Điều 9. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các PTT Chính phủ; - Các Bộ, c ơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐN D , UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Viện K i ểm sát nhân dân tối cao; Tòa án NDTC; - Cục Ki ể m tra v ă n bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Xây dựng; - S ở Xây dựng các tỉnh, TP tr ự c thuộc TW; - Công báo, Website của CP, Website của Bộ XD; - Lưu: VT , PC, KHCNMT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phan Thị Mỹ Linh
PHỤ LỤC 1
BÁO CÁO CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT NGÀNH XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BXD ngày 06 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
I. Các thông tin chung
1. Tên đơn vị: ................................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………….. Fax: ...............................................................
2. Cơ quan chủ quản: ....................................................................................................
3. Tổng diện tích mặt bằng: ..................................................................................... (m2)
4. Số cán bộ công nhân viên: ............................................................................. (người)
5. Số cán bộ công nhân viên phụ trách về môi trường của cơ sở: ..................... (người)
6. Hiện trạng công nghệ sản xuất, kinh doanh:
Giới thiệu về tình hình sản xuất kinh doanh của đơn vị trong năm…… Mô tả sơ đồ khối dây chuyền công nghệ sản xuất và các nguồn thải phát sinh.
7. Sản phẩm của doanh nghiệp:
| STT | Sản phẩm | Đơn vị/năm | S ố lượng |
|||||
| A | Sản phẩm chính | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
| B | S ả n phẩm phụ | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| …. | | | |
II. Hiện trạng cây xanh trong cơ sở sản xuất
| STT | Hiện trạng cây xanh | Đơn vị | Giá trị | Ghi chú |
||||||
| 1 | Diện tích cây xanh | m 2 | | |
| 2 | Tỷ lệ diện tích cây xanh/tổng diện tích | % | | |
III. Hiện trạng môi trường trong cơ sở
1. Các thủ tục pháp lý, tài liệu liên quan đến công tác bảo vệ môi trường
- Đơn vị gửi kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM hoặc các quyết định, tài liệu liên quan (đối với trường hợp báo cáo lần đầu hoặc khi có sự thay đổi, bổ sung về các văn bản, tài liệu liên quan).
- Chứng nhận đạt Tiêu chuẩn ISO 14001 (nếu có).
2. Nước thải và xử lý nước thải
a) Khối lượng nước thải:
Nước thải sản xuất và nước thải sinh hoạt xả thải theo hệ thống:
□ Chung □ Riêng biệt
| STT | Lo ạ i nước thải | Khối lượ ng (m 3 /năm) |
||||
| 1 | Nước thải sản xuất, nghiệp vụ | |
| 2 | Nước thải sinh hoạt | |
| 3 | Lo ạ i khác: ………………… | |
b) Nguồn xả thải từ (Bộ phận sản xuất, công đoạn nào thải ra nước thải):...................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
c) Tính chất nước thải (yếu tố gây ô nhiễm):
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
d) Hệ thống xử lý nước thải:
Có: □ Không có: □ Đang xây dựng: □
- Năm xây dựng hệ thống xử lý nước thải: .......................................................................
+ Số mô-đun xử lý:……………………….; Tổng công suất xử lý: .....................................
+ Chi phí xử lý nước thải: ………………………(Đồng/tháng)............................. (Đồng/m3)
- Biện pháp xử lý:
□ Lắng sơ bộ □ Xử lý sinh học (SH) □ Khác
□ Xử lý hóa học (HH) □ Kết hợp SH và HH □ Hiệu quả xử lý... %
- Nước sau xử lý có đạt tiêu chuẩn cho phép hay không?:
□ Đạt TCCP □ Không đạt TCCP; Loại tiêu chuẩn, quy chuẩn: …………………
- Khối lượng nước thải được xử lý và hóa chất tiêu thụ trong năm………….:
| STT | Nước thải và h ó a chất | Đơn vị/nă m | Khối lượng |
|||||
| I | Kh ố i lượng nước thải được xử lý | | |
| II | Hóa chất sử dụng | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| …. | | | |
3. Khí thải và xử lý khí thải (nếu có)
a) Khối lượng khí thải: .....................................................................................................
b) Nguồn phát sinh khí thải (Bộ phận sản xuất, công đoạn nào thải ra khí thải): ...........
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
c) Doanh nghiệp có ống khói hay không?:
□ Có: Nếu có, số lượng ống khói là: ………………………………….. ống
□ Không:
d) Nếu có, nêu kích thước ống khói:
□ Chiều cao ống khói (m): ................................................................................................
□ Đường kính miệng ống khói (m): ...................................................................................
đ) Nhiệt độ và thành phần khí thải (các yếu tố gây ô nhiễm và tỷ lệ % trong khí thải):
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
e) Hệ thống xử lý khí thải:
Có: □ Không có: □ Đang xây dựng: □
- Khí thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn cho phép:
□ Đạt TCCP □ Không đạt TCCP; Loại tiêu chuẩn, quy chuẩn: …………………
- Các hóa chất sử dụng để xử lý (tên và khối lượng):
+ Hóa chất 1: ..................................................................................................................
+ Hóa chất 2: ..................................................................................................................
+ Hóa chất n: ..................................................................................................................
4. Chất thải rắn và xử lý chất thải rắn
a) Khối lượng chất thải rắn:
| STT | Loại chất thải | Khối lượng (tấn/năm) |
||||
| 1 | Chất th ả i rắn sản xuất, nghiệp vụ | |
| 2 | Chất thải rắn sinh hoạt | |
| 3 | Chất thải r ắ n khác | |
b) Nguồn phát sinh chất thải rắn (Bộ phận sản xuất, công đoạn nào thải ra chất thải rắn):
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
c) Tỷ lệ chất thải rắn được xử lý:
| STT | Loại ch ấ t th ả i | T ỷ lệ chất thải rắn (%) |
||||
| 1 | Tỷ lệ chất thải rắn tái sử dụng tại cơ sở | |
| 2 | Tỷ lệ ch ấ t thải rắn bán cho đơn vị kh á c | |
| 3 | Tỷ lệ chất thải r ắ n đưa đi chôn lấp hoặc xử lý | |
| 4 | Tỷ lệ khác | |
d) Hệ thống thu gom và xử lý chất thải rắn:
- Cơ sở có hệ thống thu gom chất thải rắn hay không?
Có: □ Không: □ Đang đầu tư: □
Nếu có, số lượng thùng rác là:……………, số xe đẩy là:…………..; loại khác: ...............
- Cơ sở có khu tập kết chất thải rắn hay không?
Không: □ Có: □
Nếu có, thì diện tích khu tập kết là: …………….. m2, đặc điểm khu tập kết rác thải:
□ Có mái che □ Không có mái che
□ Có nền, tường bao quanh □ Không có nền, tường bao
- Biện pháp xử lý chất thải rắn:
□ Tự xử lý, bằng công nghệ, phương pháp: .....................................................................
□ Thuê đơn vị vận chuyển đi xử lý,
Tên đơn vị chịu trách nhiệm vận chuyển: .........................................................................
.......................................................................................................................................
- Chi phí thu gom và xử lý chất thải rắn: .......................................................... Đồng/năm.
5. Chất thải nguy hại và xử lý chất thải nguy hại
a) Khối lượng chất thải nguy hại:
| STT | Loại chất thải nguy hại | Khối lượng ( t ấn/năm) |
||||
| 1 | Chất thải nguy hạ i ở thể r ắ n | |
| 2 | Chất thải nguy hại ở th ể lỏng | |
| 3 | Chất thải nguy hạ i ở thể khí | |
Ghi rõ chất thải nguy hại:
+ Thể rắn, gồm: ...............................................................................................................
+ Thể lỏng, gồm: .............................................................................................................
+ Thể khí, gồm: ...............................................................................................................
b) Nguồn phát sinh chất thải nguy hại (Bộ phận sản xuất, công đoạn nào thải ra chất thải nguy hại):
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
c) Đơn vị có hệ thống xử lý chất thải nguy hại hay không:
Có: □ Không có: □ Đang xây dựng: □
- Nếu có hệ thống xử lý, nêu rõ:
+ Năm xây dựng hệ thống: ............................................................................................
+ Quy mô và công suất xử lý: ........................................................................................
- Trường cơ sở sản xuất ký hợp đồng với đơn vị có chức năng để xử lý chất thải nguy hại, đề nghị cung cấp thông tin đơn vị ký hợp đồng xử lý chất thải nguy hại (Tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, bản sao Hợp đồng xử lý chất thải nguy hại giữa chủ cơ sở sản xuất và đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý): ……………………………………….
- Chi phí thuê thu gom, xử lý chất thải nguy hại: ………………………………… Đồng/năm
IV. Hiện trạng sức khỏe của cán bộ công nhân viên trong cơ sở sản xuất
Các bệnh nghề nghiệp của công nhân, người lao động trong năm…………………….
| STT | Tên bệnh nghề nghiệp | Số người mắc bệnh (người) | Tỷ lệ (%) |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
V. Kiến nghị của cơ sở
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
…………….. , ngày … tháng … năm ….. Thủ trưởng đơn vị (K ý tên, đóng dấ u)
PHỤ LỤC 2
BÁO CÁO CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA SỞ XÂY DỰNG CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BXD ngày 06 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
I. THÔNG TIN CHUNG
• Tên tỉnh/thành phố: ........................................................................................................
• Đơn vị đầu mối phụ trách về môi trường:
Phòng quản lý: …………………………….
Họ và tên:…………………………………...; Chức vụ:…………………………………...
Điện thoại:…………………………………..; Di động:………………………………….....
Fax:…………………………………...; Email:…………………………………...
II. TỔNG HỢP THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT NGÀNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN
| TT | Tên cơ sở sản xuất | Thông tin chung | | Thông tin về quản lý chất thải | | | | | | | | Tình hình quản lý m ôi tr ườ ng | | | |
|||||||||||||||||
| | | Sản phẩm chính | | Nước thải | | Chất thải r ắ n | | Chất thải nguy hại | | Khí thải | | C ó lập ĐTM, KHBVMT, ĐABVMT? (C ó /kh ô ng) | C ó bộ phận chuyên trách m ô i trường (C ó /kh ô ng) | Áp dụng ISO 14001 (C ó /kh ô ng) | Sự cố môi trường, khi ế u nại về ONMT |
| | | T ên sản phẩm | S ố lượng (đv t í nh) | Lượng phá t sinh (đv tính) | Tỷ lệ x ử lý (%) | Lượng phát sinh (đv t í nh) | T ỷ lệ xử lý (%) | Lượng CTNH phát sinh (đv t í nh) | Tỷ lệ thu gom v à xử lý | Lượng phát sinh (đv t í nh) | T ỷ lệ xử lý (%) | | | | |
| 1 | Cơ sở A | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Cơ sở B | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- ĐTM: Đánh giá tác động môi trường
- KHBVMT: Kế hoạch bảo vệ môi trường
- ĐABVMT: Đề án bảo vệ môi trường
- ONMT: Ô nhiễm môi trường
III. THỐNG KÊ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT NGÀNH XÂY DỰNG GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG TRÊN ĐỊA BÀN
| STT | T ên cơ sở | Vị tr í | Hiện trạng xử lý | | | Kinh ph í (Triệu đồng) | Năm hoàn thành x ử lý triệt để | Ghi chú |
||||||||||
| | | | T ì nh trạng ( Đ ã hoàn thành/ch ư a hoàn th à nh) | Lý do (Nếu chưa hoàn thành) | Các biệ n pháp áp dụng/d ự kiế n áp dụng | | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
IV. KẾT LUẬN
Đánh giá hoạt động đã triển khai và những kết quả đạt được trong công tác bảo vệ môi trường ngành Xây dựng trong năm... trên địa bàn tỉnh/thành phố.
V. KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC, KẾ HOẠCH THỰC HIỆN VÀ CÁC ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
- Những khó khăn, vướng mắc trong công tác quản lý, xử lý chất thải, bảo vệ môi trường:
+ Đối với việc áp dụng các quy định pháp luật có liên quan về bảo vệ môi trường
+ Đối với nguồn nhân lực, kinh phí cho hoạt động bảo vệ môi trường của đơn vị
+ Các khó khăn, vướng mắc khác...
- Kế hoạch thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo chức năng, nhiệm vụ trong năm tiếp theo của Sở Xây dựng tỉnh/thành phố.
- Những đề xuất, kiến nghị để thực hiện tốt công tác bảo vệ môi trường.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Người lập báo cáo (K ý tên, ghi rõ họ tên) | …….. , Ngày …. tháng …. năm …… Th ủ trưởng đơn vị (Ký tên, đ ó ng d ấ u)