Điều 22. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 03 năm 2017.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo và Cổng Thông tin điện tử CP); - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); - Các Thứ trưởng BYT; - Các Vụ, Cục, Tổng cục, VP Bộ, Thanh tra BYT; - Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc BYT; - Các trường đại học Y - Dược, Học viện Y - Dược; - Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Y tế các Bộ, ngành; - Hội PC tai biến mạch máu não Việt Nam; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, KCB (02b), PC (01b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Viết Tiến
PHỤ LỤC 1
SỔ NHẬN THÔNG TIN NGƯỜI BỆNH ĐỘT QUỴ (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| MS: 19/BV-01 SỞ Y TẾ ………………………………………. SỔ NHẬN THÔNG TIN NGƯỜI BỆNH ĐỘT QUỴ BỆNH VIỆN: ………………………………………………. KHOA: ……………………………………………………... Hướng dẫn: - In khổ A3 gấp đôi, trang đầu in như trang bìa - Bên trong, từ trang 2 và 3, cứ 2 trang một, in biểu nội dung trang sau, kẻ dòng. - Ngày, tháng ghi giữa trang, hết ngày kẻ ngang ghi tiếp. - Bắt đầu sử dụng ngày: ………/……../............ - Hết sổ, nộp lưu trữ ngày: ………/……../............ |
||
| Số TT | Họ tên người bệnh | Tuổi | | KHOA/PHÒNG HOẶC NƠI BỆNH NHÂN ĐANG CÓ MẶT | DẤU HIỆU, TRIỆU CHỨNG CHÍNH |
|||||||
| | | Nam | Nữ | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| Người/cơ quan yêu cầu | Nội dung yêu cầu | Người nhận thông tin | Thời gian nhận thông tin | Ghi chú |
||||||
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ THIẾT YẾU CỦA ĐỘI ĐỘT QUỴ, ĐƠN VỊ ĐỘT QUỴ, KHOA ĐỘT QUỴ VÀ TRUNG TÂM ĐỘT QUỴ (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Nội dung | Trang thiết bị thiết yếu của | | | | |
||||||||
| | | Đội đột quỵ | Đơn vị đột quỵ | Khoa đột quỵ | Trung tâm đột quỵ | Ghi chú |
| 1. | Xe cấp cứu (chung của BV hoặc riêng cho đột quỵ) | x | x | x | | |
| 2. | Xe cấp cứu chuyên cho đột quỵ | | | | x | |
| 3. | Valy cấp cứu lưu động với đầy đủ cơ số thuốc, thiết bị theo quy định | x | x | x | x | |
| 4. | Giường bệnh chuyên dụng đa năng | | x | x | x | |
| 5. | Giường bệnh nâng bằng tay quay đầu và chân. | | x | x | x | |
| 6. | Monitoring theo dõi chức năng sống | | x | x | x | |
| 7. | Monitoring di động | x | x | x | x | |
| 8. | Máy thở | | x | x | x | |
| 9. | Máy hút trung tâm | | x | x | x | |
| 10. | Máy hút di động | x | x | x | x | |
| 11. | Oxy trung tâm | | x | x | x | |
| 12. | Bộ bóp bóng | x | x | x | x | |
| 13. | Máy sốc điện | | x | x | x | |
| 14. | Bơm tiêm điện đa năng | | x | x | x | |
| 15. | Máy điện tim | | x | x | x | |
| 16. | Máy siêu âm | | x | x | x | |
| 17. | Máy siêu âm doppler xuyên sọ | | x | x | x | |
| 18. | Bộ mở khí quản | | x | x | x | |
| 19. | Bộ đặt nội khí quản | x | x | x | x | |
| 20. | Máy đo Huyết áp | | x | x | x | |
| 21. | Điện não đồ | | x | x | x | |
| 22. | Holter điện tim và huyết áp | | x | x | x | |
| 23. | Cáng vận chuyển người bệnh nằm | x | x | x | x | |
| 24. | Xe lăn vận chuyển người bệnh | | x | x | x | |
| 25. | Thiết bị Phục hồi chức năng | | | x | x | |
| 25. | Thiết bị Phục hồi chức năng | | | x | x | |
| 26. | Máy chụp cắt lớp vi tính tối thiểu 16 dẫy | | | | x | Những thiết bị này, có thể là thiết bị chung của bệnh viện. |
| 27. | Máy chụp cộng hưởng từ (MRI khuếch tán, MR angiography). | | | | x | |
| 28. | Siêu âm Duplex ngoài sọ | | | x | x | |
| 29. | Máy chụp DSA | | | | x | |
| 30. | Siêu âm tim qua thực quản | | | | x | |
| 31. | Các trang thiết bị y tế khác theo quy định hiện hành. | x | x | x | x | |