Điều 3.
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2013 và thay thế Quyết định số 799/2004/QĐ-BCA (H11) ngày 16 tháng 8 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Công an ban hành "Danh mục trang thiết bị y tế bệnh xá trại tạm giam, trại giam, cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng".
Các Tổng cục trưởng, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám thị trại giam, trại tạm giam, Trưởng nhà tạm giữ, Giám đốc cơ sở giáo dục, Hiệu trưởng trường giáo dưỡng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc Công an các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ (qua Tổng cục Cảnh sát Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp) để có hướng dẫn kịp thời.
BỘ TRƯỞNG
Đại tướng Trần Đại Quang
BỘ CÔNG AN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Tiêu chuẩn định mức trang thiết bị y tế trong các cơ sở y tế của
nhà tạm giữ, trại tạm giam, trại giam, cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng
(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2013/TT-BCA
Ngày 07 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công an)
I. TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BỆNH XÁ TRẠI TẠM GIAM, TRẠI GIAM, CƠ SỞ GIÁO DỤC, TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG CÓ CHỈ TIÊU DƯỚI 20 GIƯỜNG BỆNH
1. Dụng cụ khám điều trị chung
STT
TÊN TRANG THIẾT BỊ
ĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
GHI CHÚ
1
Xe ô tô cứu thương
cái
1
2
Máy siêu âm chẩn đoán (bệnh xá có bác sĩ)
cái
1
3
Máy điện tim 1-2 kênh (bệnh xá có bác sĩ)
cái
1
4
Máy phân tích nước tiểu tự động
cái
1
5
Máy điện châm
cái
1
6
Bộ kim châm cứu
Bộ
20
7
Tranh hướng dẫn huyệt châm cứu
Bộ
2
8
Máy khí dung
cái
2
9
Máy hút điện
cái
1
10
Máy hút đạp chân
cái
2
11
Hộp chống sốc phản vệ
hộp
1
12
Kính hiển vi
cái
1
13
Bàn khám bệnh
cái
4
14
Ghế đẩu quay
cái
4
15
Đèn bàn khám bệnh
cái
4
16
Đèn đọc phim Xquang 1 cửa
cái
1
17
Đèn Cla + biến thế
cái
3
18
Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao
cái
1
19
Huyết áp thường
cái
Theo số lượng y, bác sĩ
20
Ống nghe bệnh
cái
Theo số lượng y, bác sĩ
21
Nhiệt kế 42
0
C các loại
Cái
25
22
Đè lưỡi Inox các loại
cái
23
Búa thử phản xạ
cái
5
24
Thùng nhôm đựng nước có vòi
cái
6
25
Bát Inox đựng dung dịch 600ml
cái
3
26
Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ
cái
2
27
Cốc thủy tinh chia độ
cái
2
28
Máy hủy kim tiêm
cái
2
29
Giường cấp cứu
cái
2
30
Giường bệnh nhân + tủ đầu giường Inox
Bộ
Tỉ lệ=1,2 số giường chỉ tiêu
31
Tủ đựng thuốc cấp cứu
cái
1
32
Bộ cấp cứu xách tay (cho bệnh xá có bác sĩ)
Bộ
1
33
Túi cấp cứu lưu động
cái
3
34
Đèn pin
cái
3
35
Bàn để dụng cụ
cái
4
36
Bàn tiểu phẫu
cái
1
37
Đèn gù (Đèn phẫu thuật 1 bóng)
cái
2
38
Đèn tiệt trùng di động
cái
2
39
Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán
Bộ
3
40
Kẹp lấy dị vật tai
cái
2
41
Bộ dụng cụ tiểu phẫu
Bộ
5
42
Kẹp lấy dị vật mũi
cái
2
43
Kìm khám mũi
cái
2
44
Cán giao số 4
cái
4
45
Lưỡi dao mổ số 21
cái
4
46
Kim + chỉ phẫu thuật
gói
5
47
Khay quả đậu Inox 825ml
cái
4
48
Khay quả đậu Inox 475ml
cái
4
49
Khay đựng dụng cụ nông
cái
6
50
Khay đựng dụng cụ sâu
cái
6
51
Hộp hấp bông gạc hình trống
cái
6
52
Hộp hấp dụng cụ có nắp
cái
6
53
Kẹp phẫu tích 1x 2 răng, dài 200mm
cái
2
54
Kẹp phẫu tích không mấu, 140mm
cái
4
55
Kẹp korcher có mấu và khóa hãm
cái
2
56
Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo
cái
4
57
Kẹp dụng cụ sấy hấp
cái
2
58
Kéo thẳng nhọn 145mm
cái
4
59
Kéo thẳng tù 145mm
cái
3
60
Kéo cong nhọn 145mm
cái
3
61
Kéo thẳng nhọn tù 145mm
cái
3
62
Kéo cong tù 145mm
cái
3
63
Kéo cắt bông gạc
cái
3
64
Kẹp kim Mayo 200mm
cái
3
65
Kẹp lấy dị vật trong mắt
cái
2
66
Bảng đo thị lực
cái
1
67
Kính lúp 2 mắt
cái
1
68
Bộ rửa dạ dày
Bộ
2
69
Bốc thụt tháo + dây dẫn
cái
8
70
Thông đái nam, nữ các cỡ (mỗi loại 4)
Bộ
20
71
Bóp bóng hô hấp người lớn
cái
5
72
Túi đựng oxy
cái
3
73
Túi chườm nóng, lạnh
cái
4
74
Xe đẩy bệnh nhân
cái
2
75
Cáng cứu thương mặt cứng và mặt bạt
cái
6
76
Các bộ nẹp chân, tay
Bộ
10
77
Nạng
Đôi
2
78
Giá truyền huyết thanh
cái
3
79
Garô cho tiêm truyền và Garô cầm máu
cái
15
80
Tủ đựng thuốc và dụng cụ
cái
4
81
Bàn đẩy thuốc và dụng cụ
cái
2
82
Bàn phát thuốc
cái
2
83
Khay đếm thuốc
cái
2
84
Tủ đựng thuốc đông y
cái
1
85
Dụng cụ sơ chế thuốc đông y
Bộ
1
86
Bàn cân thuốc đông y
cái
2
87
Ổng nhổ
cái
20
88
Bô tròn
cái
10
89
Bô đái nữ
cái
10
91
Vịt đái nam
cái
10
92
Đồng hồ bấm giây
cái
2
93
Nồi hấp tiệt trùng loại nhỏ
cái
1
94
Bình o xy
Bộ
1
2. Dụng cụ khám, điều trị sản phụ khoa
(Áp dụng với trại tạm giam, trại giam, cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng có phạm nhân nữ, có bác sỹ chuyên khoa
)
STT
TÊN TRANG THIẾT BỊ
ĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
GHI CHÚ
1
Bàn khám phụ khoa
cái
1
2
Đèn khám phụ khoa
cái
1
3
Đèn khử trùng
cái
1
4
Đèn soi làm thủ thuật
cái
1
5
Mỏ vịt Inox cỡ nhỏ
cái
10
6
Mỏ vịt Inox cỡ vừa
cái
10
7
Van âm đạo các cỡ
cái
10
8
Kẹp gắp bông gạc thẳng 200mm
cái
10
9
Kẹp cầm máu thẳng Inox
cái
10
10
Kẹp lấy vòng
cái
2
11
Kẹp cổ tử cung 2 răng, 280mm, Inox
cái
2
12
Kẹp cầm máu thẳng loại Korcher-Ochner, Inox 160mm
cái
4
13
Kéo cong 160mm, Inox
cái
10
14
Khay quả đậu Inox
cái
1
15
Thước đo tử cung
cái
1
16
Thước đo khung chậu
cái
1
17
Thước dây 1,5 mét
cái
1
18
Thùng nhôm có vòi 20 lít
cái
1
19
Quả bóp tháo thụt
cái
1
20
Kim khâu 3 cạnh 3/7 vòng
cái
2
21
Kìm cặp kim
cái
1
22
Chậu vệ sinh phụ nữ
cái
3
23
Thùng đựng rác y tế
cái
1
24
Ống nghe tim thai
cái
1
25
Bình oxy có đồng hồ
bình
1
3. Dụng cụ tiệt khuẩn
STT
TÊN TRANG THIẾT BỊ
ĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
GHI CHÚ
1
Nồi hấp áp lực 17-20 lít điện hoặc than
cái
1
2
Tủ sấy điện 150 lít
cái
1
3
Kẹp dụng cụ sấy hấp
cái
2
4
Chậu thép Inox dung tích 6lit
Cái
4
5
Xô đựng 15-20 lít
cái
4
4. Thiết bị thông dụng
STT
TÊN TRANG THIẾT BỊ
ĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
GHI CHÚ
1
Máy phát điện 1500VA/220V/50Hz
cái
01
2
Máy phun thuốc phòng dịch
cái
1
II. TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BỆNH XÁ TRẠI TẠM GIAM, TRẠI GIAM, CƠ SỞ GIÁO DỤC, TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG CÓ CHỈ TIÊU TỪ 20 GIƯỜNG BỆNH TRỞ LÊN
Danh mục trang thiết bị y tế trong các cơ sở y tế của trại giam, trại tạm giam, cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng có chỉ tiêu từ 20 giường bệnh trở lên giống như danh mục trang thiết bị y tế của trại giam, trại tạm giam, cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng có chỉ tiêu dưới 20 giường bệnh quy định tại mục I của Thông tư này. Ngoài ra nếu bệnh xá có bác sỹ chuyên khoa sẽ được trang bị thêm danh mục các trang thiết bị y tế sau:
STT
TÊN TRANG THIẾT BỊ
ĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
GHI CHÚ
1
Máy Xquang
cái
1
2
Máy sinh hóa máu bán tự động
cái
1
3
Máy li tâm
cái
1
4
Bộ dụng cụ khám chữa răng + ghế
bộ
1
III. TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ Y TẾ CHO CƠ SỞ Y TẾ CỦA PHÂN TRẠI, PHÂN KHU CƠ SỞ GIÁO DỤC, PHÂN HIỆU TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG, NHÀ TẠM GIỮ
STT
TÊN THIẾT BỊ
ĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG
GHI CHÚ
1
Giường khám bệnh
cái
1
2
Huyết áp kế
bộ
2
3
Ống nghe bệnh
bộ
2
4
Nhiệt kế 42
0
C các loại
cái
4
5
Đè lưỡi Inox các loại
cái
5
6
Máy hủy kim tiêm
cái
1
7
Ga rô
cái
2
8
Bộ khám ngũ quan + đèn Cla
bộ
1
9
Bộ tiểu phẫu
bộ
1
10
Bàn tiểu phẫu
cái
1
11
Hộp đựng dụng cụ Inox 220x100x50mm
cái
2
12
Kẹp korcher thẳng 160mm có mấu và khóa hãm
cái
1
13
Kẹp cong có mấu và khóa hãm 160mm
cái
1
14
Kẹp phẫu tích 160mm có mấu
cái
1
15
Kéo thẳng tù 160mm
cái
1
16
Bộ rửa dạ dày
bộ
1
17
Bốc thụt tháo
bộ
1
18
Thông đái nam, nữ các cỡ
bộ
2
19
Bô tròn
cái
2
20
Ống nhổ
cái
2
21
Đèn pin
cái
1
22
Túi cấp cứu lưu động
cái
1
23
Các bộ nẹp chân, tay
bộ
5
24
Cáng cứu thương
cái
1
25
Tủ đựng thuốc và dụng cụ
cái
1
26
Bàn làm việc
cái
2
27
Ghế tựa
cái
4
28
Ghế băng
cái
2
29
Thùng đựng rác y tế
cái
1
30
Thước dây 1,5m
cái
1
31
Khay đựng dụng cụ nông
cái
1
32
Khay đựng dụng cụ sâu
cái
1
33
Hộp hấp bông gạc hình trống
cái
3
34
Hộp hấp dụng cụ có nắp
cái
3
BỘ TRƯỞNG
Đại tướng Trần Đại Quang