Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ họp chuyên đề lần thứ 2 thông qua ngày 30 tháng 3 năm 2018 và có hiệu lực thực hiện từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.
Chế độ đãi ngộ đối với vận động viên quy định tại Nghị quyết này thay thế Điểm e, Khoản 3, Điều 1, Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về Phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Trường Lưu
Phụ lục 1
Mức thưởng đối với vận động viên lập thành tích trong thi đấu
tại các đại hội, giải thể thao quy mô quốc tế
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Tên cuộc thi
Huy chương vàng
Huy chương
bạc
Huy chương đồng
Phá kỷ lục
được cộng thêm
A
Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới
1
Đại hội Olympic
48
24
18
18
2
Đại hội Olympic trẻ
18
9
8
8
3
a) Giải vô địch thế giới hoặc cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic)
26
14
11
17
b) Giải vô địch thế giới hoặc cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)
18
11
9
9
4
a) Giải vô địch Trẻ thế giới hoặc cúp Trẻ thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic)
13
7
5
8
b) Giải vô địch Trẻ thế giới hoặc cúp Trẻ thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)
9
5
5
5
B
Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục
1
Đại hội thể thao châu Á (ASIAD)
21
11
9
8
2
Đại hội thể thao bãi biển châu Á, Đại hội thể thao Võ thuật - Trong nhà châu Á
15
8
6
6
3
a) Giải vô địch châu Á hoặc cúp châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm I (các môn thể thao trong chương trình thi đấu của Olympic)
18
9
8
8
b) Giải vô địch châu Á hoặc cúp châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại)
15
8
6
6
4
a) Giải vô địch Trẻ châu Á hoặc cúp Trẻ châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm I (các môn thể thao trong chương trình thi đấu của Olympic)
9
5
4
4
b) Giải vô địch Trẻ châu Á hoặc cúp Trẻ châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại)
8
4
3
3
C
Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực
1
Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games)
14
8
6
5
2
a) Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic)
12
6
5
5
b) Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)
9
5
3
3
3
a) Giải vô địch Trẻ Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic)
6
3
2
2
b) Giải vô địch Trẻ Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)
5
2
2
2
D
Vận động viên lập thành tích tại đại hội thể thao quốc tế, giải thi đấu quốc tế dành cho người khuyết tật thưởng bằng 50% mức thưởng huy chương tương ứng của từng giải trên.
Phụ lục 2
Chế độ đãi ngộ đối với vận động viên
(Kèm theo Nghị quyết số 01/2018/NQ/HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Mức lương cơ sở/người/tháng
STT
Tên cuộc thi
Huy chương vàng
Huy chương bạc
Huy chương đồng
Số tháng được hưởng
A
Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới
1
Đại hội Olympic
20 lần
15 lần
10 lần
48 tháng
2
Đại hội Olympic trẻ
15 lần
10 lần
8 lần
48 tháng
3
a) Giải vô địch thế giới hoặc cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu Olympic)
17 lần
12 lần
10 lần
24 tháng
b) Giải vô địch thế giới hoặc cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)
12 lần
10 lần
8 lần
24 tháng
4
a) Giải vô địch Trẻ thế giới hoặc cúp Trẻ thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic)
7 lần
5 lần
4 lần
24 tháng
b) Giải vô địch Trẻ thế giới hoặc cúp Trẻ thế giới từng môn các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)
5 lần
4 lần
3 lần
24 tháng
B
Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục
1
Đại hội thể thao châu Á (ASIAD)
7 lần
6 lần
5 lần
36 tháng
2
Đại hội thể thao bãi biển châu Á, Đại hội thể thao Võ thuật trong nhà châu Á
4 lần
3 lần
2 lần
24 tháng
3
a) Giải vô địch châu Á hoặc cúp châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu Olympic)
6 lần
4 lần
3 lần
12 tháng
b) Giải vô địch châu Á hoặc cúp châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại)
4 lần
3 lần
2 lần
12 tháng
4
a) Giải vô địch Trẻ châu Á hoặc cúp Trẻ châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm I (Trong chương trình thi đấu Olympic)
3 lần
2 lần
1 lần
12 tháng
b) Giải vô địch Trẻ châu Á hoặc cúp Trẻ châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại)
2 lần
1 lần
1 lần
12 tháng
C
Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực
1
Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games)
6 lần
4 lần
3 lần
24 tháng
2
a) Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I, (trong chương trình thi đấu của Olympic)
5 lần
3 lần
2 lần
12 tháng
b) Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)
4 lần
2 lần
1 lần
12 tháng
3
a) Giải vô địch Trẻ Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic)
3 lần
2 lần
1 lần
12 tháng
b) Giải vô địch Trẻ Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại)
2 lần
1 lần
1 lần
12 tháng
D
Đại hội Thể dục Thể thao toàn quốc và giải vô địch quốc gia
a) Tại Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc
4 lần
3 lần
2 lần
24 tháng
b) Tại các giải vô địch quốc gia
12 tháng