Điều 13. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2018.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (2b). KN | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Danh sách trẻ em mẫu giáo được hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo (dùng cho cơ sở giáo dục mầm non) |
|||
| Mẫu số 02 | Tổng hợp kinh phí hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo (dùng cho phòng giáo dục và đào tạo) |
| Mẫu số 03 | Tổng hợp kinh phí hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo (dùng cho Ủy ban nhân nhân dân cấp tỉnh) |
| Mẫu số 04 | Danh sách giáo viên mầm non đề nghị chuyển xếp lương (dùng cho cơ sở giáo dục mầm non) |
| Mẫu số 05 | Báo cáo nhu cầu thực hiện chuyển xếp lương (dùng cho phòng giáo dục và đào tạo) |
| Mẫu số 06 | Báo cáo nhu cầu thực hiện chuyển xếp lương (dùng cho Ủy ban nhân nhân dân cấp tỉnh) |
| Mẫu số 07 | Danh sách giáo viên mầm non đề nghị hưởng chế độ phụ cấp dạy lớp ghép, tăng cường Tiếng Việt (dùng cho cơ sở giáo dục mầm non) |
| Mẫu số 08 | Báo cáo nhu cầu thực hiện chế độ phụ cấp dạy lớp ghép, tăng cường Tiếng Việt (dùng cho phòng giáo dục và đào tạo) |
| Mẫu số 09 | Báo cáo nhu cầu thực hiện chế độ phụ cấp dạy lớp ghép, tăng cường Tiếng Việt (dùng cho Ủy ban nhân nhân dân cấp tỉnh) |
Phòng Giáo dục và Đào tạo……………………….. Trường: ……………………………………………….. | Mẫu số 01
DANH SÁCH TRẺ EM MẪU GIÁO ĐƯỢC HỖ TRỢ ĂN TRƯA (Dùng cho cơ sở giáo dục mầm non)
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Số tiền được hỗ trợ/tháng | Đối tượng 1 | Số tháng | Kinh phí hỗ trợ (nghìn đồng) | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
……..ngày ……..tháng ……….năm……… HIỆU TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
_______________
1 Ghi rõ đối tượng thuộc khoản 1, 2 hay 3 Điều 3 Nghị định này
UBND quận/huyện… Phòng Giáo dục và Đào tạo… | Mẫu số 02
TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ TIỀN ĂN TRƯA CHO TRẺ EM MẪU GIÁO (Dùng cho phòng giáo dục và đào tạo)
| TT | Tên cơ sở giáo dục mầm non | Thuộc xã | Số lượng trẻ em | | Kinh phí hỗ trợ (nghìn đồng) | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | Công lập | Ngoài công lập | Công lập | Ngoài công lập | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
……..ngày ……..tháng ……….năm……… TRƯỞNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ủy ban nhân dân tỉnh/TP… | Mẫu số 03
TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ TIỀN ĂN TRƯA CHO TRẺ EM MẪU GIÁO (Dùng cho Ủy ban nhân nhân dân cấp tỉnh)
| TT | Tên huyện | Số lượng trẻ em | | Kinh phí hỗ trợ (nghìn đồng) | | Ghi chú |
||||||||
| | | Công lập | Ngoài công lập | Công lập | Ngoài công lập | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
……..ngày …….tháng ……….năm……… CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN TRỰC TIẾP TRƯỜNG: ………………………… | Mẫu số 04
DANH SÁCH GIÁO VIÊN MẦM NON ĐỀ NGHỊ CHUYỂN XẾP LƯƠNG NĂM…… (Dùng cho cơ sở giáo dục mầm non)
Tổng số giáo viên: ………(biên chế: …………người, hợp đồng lao động ………..người)
Loại hình trường: ………………..(công lập, dân lập)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Số năm đóng BHXH bắt buộc | Mức tiền lương hiện hưởng/tháng | | | Đề nghị chuyển xếp hệ số lương | Tiền lương, phụ cấp và các khoản trích nộp theo quy định | | | | | | Tiền lương, phụ cấp, các khoản trích nộp tăng thêm 01 tháng | Kinh phí tăng thêm năm …… | |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | Tổng tiền lương, phụ cấp và các khoản trích nộp theo lương | Lương ngạch bậc | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | Phụ cấp khu vực | Phụ cấp ưu đãi ngành | Kinh phí trích nộp BHXH, BHYT, BHTN | | | |
| | | | | | Tiền lương | Hệ số lương | Kinh phí trích nộp BHXH, BHYT, BHTN | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Họ và tên A | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Cột 8: Nếu đang trả tiền lương thì chia cho mức lương tối thiểu từng thời kỳ để thành hệ số lương.
NGƯỜI LẬP BIỂU | ……..ngày …….tháng ……….năm……… HIỆU TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN TRỰC TIẾP PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO……………… | Mẫu số 05
BÁO CÁO NHU CẦU THỰC HIỆN CHUYỂN XẾP LƯƠNG CHO GIÁO VIÊN MẦM NON NĂM……… (Dành cho Phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Đơn vị | Số giáo viên được chuyển xếp lương | Lương, phụ cấp hiện hưởng | | Tổng hệ số lương xếp chuyển | Tiền lương và các khoản trích nộp theo quy định | | | | | | Chênh lệch tiền lương, phụ cấp, các khoản trích nộp tăng thêm 01 tháng | Kinh phí tăng thêm 01 năm | |
||||||||||||||||
| | | | | | | Tổng tiền lương, phụ cấp và các khoản trích theo lương | Lương ngạch bậc | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | Phụ cấp khu vực | Phụ cấp ưu đãi ngành | Kinh phí trích nộp BHXH, BHYT, BHTN | | | |
| | | | Tổng hệ số lương | Kinh phí trích nộp BHXH, BHYT, BHTN | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã A | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Trường mầm non A | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Trường….. | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã B | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Trường mầm non A | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | …………… | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
DUYỆT CỦA UBND (CẤP HUYỆN) Tổng số người được hỗ trợ: …....người Tổng kinh phí hỗ trợ năm 20...: ......đồng ……..ngày …….tháng ……….năm……… CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ……..ngày …….tháng ……….năm……… TRƯỞNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)…………………………… | Mẫu số 06
BÁO CÁO NHU CẦU THỰC HIỆN CHUYỂN XẾP LƯƠNG CHO GIÁO VIÊN MẦM NON NĂM…… (Dành cho UBND cấp tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Đơn vị | Số giáo viên được chuyển xếp lương | Lương, phụ cấp hiện hưởng | | Tổng hệ số lương xếp chuyển | Tiền lương và các khoản trích nộp theo quy định | | | | | | Chênh lệch tiền lương, phụ cấp, các khoản trích nộp tăng thêm 01 tháng | Kinh phí tăng thêm 01 năm | |
||||||||||||||||
| | | | | | | Tổng tiền lương, phụ cấp và các khoản trích theo lương | Lương ngạch bậc | Phụ cấp chức vụ (nếu có) | Phụ cấp khu vực | Phụ cấp ưu đãi ngành | Kinh phí trích nộp BHXH, BHYT, BHTN | | | |
| | | | Tổng hệ số lương | Kinh phí trích nộp BHXH, BHYT, BHTN | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Huyện A | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Huyện B | | | | | | | | | | | | | |
| | ………………… | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: - Tổng nhu cầu kinh phí tăng thêm: …………………….. - Ngân sách Trung ương đã bổ sung năm …….. là ……….triệu đồng - Đề nghị Ngân sách Trung ương bổ sung tiếp phần thiếu nguồn là.... | ……..ngày …….tháng ……….năm……… CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN TRỰC TIẾP TRƯỜNG: …………………….. | Mẫu số 07
DANH SÁCH GIÁO VIÊN MẦM NON ĐỀ NGHỊ HƯỞNG CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP DẠY LỚP GHÉP, DẠY TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT CHO TRẺ EM NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ NĂM... (Dùng cho Cơ sở giáo dục mầm non)
Tổng số giáo viên: ……
Tổng số giáo viên dạy lớp ghép ……
Tổng số giáo viên dạy tăng cường tiếng Việt:………
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ đào tạo | Dạy lớp ghép 2-3 độ tuổi | Dạy lớp ghép 3 độ tuổi trở lên | Dạy tăng cường tiếng Việt | Mức tiền được hưởng/ tháng | Số tháng được hưởng | Kinh phí tăng thêm năm … |
|||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 18 |
| | Tổng số | | | | | | | | |
| 1 | Họ và tên A | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU | ……..ngày …….tháng ……….năm……… HIỆU TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN TRỰC TIẾP PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ………….. | Mẫu số 08
BÁO CÁO NHU CẦU THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP DẠY LỚP GHÉP, DẠY TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT CHO TRẺ EM NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ (Dành cho Phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Đơn vị | Tổng số giáo viên được hưởng chính sách dạy lớp ghép, dạy tăng cường tiếng Việt | Giáo viên dạy lớp ghép (trong tổng số) | Giáo viên dạy tăng cường tiếng Việt (trong tổng số) | Tổng số kinh phí | Kinh phí tăng thêm 01 năm |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 6 | 13 | 14 |
| | Tổng số | | | | | |
| 1 | Xã A | | | | | |
| 1.1 | Trường mầm non A | | | | | |
| 1.2 | Trường mầm non B | | | | | |
| 2 | Xã B | | | | | |
| 2.1 | Trường mầm non A | | | | | |
| 2.2 | Trường mầm non B | | | | | |
| | | | | | | |
DUYỆT CỦA UBND (CẤP HUYỆN) Tổng số người được hỗ trợ: ……người Tổng kinh phí hỗ trợ năm 20...: ..... đồng ……..ngày …….tháng ……….năm……… CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ……..ngày …….tháng ……….năm……… TRƯỞNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)…………………………… | Mẫu số 09
BÁO CÁO NHU CẦU THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP DẠY LỚP GHÉP, DẠY TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT CHO TRẺ EM NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ (Dành cho UBND cấp tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Đơn vị | Tổng số giáo viên được hưởng chính sách dạy lớp ghép, dạy tăng cường tiếng Việt | Giáo viên dạy lớp ghép (trong tổng số) | Giáo viên dạy tăng cường tiếng Việt (trong tổng số) | Tổng số kinh phí | Kinh phí tăng thêm 01 năm |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 6 | 13 | 14 |
| | Tổng số | | | | | |
| 1 | Xã A | | | | | |
| 1.1 | Trường mầm non A | | | | | |
| 1.2 | Trường mầm non B | | | | | |
| 2 | Xã B | | | | | |
| 2,1 | Trường mầm non A | | | | | |
| 2,2 | Trường mầm non B | | | | | |
| | ……….. | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú: - Tổng nhu cầu kinh phí tăng thêm: …………………….. - Ngân sách Trung ương đã bổ sung năm …….. là ……….triệu đồng - Đề nghị Ngân sách Trung ương bổ sung tiếp phần thiếu nguồn là....... | ……..ngày …….tháng ……….năm……… CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)