Điều 12. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2018 và áp dụng kể từ năm tài chính 2018. Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng hết hiệu lực kể từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành.
2. Các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
3. Trường hợp Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức chính trị- xã hội đã nộp báo cáo quyết toán năm nhưng chưa được thẩm định, xét duyệt quyết toán thì cơ quan đã tiếp nhận báo cáo tiếp tục thẩm định, xét duyệt báo cáo và thông báo quyết toán cho đơn vị.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét giải quyết./.
Nơi nhận: - VP Tổng Bí thư; VP Quốc hội; - VP Chủ tịch nước; VP Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan trung ương của các Hội, đoàn thể; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở TC, KBNN, Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở NN và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ TC; - L ư u: VT , HCSN . | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC SỐ 01:
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (Kèm theo Thông tư số 04/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Cơ quan chủ quản:.... ............ Đơn vị chi trả: ………………
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm…….
Đơn vị chi trả……………………………………………………………………….. báo cáo tình hình thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng năm…….. như sau:
1. Đối tượng sử dụng DVMTR:
(Ghi tên tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ, loại dịch vụ, hình thức chi trả (trực tiếp, gián tiếp) địa chỉ: lập danh mục lần đầu, các lần sau chỉ ghi danh mục mới)
2. Diện tích rừng cung ứng DVMTR:
- Diện tích theo kế hoạch: …..ha
- Diện tích rừng được chi trả dịch vụ môi trường rừng: …….ha, trong đó diện tích khoán bảo vệ rừng …….ha
3. Kinh phí được nhận trong năm
- Tổng số:
- Kinh phí quản lý:
- Kinh phí chi trả DVMTR:
- Lãi ngân hàng:
4. Sử dụng kinh phí trong năm:
- Kinh phí quản lý:
- Kinh phí chi trả DVMTR:
- Số hộ gia đình, nhóm hộ: ……hộ, trong đó số hộ gia đình: ……hộ, số nhóm hộ: ……nhóm
5. Nhận xét, đánh giá và kiến nghị.
Nơi nhận: - Quỹ cấp tỉnh; - … | ……… , ngày tháng năm 20.... Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02.
BẢNG TỔNG HỢP THANH TOÁN TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (Kèm theo Thông tư số 04/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Cơ quan chủ quản:.... .......... Đơn vị chi trả: ………………
BẢNG TỔNG HỢP THANH TOÁN TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM....
| TT | Bên nhận tiền dịch vụ môi trường rừng | Diện tích rừng (ha) | | Đơn giá chi trả (đồng/ha) | Số tiền DVMTR năm.... (đồng) | | |
|||||||||
| | | Theo kế hoạch | Theo kết quả được chi trả dịch vụ môi trường rừng | | Được nh ậ n | Đã nhận | Chưa nhận |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(4)*(5) | (7) | (8)=(6)-(7) |
| 1 | Xã …………. | | | | | | |
| | Thôn, bản …… | | | | | | |
| | Nguyễn văn A | | | | | | |
| 2 | Xã …………. | | | | | | |
| | Thôn, bản …… | | | | | | |
| | Nguyễn văn B | | | | | | |
| | ……………… | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
Người lập biểu (K ý , họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | Thủ trưởng đơn vị (K ý , họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 03.
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG) (Kèm theo Thông tư số 04/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Cơ quan chủ quản:.. …….. Quỹ Bảo vệ và PTR ……..
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm …….
Phần I. TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Đơn vị tính: nghìn đồng
| STT | Nội dung | Mã số | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm |
||||||
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ | | | |
| 1 | Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang | 01 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | xxx |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | xxx |
| | Kinh phí dự phòng | | | xxx |
| 2 | Kinh phí thực nhận trong kỳ | 02 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| 3 | Kinh phí được sử dụng | 03 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| 4 | Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán | 04 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| 5 | Kinh phí giảm | 05 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| 6 | Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau | 06 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| II | KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN | | | |
| 1 | Kinh phí quản lý | 100 | | |
| 2 | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | 200 | | |
| | Cơ sở sản xuất thủy điện | | | |
| | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | | | |
| | Cơ sở sản xuất công nghiệp | | | |
| | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch | | | |
| | ………… | | | |
Phần II. THUYẾT MINH
1. Tình hình chi trả của các đối tượng sử dụng DVMTR
2. Tình hình thực hiện ủy thác chi trả tới các đối tượng cung cấp DVMTR
3. Nhận xét, đánh giá và kiến nghị
Người lập biểu (K ý , họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | ……. , Ngày tháng năm 20.... Thủ trưởng đơn vị (K ý , họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 04.
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ RỪNG) (Kèm theo Thông tư số 04/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính)
Cơ quan quản lý cấp trên: ……… Chủ rừng: ………………………..
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm ……….
Phần I. TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Đơn vị tính: nghìn đồng
| STT | Nội dung | Mã số | Kỳ này | Lũy k ế từ đầu năm |
||||||
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ | | | |
| 1 | Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang | 01 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | xxx |
| | Kinh phí tự bảo vệ | | | xxx |
| | Kinh phí chi cho Hộ nhận khoán | | | xxx |
| 2 | Kinh phí thực nhận trong kỳ | 02 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí tự bảo vệ | | | |
| | Kinh phí chi cho Hộ nhận khoán | | | |
| 3 | Kinh phí được sử dụng | 03 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí tự bảo vệ | | | |
| | Kinh phí chi cho Hộ nhận khoán | | | |
| 4 | Kinh phí đã sử dụng | 04 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí tự bảo vệ | | | |
| | Kinh phí chi cho Hộ nhận khoán | | | |
| 5 | Kinh phí giảm | 05 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí tự bảo vệ | | | |
| | Kinh phí chi cho Hộ nhận khoán | | | |
| 6 | Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau | 06 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí tự bảo vệ | | | |
| | Kinh phí chi cho Hộ nhận khoán | | | |
| II | KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN | | | |
| 1 | Kinh phí quản lý | 100 | | |
| 2 | Kinh phí chi cho Hộ nhận khoán | 200 | | |
| | | | | |
Phần II. THUYẾT MINH
1. Tình hình chi kinh phí quản lý.
2. Tình hình chi trả cho Hộ nhận khoán.
3. Nhận xét, đánh giá và kiến nghị.
Người lập biểu (K ý , họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | ……. , Ngày tháng năm 20.... Thủ trưởng đơn vị (K ý , họ tên, đóng dấu)