thẩm định) quyết toán số …../….. ngày …/…/…)
Đơn vị: đồng
| Chỉ tiêu | Nội dung | Dự toán | Thực hiện | So sánh TH/DT (%) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 = 2/1 |
| 01 | Chênh lệch thu l ớ n hơn ch i chưa phân phối năm trước chuy ể n sang (*) | | | |
| 02 | Thu trong năm | | | |
| | (Chi tiết t ừ ng khoản thu) | | | |
| 03 | Chi trong năm | | | |
| | (Ch i tiết từng khoản chi) | | | |
| 04 | Chênh lệch thu lớn hơn chi (04=01+02-03) (*) | | | |
| | | | | |
| 05 | Nộp ngân sách nhà nước | | | |
| | (Chi tiết từng khoản nộp NSNN) | | | |
| 06 | Nộp cấp trên | | | |
| | | | | |
| 07 | Bổ sung nguồn kinh phí | | | |
| | | | | |
| 08 | Trích lập các quỹ | | | |
| | (Chi tiết từng loại quỹ) | | | |
| 09 | Chênh lệch thu lớn hơn chi chưa phân phối đến cuối năm (09=04-05-06-07-08) (*) | | | |
(*) Nếu chi lớn hơn thu thì ghi số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...)
NGƯỜI LẬP BIỂU (K ý , họ và tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Áp dụng xét duyệt/thẩm định quyết toán ngân sách năm 2017
Mẫu biểu 4b
SỐ LIỆU XÉT DUYỆT (HOẶC THẨM ĐỊNH) QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM.... (Kèm theo Thông báo xét duyệt (hoặc thẩm định) quyết toán số …/… ngày …/…/…)
Phần I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ:
Đơn vị: đồng
| Chỉ tiêu | Nội dung | Tổng số | Loại... | | | Loại... | | | | Chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đ ơn vị trực thuộc) | | | |
|||||||||||||||
| | | | T ổ ng loại... | Khoản... | Khoản …. | Tổng loại... | Khoản | Khoản... | Khoản... | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | | 5 | 6 | 7 | … | … | | … |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | (Nội dung như mẫu biểu 3b ban hành kèm theo Thông tư này) | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
Phần II- CHI TIẾT KINH PHÍ QUYẾT TOÁN:
| Loại | Khoản | Mục | Ti ể u mục | Nội dung chi | Tổng số | | | | | | Chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị tr ự c thuộc) | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | | | | Tổng số | Nguồn NSNN | | | Phí được khấu trừ, đ ể lại | Nguồn hoạt động khác đ ược để lại | Tổng số | Nguồn NSNN | | | Phí được khấu trừ, để lại | Nguồn hoạt động khác được để lại |
| | | | | | | Ngân sách trong nước | Viện trợ | Vay nợ nước ngoài | | | | Ngân sách trong nước | Viện trợ | Vay nợ nước ngoài | | |
| A | B | C | D | E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | | 10 |
| | | | | Tổng số: | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (K ý , họ và tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Áp dụng xét duyệt/thẩm định quyết toán ngân sách năm 2017
Mẫu biểu 1a
SỐ LIỆU XÉT DUYỆT (HOẶC THẨM ĐỊNH) THU PHÍ, LỆ PHÍ NĂM.... ĐƠN VỊ:
Đơn vị: đồng
| Chỉ tiêu | Nội dung | Dự toán | | | Thực hiện | | |
|||||||||
| | | Số báo cáo | Số xét duyệt/TĐ | Chênh lệch | Số báo cáo | Số xét duyệt/TĐ | Chênh lệch |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 | 4 | 5 | 6=5-4 |
| I | PHÍ | | | | | | |
| 1 | Phí.... | | | | | | |
| | - T ổ n g số thu | | | | | | |
| | - Số p hải n ộp NSNN | | | | | | |
| | - Số được khấu trừ hoặc để lại | | | | | | |
| 2 | Phí.... | | | | | | |
| | - Tổng số thu | | | | | | |
| | - Số phải nộp NSNN | | | | | | |
| | - Số được khấu trừ hoặc để lại | | | | | | |
| II | L Ệ PH Í | | | | | | |
| 1 | Lệ phí... | | | | | | |
| 2 | Lệ phí... | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú: Số liệu xét duyệt, thẩm định biểu này trên cơ sở Thuyết minh báo cáo quyết toán theo Mẫu số 03/BCQT ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC
Mẫu biểu 1b
ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG NĂM …..
ĐƠN VỊ
Đơn vị: đồng
| Chỉ tiêu | Nội dung | Số báo cáo | Số đối chiếu, kiểm tra | Chênh lệch |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 |
| | Chỉ tiêu theo Báo cáo kết quả hoạt động theo Mẫu B02/BCTC (đối với đơn vị lập báo cáo tài chính đầy đủ) hoặc Mẫu số B05/BCTC (đối với đơn vị lập báo cáo tài chính đơn giản) ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Ghi chú: Số liệu đối chiếu Biểu này trên cơ sở Báo cáo kết quả hoạt động theo Mẫu B02/BCTC và Thuyết minh Báo cáo tài chính theo Mẫu B04/BCTC (đối với đơn vị lập báo cáo tài chính đầy đủ) hoặc Mẫu số B05/BCTC (đối với đơn vị lập báo cáo tài chính đơn giản) ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC
- Nếu chi lớn hơn thu thì ghi số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...)
- Trường hợp đơn vị có phát sinh các khoản thu phải nộp NSNN theo chế độ quy định (như: thu thanh lý, bán tài sản còn dư của các cơ quan hành chính; số dư lãi tiền gửi dự án ODA, vay ưu đãi NSNN cấp phát toàn bộ; số dư lãi tiền gửi viện trợ, kinh phí kết dư, chênh lệch tỷ giá tiền viện trợ không có thỏa thuận của nhà tài trợ; tiền thu đấu thầu của các đơn vị kiêm nhiệm còn dư sau đấu thầu....) thì bổ sung chỉ tiêu "Các khoản phải nộp NSNN khác" vào Biểu này (trước Chỉ tiêu "Thặng dư/thâm hụt trong năm")
Mẫu biểu 1c
SỐ LIỆU XÉT DUYỆT (HOẶC THẨM ĐỊNH) QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM.... ĐƠN V Ị :
Phần I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ:
Đơn vị: đồng
| Chỉ tiêu | Nội dung | T ổ ng s ố | | | Loại.... | | | | | | | | | Loại... | | | | | | Chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc) |
||||||||||||||||||||||
| | | | | | Tổng loại | | | Khoản... | | | Khoản …. | | | Tổng loại.... | | | Khoản.... | | | |
| | | Số báo cáo | Số xét duyệt/TĐ | Chênh lệch | Số báo cáo | Số xét duyệt/TĐ | Chênh lệch | Số báo cáo | Số xét duyệ t/ TĐ | Chênh lệch | … | … | … | | | | … | … | … | |
| A | | 1 | 2 | 3=2-1 | 4 | 5 | 6=5-4 | 7 | 8 | 9=8-7 | … | … | … | | | | … | … | … | …. |
| | Nội dung theo Mẫu s ố 01/BCQT ban hành k è m theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Lưu ý:
1. Đối với số dư kinh phí nguồn khác năm 2017 chuyển sang năm 2018: đề nghị tách nguồn phí được khấu trừ để lại chuyển sang nguồn phí được khấu trừ để lại; đối với số dư nguồn khác hình thành từ chênh lệch thu lớn hơn chi của hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ không tổng hợp vào báo cáo quyết toán; chi phản ánh nguồn hoạt động khác được để lại theo quy định tại Thông tư số 107/2017/TT-BTC.
2. Kiểm tra, đối chiếu các chi tiêu phải đảm bảo các yêu cầu về số liệu như sau:
- Kinh phí năm trước chuyển sang + Dự toán được giao trong năm = Kinh phí quyết toán + Kinh phí giảm trong năm + Kinh phí được phép chuyển sang năm sau
- Kinh phí đã nhận năm trước chuyển sang (số dư tạm ứng năm trước chuyển sang) + Kinh phí thực nhận trong năm = Kinh phí quyết toán + Kinh phí chi sai chế độ đã nộp NSNN + Kinh phí chi sai chế độ còn phải nộp NSNN + Kinh phí đã nhận được phép chuyển sang năm sau (số dư tạm ứng chuyển sang năm sau)
Phần II- CHI TIẾT KINH PHÍ QUYẾT TOÁN: (Nội dung theo Mẫu Phụ biểu 01-01/BCQT ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC)
| Loại | Khoản | Mục | Tiểu mục | Nội dung chi | Tổng số | | | Nguồn ngân sách nhà nước | | | | | | | | | Phí được kh ấ u trừ, để lại | | | Nguồn hoạt động khác được để lại | | | Chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc) |
|||||||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | Ngân sách trong nước | | | Viện trợ | | | Vay nợ nước ngoài | | | | | | | | | |
| | | | | | Số b á o c á o | Số xét duyệt/ Thẩm định | Chênh lệch | Số b á o cáo | Số xét duyệt/ Thẩm đ ị nh | Chênh lệch | ... | ... | ... | … | … | ... | … | ... | … | … | ... | … | |
| A | B | C | D | E | 1 | 2 | 3=2-1 | 4 | 5 | 6=5-4 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 = | 13 | 14 | 15=. . . | 16 | 17 | 18= | |
| | | | | Tổng số: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | I. Kinh phí thường xuyên/t ự chủ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | II. Kinh phí không thường xuyên/không tự chủ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Đối với các đơn vị được xét duyệt, thẩm định quyết toán có kinh phí chương trình, dự án: đơn vị xét duyệt, thẩm định quyết toán số liệu chi tiết kinh phí chương trình, dự án nội dung theo Mẫu Phụ biểu F01-02/BCQT ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC (bổ sung chi tiết cột số báo cáo, số xét duyệt/thẩm định và số chênh lệch tương tự như trên).
Mẫu biểu 2a
SỐ LIỆU XÉT DUYỆT (HOẶC THẨM ĐỊNH) THU PHÍ, LỆ PHÍ NĂM....
ĐƠN VỊ: (Kèm theo Thông báo xét duyệt (hoặc thẩm định) quyết toán số …/… ngày …/…/…)
Đơn vị: đồng
| Chỉ tiêu | Nội dung | Dự toán | Thực hiện | So sánh TH/DT (%) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3= 2/1 |
| | Nội dung như mẫu biểu 1 a ban hành kèm theo Thông tư này | | | |
| | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (K ý , họ và tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)
Mẫu biểu 2b
ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG NĂM....
ĐƠN VỊ: (Kèm theo Thông báo xét duyệt (hoặc thẩm định) quyết toán số …./…. ngày …/…/…)
Đơn vị: đồng
| Chỉ tiêu | Nội dung | S ố tiền |
||||
| A | B | C |
| | | |
| | Nội dung như mẫu biểu 1 b ban hành kèm theo Thông tư này | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (K ý , họ và tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)
Mẫu biểu 2c
SỐ LIỆU XÉT DUYỆT (HOẶC THẨM ĐỊNH) QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM.... ĐƠN VỊ:
(Kèm theo Thông báo xét duyệt (hoặc thẩm định) quyết toán số …./…. ngày …/…/…)
Phần I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ:
Đơn vị: đồng
| Chỉ tiêu | Nội dung | Tổng số | Loại... | | | | Loại... | | | Chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc) | | | |
|||||||||||||||
| | | | Tổ ng loại... | Khoản … | Khoản … | Khoản … | Tổng loại... | Khoản … | Khoản... | | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | | 5 | 6 | 7 | … | … | … | … |
| | Nội dung như mẫu biểu 1 c kèm theo Thông tư này | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
Phần II- CHI TIẾT KINH PHÍ QUYẾT TOÁN:
| Loại | Khoản | Mục | Ti ể u mục | Nội dung chi | Tổng số | | | | | | Chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đ ơ n vị trực thuộc) | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | | | | Tổng số | Nguồn NSNN | | | Phí được khấu trừ, đ ể lại | Nguồn hoạt động khác được để lại | Tổng số | Nguồn NSNN | | | Phí được khấu trừ, đ ể lại | Nguồn hoạt động khác được đ ể lại |
| | | | | | | Ngân sách trong nước | Viện trợ | Vay nợ nước ngoài | | | | Ngân sách trong nước | Viện trợ | Vay nợ nước ngoài | | |
| A | B | C | D | E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | Tổng số: | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Đối với các đơn vị được xét duyệt, thẩm định quyết toán có kinh phí chương trình, dự án: đơn vị xét duyệt, thẩm định quyết toán số liệu chi tiết kinh phí chương trình, dự án nội dung theo Mẫu Phụ biểu F01-02/BCQT ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC
NGƯỜI LẬP BIỂU (K ý , họ và tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu)