Điều 8. Xử lý tranh chấp
Hợp đồng này được làm thành 05 bản có giá trị pháp lý như nhau; Bên bán giữ 02 bản, Bên mua giữ 02 bản, gửi chủ tài khoản tạm giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN BÊN BÁN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN MUA (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
______________
(1) Ngày/tháng/năm thanh toán được ghi cụ thể nhưng không quá 90 ngày (trường hợp bán trụ sở làm việc), 05 ngày làm việc (trường hợp bán tài sản khác), kể từ ngày ký Hợp đồng mua bán tài sản.
Mẫu số 02-PĐK/TSC
TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ TỔ CHỨC BÁN TÀI SẢN CÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày ….. tháng ….. năm …..
PHIẾU ĐĂNG KÝ MUA TÀI SẢN
1. Tên đơn vị/cá nhân đăng ký mua: .................................................................................
2(1). CMND/CCCD/Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng số:………………. ngày .............
3(2). Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ………………. ngày
Mã số thuế (nếu có): ..........................................................................................................
Đại diện bởi: …………………………., chức vụ...................................................................
CMND/CCCD/Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng số: ………………………………………….. ngày
4. Địa chỉ: ...........................................................................................................................
5. Tài sản đăng ký mua(3):...................................................................................................
6. Mã số của cuộc bán niêm yết(4):......................................................................................
Người đăng ký mua tài sản (5) (Ký, ghi rõ họ tên)
__________________
Ghi chú:
- Phiếu đăng ký mua tài sản phải do Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công phát hành và được đóng dấu treo của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công.
- (1) Áp dụng riêng đối với người mua là cá nhân
- (2) Áp dụng riêng đối với người mua là cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp.
- (3) Ghi tên cụ thể tài sản đăng ký mua hoặc ghi “Theo Thông báo ngày ……… của ………”.
- (4) Mã số của cuộc bán niêm yết do cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công xác định và thực hiện niêm yết, thông báo công khai theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính.
- (5) Nếu người đăng ký mua là cá nhân thì cá nhân ký, ghi rõ họ tên; nếu người đăng ký mua là cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp thì người đại diện ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu.
Mẫu số 03-BBBT/TSC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH NGƯỜI ĐƯỢC QUYỀN MUA TÀI SẢN THEO HÌNH THỨC NIÊM YẾT GIÁ
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 144/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số ……. ngày ….. của ……. về việc ……………..;
Hôm nay, vào hồi ….. giờ….. phút ngày……… tháng…….. năm…….., tại ……….., ……………….(tên cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công) tổ chức bốc thăm lựa chọn người được quyền mua tài sản.
- Tài sản bán: ......................................................................................................................
- Giá bán tài sản: ................................................................................................................
- Mã số của cuộc bán niêm yết(1):.......................................................................................
I. Thành phần tham dự:
1. Đại diện cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công:
- Ông/bà: ……………………….., chức vụ: .......................................................................
- Ông/bà: ……………………….., chức vụ: .......................................................................
- Ông/bà: ……………………….., chức vụ: .......................................................................
2. Người tham gia bốc thăm (Họ và tên, số CMND/CCCD/Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng, địa chỉ liên hệ):
- .........................................................................................................................................
- .........................................................................................................................................
- .........................................................................................................................................
3. Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có):
- .........................................................................................................................................
- .........................................................................................................................................
II. Diễn biến cụ thể của cuộc bốc thăm:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
III. Kết quả bốc thăm:
Người được quyền mua tài sản theo kết quả bốc thăm là:
- Tổ chức/cá nhân: ..............................................................................................................
Đại diện bởi: ……………………….., chức vụ.......................................................................... - Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/CMND/CCCD /Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng số: ……….. ngày………...
- Địa chỉ ..............................................................................................................................
Việc bốc thăm lựa chọn người được quyền mua tài sản kết thúc vào lúc ………giờ cùng ngày. Các bên cùng thống nhất ký tên./.
Người được quyền mua tài sản (Ký, ghi rõ họ, tên) | Đại diện cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) | Người ghi biên bản (Ký, ghi rõ họ, tên)
Đại diện người tham gia bốc thăm (nếu có) (Ký, ghi rõ họ, tên) | Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có) (Ký, ghi rõ họ, tên)
_____________
(1) Mã số của cuộc bán niêm yết do cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công xác định và thực hiện niêm yết, thông báo công khai theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính.
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên: …………………………. Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ……… Mã đơn vị: ……………………………………………… Loại hình đơn vị: ……………………………………… | Mẫu số 04a-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (1)
I- Về đất:
a- Địa chỉ: ........................................................................................................................
b- Diện tích khuôn viên đất: ......................................................................................... m2
c- Hiện trạng sử dụng: Làm trụ sở làm việc:…….. m2; Làm cơ sở hoạt động sự nghiệp:…….. m2; Kinh doanh:……. m2; Cho thuê:.... m2; Liên doanh, liên kết:……. m2; Sử dụng khác……. m2.
d- Giá trị theo sổ kế toán: ............................................................................ Nghìn đồng.
II- Về nhà:
| TÀI SẢN | CẤP HẠNG | NĂM XÂY DỰNG | NGÀY, THÁNG, NĂM SỬ DỤNG | GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng) | | | | SỐ TẦNG | DIỆN TÍCH XÂY DỰNG (m 2 ) | TỔNG DIỆN TÍCH SÀN SỬ DỤNG (m 2 ) | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG (m 2 ) | | | | | | |
|||||||||||||||||||
| | | | | Nguyên giá | | | Giá trị còn lại | | | | Trụ sở làm việc | Cơ sở hoạt động sự nghiệp | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | Sử dụng khác |
| | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | Nguồn NS | Nguồn khác | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 1- Nhà... | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà... | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | | | | | |
III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến quyền quản lý, sử dụng nhà, đất: (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Hợp đồng thuê đất, Giấy tờ khác).
…….., ngày ….. tháng …. năm ……. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có) (Ký, họ tên và đóng dấu) | …….., ngày ….. tháng …. năm ……. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (Ký, họ tên và đóng dấu)
- Báo cáo kê khai lần đầu: □
- Báo cáo kê khai bổ sung: □
________________________
- (1) Mỗi trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp lập riêng một báo cáo kê khai. Trường hợp một trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp được giao cho nhiều cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng mà có thể tách biệt được phần sử dụng của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị phải lập biên bản xác định rõ phần sử dụng thực tế của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị để báo cáo kê khai phần sử dụng của mình; nếu không tách được phần sử dụng của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị đang sử dụng phải báo cáo cơ quan quản lý cấp trên để thống nhất cử một cơ quan, tổ chức, đơn vị đại diện đứng tên báo cáo kê khai.
- Trường hợp kê khai lần đầu đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai lần đầu, trường hợp kê khai bổ sung đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai bổ sung.
- Chỉ tiêu “sử dụng khác” để phản ánh hiện trạng sử dụng ngoài các mục đích làm trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết theo đúng quy định của pháp luật. Khi kê khai chỉ tiêu này cần chú thích cụ thể hiện trạng sử dụng (như: bỏ trống, làm nhà ở, bị lấn chiếm...).
- Trường hợp trên khuôn viên đất có tòa nhà vừa sử dụng làm cơ sở hoạt động sự nghiệp, vừa sử dụng vào kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết thì kê khai vào “cơ sở hoạt động sự nghiệp” và có chú thích “sử dụng một phần vào kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết”.
- Trường hợp diện tích sử dụng nhà có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì kê khai tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì kê khai vào “sử dụng hỗn hợp”.
Bộ, tỉnh: ………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên: ……………………………. Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ………… Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 04b-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI XE Ô TÔ CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
| TÀI SẢN | NHÃN HIỆU | BIỂN KIỂM SOÁT | SỐ CHỖ NGỒI/ TẢI TRỌNG | NƯỚC SẢN XUẤT | NĂM SẢN XUẤT | NGÀY, THÁNG, NĂM SỬ DỤNG | CÔNG SUẤT XE | CHỨC DANH SỬ DỤNG XE | NGUỒN GỐC XE | GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng) | | | | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | | | | | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | Nguyên giá | | | Giá trị còn lại | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | | | | Sử dụng khác |
| | | | | | | | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | |
| | | | | | | | | | | | Nguồn NS | Nguồn khác | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| I- Xe phục vụ chức danh | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Xe... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Xe... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II- Xe phục vụ chung | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Xe... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Xe... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III- Xe chuyên dùng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Xe... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Xe... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
…….., ngày ….. tháng …. năm ……. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có) (Ký, họ tên và đóng dấu) | …….., ngày ….. tháng …. năm ……. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (Ký, họ tên và đóng dấu)
- Báo cáo kê khai lần đầu: □
- Báo cáo kê khai bổ sung: □
___________________
Ghi chú:
- Trường hợp kê khai lần đầu đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai lần đầu, trường hợp kê khai bổ sung đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai bổ sung.
- Trường hợp sử dụng vào nhiều mục đích thì tích đồng thời vào các ô tương ứng.
- Cột số (7): Ghi theo ngày/tháng/năm bắt đầu đưa vào sử dụng phù hợp với năm đăng ký lần đầu tiên trên Giấy Đăng ký xe ô tô.
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên: …………………………. Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ………… Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 04c-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (NGOÀI TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP, XE Ô TÔ)
| TÀI SẢN | KÝ HIỆU | NƯỚC SẢN XUẤT | NĂM SẢN XUẤT | NGÀY, THÁNG, NĂM SỬ DỤNG | GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng) | | | | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | | | Nguyên giá | | | Giá trị còn lại | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | | | | Sử dụng khác |
| | | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | |
| | | | | | | Nguồn NSNN | Nguồn khác | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1- Tài sản... | | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Tài sản... | | | | | | | | | | | | | | |
| 3- Tài sản... | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | | |
…….., ngày ….. tháng …. năm ……. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có) (Ký, họ tên và đóng dấu) | …….., ngày ….. tháng …. năm ……. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (Ký, họ tên và đóng dấu)
- Báo cáo kê khai lần đầu: □
- Báo cáo kê khai bổ sung: □
_____________________
Ghi chú:
- Trường hợp kê khai lần đầu đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai lần đầu, trường hợp kê khai bổ sung đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai bổ sung.
- Trường hợp sử dụng vào nhiều mục đích thì tích đồng thời vào các ô tương ứng.
Cơ quan chủ quản: …………………………………. Tên Ban Quản lý dự án: ……………………………. | Mẫu số 05a-ĐK/TSDA
BÁO CÁO KÊ KHAI TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN (1)
Tên dự án: …………………………………………………
I- Về đất:
a- Địa chỉ: …………………………………………………..
b- Diện tích khuôn viên đất: …………………………… m2.
c- Hiện trạng sử dụng:
Làm trụ sở làm việc…………… m2
Sử dụng khác………………….m2
d- Giá trị theo sổ kế toán: ……………………………………….nghìn đồng.
II- Về nhà:
| TÀI SẢN | CẤP HẠNG | NĂM XÂY DỰNG | NĂM SỬ DỤNG | GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng) | | | | SỐ TẦNG | DIỆN TÍCH XÂY DỰNG (m 2 ) | TỔNG DIỆN TÍCH SÀN SỬ DỤNG (m 2 ) | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG (m 2 ) | |
||||||||||||||
| | | | | Nguyên giá | | | Giá trị còn lại | | | | Trụ sở làm việc | Sử dụng khác |
| | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | | | | |
| | | | | | Nguồn NSNN | Nguồn khác | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1- Nhà... | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà... | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | |
III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến quyền quản lý, sử dụng nhà, đất: (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Hợp đồng thuê đất, Giấy tờ khác).
…….., ngày ….. tháng …. năm ……. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN DỰ ÁN (nếu có) (Ký, họ tên và đóng dấu) | …….., ngày ….. tháng …. năm ……. THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (Ký, họ tên và đóng dấu)
___________________
Ghi chú:
- (1) Mỗi trụ sở làm việc lập riêng một báo cáo kê khai. Trường hợp một trụ sở làm việc để phục vụ nhiều dự án mà có thể tách biệt được phần sử dụng của từng dự án thì các Ban Quản lý dự án phải lập biên bản xác định rõ phần sử dụng thực tế của từng dự án để báo cáo kê khai phần sử dụng của mình; nếu không tách được phần sử dụng của từng dự án thì các Ban Quản lý dự án phải báo cáo cơ quan chủ quản để thống nhất thực hiện kê khai vào tài sản phục vụ hoạt động của một dự án.
- Chỉ tiêu “sử dụng khác” để phản ánh hiện trạng sử dụng ngoài mục đích làm trụ sở làm việc phục vụ hoạt động của dự án. Khi kê khai chỉ tiêu này cần chú thích cụ thể hiện trạng sử dụng (như: bỏ trống, làm nhà ở, bị lấn chiếm...).
Cơ quan chủ quản: …………………………………. Tên Ban Quản lý dự án: ……………………………. | Mẫu số 05b-ĐK/TSDA
BÁO CÁO KÊ KHAI XE Ô TÔ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN
| TÀI SẢN | NHÃN HIỆU | BIỂN KIỂM SOÁT | SỐ CHỖ NGỒI/ TẢI TRỌNG | NƯỚC SẢN XUẤT | NĂM SẢN XUẤT | NĂM SỬ DỤNG | CÔNG SUẤT XE | CHỨC DANH SỬ DỤNG XE | NGUỒN GỐC XE | GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng) | | | | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | |
|||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | Nguyên giá | | | Giá trị còn lại | Quản lý dự án | Sử dụng khác |
| | | | | | | | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | |
| | | | | | | | | | | | Nguồn NSNN | Nguồn khác | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| I- Dự án 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Xe... | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Xe... | | | | | | | | | | | | | | | |
| II- Dự án 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Xe... | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Xe... | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | | | |
…….., ngày ….. tháng …. năm ……. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN DỰ ÁN (nếu có) (Ký, họ tên và đóng dấu) | …….., ngày ….. tháng …. năm ……. THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (Ký, họ tên và đóng dấu)
________________________
Ghi chú:
- Trường hợp sử dụng vào nhiều mục đích thì tích đồng thời vào các ô tương ứng.
- Cột số (7): Ghi theo năm bắt đầu đưa vào sử dụng phù hợp với năm đăng ký lần đầu tiên trên Giấy Đăng ký xe ô tô.
Cơ quan chủ quản: …………………………………. Tên Ban Quản lý dự án: ……………………………. | Mẫu số 05c-ĐK/TSDA
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN (NGOÀI TRỤ SỞ LÀM VIỆC, XE Ô TÔ)
| TÀI SẢN | KÝ HIỆU | NƯỚC SẢN XUẤT | NĂM SẢN XUẤT | NĂM SỬ DỤNG | GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng) | | | | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | |
||||||||||||
| | | | | | Nguyên giá | | | Giá trị còn lại | Quản lý dự án | Sử dụng khác |
| | | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | |
| | | | | | | Nguồn NSNN | Nguồn khác | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I. Dự án 1 | | | | | | | | | | |
| 1- Tài sản... | | | | | | | | | | |
| 2- Tài sản... | | | | | | | | | | |
| 3- Tài sản... | | | | | | | | | | |
| II. Dự án 2 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | | | |
…….., ngày ….. tháng …. năm ……. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN DỰ ÁN (nếu có) (Ký, họ tên và đóng dấu) | …….., ngày ….. tháng …. năm ……. THỦ TRƯỞNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (Ký, họ tên và đóng dấu)
______________
Ghi chú:
- Trường hợp sử dụng vào nhiều mục đích thì tích đồng thời vào các ô tương ứng.
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản:.. …………. Cơ quan, tổ chức, đơn vị/Dự án sử dụng tài sản: ……… Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 06a-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG TÀI SẢN
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI | THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI |
|||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Mã quan hệ ngân sách | | | | |
| 2 | Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị/Dự án | | | | |
| 3 | Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản | | | | |
| 4 | Thuộc loại (đơn vị tổng hợp/ đơn vị đăng ký) | | | | |
| 5 | Thuộc khối (Bộ, cơ quan trung ương/Tỉnh/huyện/xã) | | | | |
| 6 | Loại hình đơn vị + Cơ quan nhà nước (cơ quan hành chính/cơ quan khác) + Đơn vị sự nghiệp (giáo dục/ y tế/ văn hóa, thể thao/ khoa học công nghệ/ sự nghiệp khác; mức độ tự chủ tài chính) + Tổ chức (chính trị/ chính trị - xã hội/ chính trị xã hội - nghề nghiệp/ xã hội/ xã hội - nghề nghiệp) | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | ………., ngày ….. tháng ….. năm…… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (Ký, họ tên và đóng dấu)
______________
Ghi chú:
Cột số 1: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống.
Cột số 2: Ghi thông tin cũ của đơn vị, đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Cột số 3: Ghi thông tin mới của đơn vị, thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Cột số 4: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
Cột số 5: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của đơn vị (nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản:.. ……. Cơ quan, tổ chức, đơn vị/Dự án sử dụng tài sản: … Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 06b-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI | THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI |
|||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | I. Về đất | | | | |
| 1 | Tên tài sản | | | | |
| 2 | Địa chỉ khuôn viên đất | | | | |
| 3 | Tổng diện tích (m 2 ) | | | | |
| 4 | Giá trị (Nghìn đồng) | | | | |
| 5 | Hiện trạng sử dụng (m 2 ) | | | | |
| | - Làm trụ sở làm việc | | | | |
| | - Hoạt động sự nghiệp | | | | |
| | + Không kinh doanh | | | | |
| | + Kinh doanh | | | | |
| | + Cho thuê | | | | |
| | + Liên doanh, liên kết | | | | |
| | - Sử dụng khác | | | | |
| 6 | Thông tin khác | | | | |
| | II. Về nhà | | | | |
| 1 | Tên nhà | | | | |
| 2 | Thuộc khuôn viên đất | | | | |
| 3 | Tổng diện tích sàn sử dụng (m 2 ) | | | | |
| 4 | Số tầng | | | | |
| 5 | Nguyên giá (Nghìn đồng) | | | | |
| | + Nguồn ngân sách | | | | |
| | + Nguồn khác | | | | |
| 6 | Giá trị còn lại (Nghìn đồng) | | | | |
| 7 | Hiện trạng sử dụng (m 2 ) | | | | |
| | - Làm trụ sở làm việc | | | | |
| | - Hoạt động sự nghiệp: | | | | |
| | + Không kinh doanh | | | | |
| | + Kinh doanh | | | | |
| | + Cho thuê | | | | |
| | + Liên doanh, liên kết | | | | |
| | - Sử dụng khác | | | | |
| 8 | Thời gian sử dụng còn lại (năm) | | | | |
| 9 | Thông tin khác | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | ………., ngày ….. tháng ….. năm…… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (Ký, họ tên và đóng dấu)
__________________
Ghi chú:
Cột số 1: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống.
Cột số 2: Ghi thông tin cũ của đơn vị, đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Cột số 3: Ghi thông tin mới của đơn vị, thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Cột số 4: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
Cột số 5: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của đơn vị (nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản:.. ……. Cơ quan, tổ chức, đơn vị/Dự án sử dụng tài sản: …… Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 06c-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI | THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI |
|||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Biển kiểm soát | | | | |
| 2 | Loại xe (xe phục vụ chức danh/ Xe phục vụ chung/ Xe chuyên dùng) | | | | |
| 3 | Nguyên giá (Nghìn đồng) | | | | |
| | + Nguồn ngân sách | | | | |
| | + Nguồn khác | | | | |
| 4 | Giá trị còn lại (Nghìn đồng) | | | | |
| 5 | Số chỗ ngồi, tải trọng | | | | |
| 6 | Hiện trạng sử dụng: | | | | |
| | - Quản lý nhà nước | | | | |
| | - Hoạt động sự nghiệp: | | | | |
| | + Không kinh doanh | | | | |
| | + Kinh doanh | | | | |
| | + Cho thuê | | | | |
| | + Liên doanh, liên kết | | | | |
| | - Sử dụng khác | | | | |
| 7 | Thời gian sử dụng còn lại (năm) | | | | |
| 8 | Thông tin khác | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | ………., ngày ….. tháng ….. năm…… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (Ký, họ tên và đóng dấu)
_____________________
Ghi chú:
Cột số 1: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống.
Cột số 2: Ghi thông tin cũ của đơn vị, đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Cột số 3: Ghi thông tin mới của đơn vị, thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Cột số 4: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
Cột số 5: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của đơn vị (nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản:.. ……. Cơ quan, tổ chức, đơn vị/Dự án sử dụng tài sản: …… Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 06d -ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI | THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI |
|||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Tên tài sản | | | | |
| 2 | Loại tài sản (Máy móc, thiết bị tin học, điện tử; y tế; giáo dục - đào tạo; thể dục - thể thao; thí nghiệm, nghiên cứu khoa học; phương tiện vận tải đường thủy; tài sản vô hình; công trình vật kiến trúc; tài sản khác) | | | | |
| 3 | Nguyên giá (Nghìn đồng) | | | | |
| | + Nguồn ngân sách | | | | |
| | + Nguồn khác | | | | |
| 4 | Giá trị còn lại (Nghìn đồng) | | | | |
| 5 | Thông số kỹ thuật | | | | |
| 6 | Hiện trạng sử dụng: | | | | |
| | - Quản lý nhà nước | | | | |
| | - Hoạt động sự nghiệp: | | | | |
| | + Không kinh doanh | | | | |
| | + Kinh doanh | | | | |
| | + Cho thuê | | | | |
| | + Liên doanh, liên kết | | | | |
| | - Sử dụng khác | | | | |
| 7 | Thời gian sử dụng còn lại (năm) | | | | |
| 8 | Thông tin khác | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | ………., ngày ….. tháng ….. năm…… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (Ký, họ tên và đóng dấu)
________________
Ghi chú:
Cột số 1: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống.
Cột số 2: Ghi thông tin cũ của đơn vị, đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Cột số 3: Ghi thông tin mới của đơn vị, thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Cột số 4: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
Cột số 5: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của đơn vị (nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản:.. …………. Cơ quan, tổ chức, đơn vị/Dự án sử dụng tài sản: ……… Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 07-ĐK/TSC
BÁO CÁO KÊ KHAI XÓA THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU
| STT | MÃ TÀI SẢN | TÊN TÀI SẢN | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI |
||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | | Ví dụ: Đất trụ sở Phòng Tài chính Kế hoạch quận X | | |
| 2 | | Ví dụ: Nhà làm việc A | | |
| 3 | | Ví dụ: Ô tô Biển kiểm soát 10A- 9999 | | |
| 4 | | Ví dụ: Máy nội soi | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | ………., ngày ….. tháng ….. năm…… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (Ký, họ tên và đóng dấu)
_________________
Ghi chú:
- Cột số 1: Ghi ký hiệu, mã số của tài sản đã đăng ký trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
- Cột số 2: Ghi tên thường gọi của tài sản cần xóa thông tin, ví dụ: Nhà A, Xe truyền trình lưu động,...
- Cột số 3: Ghi ngày/tháng/năm xóa thông tin
- Cột số 4: Ghi lý do về việc xóa thông tin về tài sản của đơn vị (do điều chuyển, phá dỡ, bán, thanh lý, thu hồi, tiêu hủy,..và số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin).
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Mã đơn vị: ………………………………………………… | Mẫu số 08a-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG Ngày báo cáo: ……/……/……..
Phần 1: Tổng hợp chung
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2.
| TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | | | | | | |
|||||||||||
| | | | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | | | | | Sử dụng khác |
| | | | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) | ………., ngày ….. tháng ….. năm…… BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
______________________
Ghi chú:
- Cột 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m2) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Đối với tài sản là nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
- Đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác: Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Mã đơn vị: ………………………………………………… | Mẫu số 08a-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG Ngày báo cáo: …./…../…..
Phần 2. Chi tiết theo loại hình đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2.
| TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | | | | | | |
|||||||||||
| | | | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | | | | | Sử dụng khác |
| | | | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | | |
| I- Khối quản lý nhà nước | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II- Khối sự nghiệp | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| III- Khối các tổ chức | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| IV- Khối dự án | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) | ………., ngày ….. tháng ….. năm…… BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Mã đơn vị: ………………………………………………… | Mẫu số 08a-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG Ngày báo cáo: …./…../…..
Phần 3. Chi tiết theo từng đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2.
| TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | | | | | | |
|||||||||||
| | | | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | | | | | Sử dụng khác |
| | | | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | | |
| I- Đơn vị A | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II- Đơn vị B | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| ….. | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) | ………., ngày ….. tháng ….. năm…… BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Mã đơn vị: ………………………………………………… | Mẫu số 08b-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG Kỳ báo cáo: Từ ngày …./…/…. đến ngày …./…./….
Phần 1: Tổng hợp chung
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
| TÀI SẢN | SỐ ĐẦU KỲ | | | SỐ TĂNG TRONG KỲ | | | SỐ GIẢM TRONG KỲ | | | SỐ CUỐI KỲ | | |
||||||||||||||
| | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) | ………., ngày ….. tháng ….. năm…… BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Mã đơn vị: ………………………………………………… | Mẫu số 08b-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG Kỳ báo cáo: Từ ngày …./…/…. đến ngày …./…./….
Phần 2: Chi tiết theo loại hình đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
| TÀI SẢN | SỐ ĐẦU KỲ | | | SỐ TĂNG TRONG KỲ | | | SỐ GIẢM TRONG KỲ | | | SỐ CUỐI KỲ | | |
||||||||||||||
| | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I- Khối quản lý nhà nước | | | | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| II- Khối sự nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| III- Khối các tổ chức | | | | | | | | | | | | |
| 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| III- Khối dự án | | | | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) | ………., ngày ….. tháng ….. năm…… BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Mã đơn vị: ………………………………………………… | Mẫu số 08b-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG
Kỳ báo cáo: Từ ngày …./…/…. đến ngày …./…./….
Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
| TÀI SẢN | MÃ ĐƠN VỊ | SỐ ĐẦU KỲ | | | SỐ TĂNG TRONG KỲ | | | SỐ GIẢM TRONG KỲ | | | SỐ CUỐI KỲ | | |
|||||||||||||||
| | | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I- Đơn vị A | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | |
| II- Đơn vị B | | | | | | | | | | | | | |
| 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | | |
| 2- Nhà | | | | | | | | | | | | | |
| 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | |
| 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) | ………., ngày ….. tháng ….. năm…… BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên: ………………………...…………. Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: …………. Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 09a-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, GIAO, THUÊ TÀI SẢN CÔNG NĂM...
| Stt | Tên tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Nhãn hiệu | Nước sản xuất | Năm sản xuất | Giá mua/thuê (Nghìn đồng) | Hình thức mua sắm/thuê | Nhà cung cấp (người bán) | Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm (nếu có) | Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu có) | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | Nộp NSNN (Nghìn đồng) | Được để lại đơn vị (Nghìn đồng) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Đầu tư xây dựng, mua sắm | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Trụ sở làm việc/ cơ sở hoạt động sự nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | |
| II | Tài sản giao mới | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Trụ sở làm việc/ cơ sở hoạt động sự nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | |
| III | Tài sản đi thuê | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Trụ sở làm việc/ cơ sở hoạt động sự nghiệp | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | |
| IV | Tài sản từ nguồn viện trợ, quà biếu, tặng cho (nếu có) | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, họ tên và đóng dấu)
__________
Ghi chú:
- Thời điểm được xác định là đã hoàn thành việc mua sắm tài sản là thời điểm hoàn thành việc chuyển giao tài sản, thanh toán và thanh lý hợp đồng mua sắm tài sản.
- Cột số 9: Ghi rõ hình thức mua sắm/thuê: Đấu thầu, chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp.
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên: …………………….………... Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: …………. Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 09b-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
NĂM...
| STT | Danh mục trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Công khai về đất | | | | | | | | Công khai về nhà | | | | | | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||
| | | Diện tích (m 2 ) | Giá trị quyền sử dụng đất theo sổ kế toán (Nghìn đồng) | Hiện trạng sử dụng đất đến thời điểm công khai (m 2 ) | | | | | | Năm sử dụng | Tổng diện tích sàn sử dụng (m 2 ) | Giá trị theo sổ kế toán (Nghìn đồng) | | Hiện trạng sử dụng nhà đến thời điểm công khai (lấy theo diện tích sàn sử dụng (m 2 )) | | | | | | | |
| | | | | Trụ sở làm việc | Hoạt động sự nghiệp | | | | Sử dụng khác | | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Trụ sở làm việc | Hoạt động sự nghiệp | | | | | Sử dụng khác | |
| | | | | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | | | | | | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 1 | Địa chỉ 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa chỉ 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, họ tên và đóng dấu)
______________
Ghi chú:
- Công khai về nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
- Nếu tại đơn vị phát sinh việc “sử dụng khác” diện tích nhà, đất thì ghi rõ hiện trạng sử dụng khác (bị lấn chiếm, bỏ trống...).
Bộ, tỉnh: ……………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên: …………………...…………. Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: …………. Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 09c-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC
NĂM...
| STT | Danh mục xe ô tô và tài sản khác của cơ quan, đơn vị, tổ chức | Bộ phận sử dụng | Số lượng | Giá trị theo sổ kế toán đến thời điểm công khai (Nghìn đồng) | | | | Mục đích sử dụng | | | | | | |
||||||||||||||||
| | | | | Nguyên giá | | | Giá trị còn lại | Phục vụ chức danh có tiêu chuẩn | Phục vụ công tác chung | Phục vụ hoạt động đặc thù | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng khác |
| | | | | Tổng cộng | Trong đó | | | | | | | | | |
| | | | | | Nguồn ngân sách | Nguồn khác | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| I | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xe 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xe 2 | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| II | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tài sản cố định A | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tài sản cố định B | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, họ tên và đóng dấu)
________________
Ghi chú:
- Cột 2: Phần I Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
- Trường hợp có “sử dụng khác” thì ghi rõ hiện trạng đang sử dụng.
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên: …………………...…………. Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: …………. Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 09d-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG
NĂM …..
| STT | Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý | Giá trị theo sổ sách kế toán (Nghìn đồng) | | | Hình thức xử lý theo Quyết định của cấp có thẩm quyền | | | | | | Kết quả xử lý đến thời điểm báo cáo | Số tiền thu được từ xử lý tài sản (Nghìn đồng) | | | Chi phí xử lý tài sản | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | Nguyên giá | | Giá trị còn lại | Điều chuyển | Bán | Thanh lý | Tiêu hủy | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | Xử lý khác | | Tổng cộng | Đã nộp tài khoản tạm giữ | Chưa nộp tài khoản tạm giữ | | |
| | | Nguồn ngân sách | Nguồn khác | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| I | Đất | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa chỉ... | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Nhà | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa chỉ... | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nhà 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nhà... | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa chỉ... | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xe 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xe... | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ……. | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, họ tên và đóng dấu)
_____________
Ghi chú:
- Cột 2: Phần III Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
- Cột 12: Ghi rõ đã thực hiện hay chưa, trường hợp đã bán thì ghi rõ hình thức bán (đấu giá, niêm yết, chỉ định), trường hợp đã thanh lý thì ghi rõ hình thức thanh lý (phá dỡ, hủy bỏ, bán đấu giá, bán niêm yết, bán chỉ định).
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên: …………………...…………. Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: …………. Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 09đ-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ TÀI SẢN CÔNG
NĂM …….
| Stt | Tên tài sản | Kinh doanh | | | Cho thuê | | | | | | Liên doanh, liên kết | | | | | |
||||||||||||||||||
| | | Số lượng/ diện tích tài sản kinh doanh | Hình thức kinh doanh | Số tiền thu được từ việc kinh doanh trong năm (Nghìn đồng) | Số lượng/ diện tích tài sản cho thuê | Đơn giá thuê | Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức thuê tài sản | Hợp đồng cho thuê tài sản (số..., ngày...) | Thời hạn cho thuê (từ đến....) | Số tiền thu được từ việc cho thuê tài sản trong năm (Nghìn đồng) | Số lượng/ diện tích tài sản liên doanh, liên kết | Đối tác liên doanh liên kết | Hình thức liên doanh, liên kết | Hợp đồng liên doanh, liên kết (số..., ngày...) | Thời hạn liên doanh, liên kết (từ.... đến...) | Số tiền thu được từ việc liên doanh, liên kết trong năm (Nghìn đồng) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| I | Nhà, đất | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Cơ sở nhà, đất tại... | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Xe 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ….. | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên)
_______________
Ghi chú:
- Cột 2: Phần II Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
- Cột 3, 6, 12: Ghi chỉ tiêu diện tích đối với tài sản là đất, nhà; ghi chỉ tiêu số lượng đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác. Trường hợp là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp thì ghi diện tích sàn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết.
- Cột 14: Ghi rõ hình thức liên doanh, liên kết theo quy định tại khoản 4 Điều 47 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.
- Căn cứ vào các hình thức khai thác tài sản công thực tế theo quy định của pháp luật, cơ quan, tổ chức, đơn vị bổ sung các cột chi tiêu công khai về các hình thức khai thác khác cho phù hợp.
Bộ, tỉnh: ................................................ Mã đơn vị: ………………………………. | Mẫu số 10a-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, GIAO, THUÊ TÀI SẢN CÔNG
NĂM ...
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
| STT | TÀI SẢN | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG/ MUA SẮM | | | TIẾP NHẬN | | | THUÊ | | |
||||||||||||
| | | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Đơn vị A | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II | Đơn vị B | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên) | ………., ngày…..tháng……năm ….. BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ................................................ Mã đơn vị: ………………………………. | Mẫu số 10b-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
NĂM...
| STT | TÀI SẢN | TỔNG CỘNG | | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | | | | | | |
||||||||||||
| | | | | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | | | | | Sử dụng khác |
| | | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Đơn vị A | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II | Đơn vị B | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
………., ngày…..tháng……năm ….. BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
______________
Ghi chú:
- Cột 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m2) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Đối với tài sản là nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
- Đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác; Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
Bộ, tỉnh: ................................................ Mã đơn vị: ………………………………. | Mẫu số 10c-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG
NĂM ….
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại là: Nghìn đồng.
| STT | Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý | Thu hồi | | | | Điều chuyển | | | | Bán | | | | Thanh lý | | | | Tiêu hủy | | | | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| I | Đơn vị A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Đơn vị B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
………., ngày…..tháng……năm ….. BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
____________
Ghi chú:
- Trường hợp phát sinh xử lý tài sản theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức xử lý khác (số lượng, diện tích, nguyên giá giá trị còn lại) cho phù hợp.
Bộ, tỉnh: ................................................ Mã đơn vị: ………………………………. | Mẫu số 10d-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ TÀI SẢN CÔNG
NĂM….
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại/Số tiền thu được là: Nghìn đồng.
| STT | TÀI SẢN | KINH DOANH | | | | CHO THUÊ | | | | LIÊN DOANH, LIÊN KẾT | | | |
|||||||||||||||
| | | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc kinh doanh trong năm | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc cho thuê tài sản trong năm | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc liên doanh, liên kết trong năm |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Đơn vị A | | | | | | | | | | | | |
| | Đất | | | | | | | | | | | | |
| | Nhà | | | | | | | | | | | | |
| | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| II | Đơn vị B | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | |
………., ngày…..tháng……năm ….. BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu)
____________
Ghi chú:
- Cột 3, 7, 11: Ghi chỉ tiêu diện tích đối với tài sản là đất, nhà; ghi chỉ tiêu số lượng đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Trường hợp phát sinh hình thức khai thác khác theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức khai thác khác (tên hình thức khai thác, số lượng/diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại, số tiền thu được) cho phù hợp.
BỘ TÀI CHÍNH | Mẫu số 11a-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, GIAO, THUÊ TÀI SẢN CÔNG
NĂM...
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
| STT | TÀI SẢN | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG/ MUA SẮM | | | TIẾP NHẬN | | | THUÊ | | |
||||||||||||
| | | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| A | Cơ quan trung ương | | | | | | | | | |
| I | Bộ, ngành A | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II | Bộ, ngành B | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | |
| B | Địa phương | | | | | | | | | |
| I | Tỉnh A | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II | Tỉnh B | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
………., ngày…..tháng……năm ….. BỘ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
BỘ TÀI CHÍNH | Mẫu số 11b-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
NĂM...
| STT | TÀI SẢN | TỔNG CỘNG | | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | | | | | | |
||||||||||||
| | | | | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | | | | | Sử dụng khác |
| | | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A | Cơ quan trung ương | | | | | | | | | |
| I | Bộ, ngành A | | | | | | | | | |
| | 1 - Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II | Bộ, ngành B | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | |
| B | Địa phương | | | | | | | | | |
| I | Tỉnh A | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | |
| II | Tỉnh B | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
………., ngày…..tháng……năm ….. BỘ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
_________________
Ghi chú:
- Cột 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m2) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Đối với tài sản là nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
- Đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác: Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
BỘ TÀI CHÍNH | Mẫu số 11c-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG
NĂM ….
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại là: Nghìn đồng.
| STT | Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý | Thu hồi | | | | Điều chuyển | | | | Bán | | | | Thanh lý | | | | Tiêu hủy | | | | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||||||||||||
| | | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| A | Cơ quan trung ương | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Bộ, ngành A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Bộ, ngành B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | Địa phương | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Tỉnh A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Tỉnh B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
………., ngày…..tháng……năm ….. BỘ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
_____________
Ghi chú:
- Trường hợp phát sinh xử lý tài sản theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức xử lý khác (tên hình thức xử lý, số lượng, diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại) cho phù hợp.
BỘ TÀI CHÍNH | Mẫu số 11d-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ TÀI SẢN CÔNG
NĂM …..
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại/Số tiền thu được là: Nghìn đồng.
| STT | TÀI SẢN | KINH DOANH | | | | CHO THUÊ | | | | LIÊN DOANH, LIÊN KẾT | | | |
|||||||||||||||
| | | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc kinh doanh trong năm | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc cho thuê tài sản trong năm | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc liên doanh, liên kết trong năm |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| A | Cơ quan trung ương | | | | | | | | | | | | |
| I | Bộ, ngành A | | | | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| II | Bộ, ngành B | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | |
| B | Địa phương | | | | | | | | | | | | |
| I | Tỉnh A | | | | | | | | | | | | |
| | 1- Đất khuôn viên | | | | | | | | | | | | |
| | 2- Nhà | | | | | | | | | | | | |
| | 3- Xe ô tô | | | | | | | | | | | | |
| | 4- Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | |
| II | Tỉnh B | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
………., ngày…..tháng……năm ….. BỘ TRƯỞNG (Ký, họ tên và đóng dấu)
_____________
Ghi chú:
- Cột 3, 7, 11: Ghi chỉ tiêu diện tích đối với tài sản là đất, nhà; ghi chỉ tiêu số lượng đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Trường hợp phát sinh hình thức khai thác khác theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức khai thác khác (tên hình thức khai thác, số lượng/diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại, số tiền thu được) cho phù hợp.