Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 1805/TTr-UBND ngày 17/5/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu cụ thể phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh:
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | |
||||||
| | | | | |
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 | |
| | Quặng măng-gan | Tấn | 50.000 | |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 | |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 | |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 | |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 270.000 | |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000 | |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 50.000 | |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 270.000 | |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) | Tấn | 30.000 | |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000 | |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 60.000 | |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden); Quặng thủy ngân; Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 | |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 | |
| II | Khoáng sản không kim loại | | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | M 3 | 70.000 | |
| 2 | Đá Block | | 90.000 | |
| 3 | Quặng đá quý: kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (saphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (Alexandrite), Ô-pan (opan quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolie), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 | |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | M 3 | 6.000 | |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | M 3 | 5.000 | |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan…); khoáng chất công nghiệp (barit, flourite, bentonit và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 3.000 | |
| 7 | Cát vàng | M 3 | 5.000 | |
| 8 | Cát trắng | M 3 | 7.000 | |
| 9 | Các loại cát khác | M 3 | 4.000 | |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | M 3 | 2.000 | |
| 11 | Sét làm gạch, ngói | M 3 | 2.000 | |
| 12 | Thạch cao | M 3 | 3.000 | |
| 13 | Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) | M 3 | 7.000 | |
| 14 | Các loại đất khác | M 3 | 2.000 | |
| 15 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 | |
| 16 | Đôlômít (dolomite), quắc-zit (quartzite), talc, diatomit | Tấn | 30.000 | |
| 17 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 | |
| 18 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 30.000 | |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | M 3 | 3.000 | |
| 20 | A-pa-tít (apatit), séc-păn-tin (secpentin), graphit, sericit | Tấn | 5.000 | |
| 21 | Than các loại | Tấn | 10.000 | |
| 22 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 | |
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều này.
3. Cách tính, kê khai và nộp phí; việc xác định các hình thức khai thác khoáng sản tận thu; việc quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ.