Điều 28. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 13 tháng 3 năm 2018.
2. Bãi bỏ các quy định tại Chương VI (bán, thế chấp, cho thuê, góp vốn bằng tải sản gắn liền với đất tại cảng hàng không, sân bay, trừ sân bay chuyên dùng) của Nghị định số 102/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, CN (2b).KN | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 44/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng hàng không |
|||
| Mẫu số 02 | Báo cáo kê khai tài sản kết cấu hạ tầng hàng không |
| Mẫu số 03 | Báo cáo tình hình quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không |
| Mẫu số 04 | Báo cáo tình hình xử lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không |
| Mẫu số 05 | Báo cáo tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không |
| Mẫu số 06 | Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng hàng không đề nghị xử lý |
| Mẫu số 07 | Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO, TIẾP NHẬN TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG KHÔNG
Căn cứ Nghị định số 44/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không;
Căn cứ Quyết định số ngày...tháng...năm... của ……….. về việc ……………………….1;
Hôm nay, ngày... tháng... năm...., tại ………………..,việc bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng hàng không được thực hiện như sau:
A. THÀNH PHẦN THAM GIA BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
1. Đại diện bên giao:
Ông (Bà): ........................................................... Chức vụ: .................................................
Ông (Bà): ........................................................... Chức vụ: .................................................
2. Đại diện bên nhận:
Ông (Bà): ........................................................... Chức vụ: .................................................
Ông (Bà): ........................................................... Chức vụ: .................................................
3. Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có):
Ông (Bà): ........................................................... Chức vụ: .................................................
Ông (Bà):............................................................ Chức vụ: .................................................
B. NỘI DUNG BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
1. Danh mục tài sản bàn giao, tiếp nhận:
| TT | Danh mục tài sản (Chi tiết theo từng loại tài sản) | Đơn vị tính | Số lượng/ khối lượng | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất (m 2 ) 2 | Diện tích sàn sử dụng (m 2 ) 3 | Nguyên giá (nghìn đồng) 4 | Giá trị còn lại (nghìn đồng) | Tình trạng tài sản 5 | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
| I | Kết cấu hạ tầng sân bay | | | | | | | | | |
| 1 | Đường băng | | | | | | | | | |
| 1.1 | | | | | | | | | | |
| 1.2 | | | | | | | | | | |
| | …… | | | | | | | | | |
| 2 | Hàng rào | | | | | | | | | |
| 2.1 | | | | | | | | | | |
| 2.2 | | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | |
| II | Công trình cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay | | | | | | | | | |
| 1 | Tài sản A | | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | |
2. Các hồ sơ liên quan đến việc quản lý, sử dụng tài sản bàn giao, tiếp nhận:
3. Trách nhiệm của các bên giao nhận:
a) Trách nhiệm của Bên giao: ..............................................................................................
b) Trách nhiệm của Bên nhận: .............................................................................................
4. Ý kiến của các bên tham gia bàn giao, tiếp nhận:.......................................................
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỨNG KIẾN (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
1 Ghi rõ số, ngày tháng, trích yếu Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc giao tài sản/thu hồi tài sản/điều chuyển tài sản/sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư).
2 Diện tích đất kê khai tại cột số 6 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
3 Diện tích sàn sử dụng kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
4 Nguyên giá, giá trị còn lại tại cột 8, cột 9 xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 44/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.
5 Tình trạng tài sản tại cột 10 ghi: Đang sử dụng, hỏng.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN | Mẫu số 02
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG KHÔNG (Loại báo cáo: lần đầu/bổ sung) Kỳ báo cáo:
ĐVT: Nghìn đồng
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sử dụng | Diện tích | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | | Diện tích đất (m 2 ) | Sàn sử dụng (m 2 ) | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | |
| I | Kết cấu hạ tầng sân bay | | | | | | | | | | |
| 1 | Đường băng | | | | | | | | | | |
| 1.1 | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | |
| 2 | Hàng rào | | | | | | | | | | |
| 2.1 | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | |
| II | Công trình cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| III | Công trình phục vụ bảo đảm an ninh hàng không, khẩn nguy sân bay | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất: là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8, 9 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 44/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.
……………., ngày..... tháng..... năm ……. XÁC NHẬN CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ……………., ngày..... tháng..... năm ……. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN | Mẫu số 03
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG KHÔNG Kỳ báo cáo:………………..
ĐVT: Nghìn đồng
| STI | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sử dụng | Diện tích | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | | Diện tích đất (m 2 ) | Sàn sử dụng (m 2 ) | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ố | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | |
| I | Kết cấu hạ tầng sân bay | | | | | | | | | | |
| 1 | Đường băng | | | | | | | | | | |
| 1.1 | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | |
| 2 | Hàng rào | | | | | | | | | | |
| 2.1 | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| II | Công trình cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| III | Công trình phục vụ bảo đảm an ninh hàng không, khẩn nguy sân bay | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất: Là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn xây dựng và sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8, 9 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 44/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.
……………., ngày..... tháng..... năm ……. XÁC NHẬN CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ……………., ngày..... tháng..... năm ……. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN | Mẫu số 04
BÁO CÁO TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG KHÔNG
Kỳ báo cáo:....
ĐVT: Nghìn đồng
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sử dụng | Diện tích | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Hình thức xử lý | Quản lý, sử dụng số | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | | | Diện tích đất (m 2 ) | Sàn sử dụng (m 2 ) | | | | | Tổng số tiền thu được | Chi phí có liên quan | Nộp NSNN | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Kết cấu hạ tầng sân bay | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đường băng | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Hàng rào | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Công trình cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Công trình phục vụ bảo đảm an ninh hàng không, khẩn nguy sân bay | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất: Là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8, 9 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 44/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.
……………., ngày..... tháng..... năm ……. XÁC NHẬN CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ……………., ngày..... tháng..... năm ……. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN | Mẫu số 05
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG HÀNG KHÔNG
Kỳ báo cáo:
ĐVT: Nghìn đồng
| ST T | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Diện tích | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Thời hạn khai thác | Doanh nghiệp nhận khai thác | Quản lý, sử dụng số tiền | | | Số tiền ưu tiên thực hiện dự án | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | Diện tích đất (m 2 ) | Sàn sử dụng (m 2 ) | | | | | | Tổng số tiền thu được | Chi phí có liên quan | Nộp NSNN | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | |
| A | TÀI SẢN DO CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Kết cấu hạ tầng sân bay | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đường băng | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Sân đỗ | | | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Công trình cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| B | TÀI SẢN CHO THUÊ QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Kết cấu hạ tầng sân bay | | | | | | | | | | | | | | |
| | Đường băng | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sân đỗ | | | | | | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | | | | | | |
| C | TÀI SẢN CHUYỂN NHƯỢNG CÓ THỜI HẠN QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Kết cấu hạ tầng sân bay | | | | | | | | | | | | | | |
| | Đường băng | | | | | | | | | | | | | | |
| | Sân đỗ | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | |
- Diện tích đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất: Là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn xây dựng và sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8, 9 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 44/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.
- Số tiền ưu tiên thực hiện dự án ghi theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ghi vào cột ghi chú văn bản phê duyệt dự án.
……………., ngày..... tháng..... năm ……. XÁC NHẬN CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ……………., ngày..... tháng..... năm ……. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN | Mẫu số 06
DANH MỤC TÀI SẢN ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ
Hình thức xử lý: Thanh lý/Điều chuyển/...
ĐVT: Nghìn đồng
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sử dụng | Diện tích | | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | | Diện tích đất (m 2 ) | Sàn sử dụng (m 2 ) | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | |
| I | Kết cấu hạ tầng sân bay | | | | | | | | | | |
| 1 | Đường băng | | | | | | | | | | |
| 1.1 | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | |
| 2 | Hàng rào | | | | | | | | | | |
| 2.1 | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| II | Công trình cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| III | Công trình phục vụ bảo đảm an ninh hàng không, khẩn nguy sân bay | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất: Là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn xây dựng và sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8, 9 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 44/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.
……………., ngày..... tháng..... năm ……. XÁC NHẬN CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ……………., ngày..... tháng..... năm ……. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 07
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…-ĐA | ……………., ngày..... tháng..... năm …….
ĐỀ ÁN Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không Phương thức khai thác: …………….
I. CƠ SỞ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;
- Luật hàng không dân dụng năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hàng không dân dụng năm 2014;
- Nghị định số 44/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không;
- Các văn bản khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không.
2. Cơ sở thực tiễn
2.1. Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan được giao quản lý tài sản.
2.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan được giao quản lý tài sản.
2.3. Kết quả thực hiện nhiệm vụ của cơ quan được giao quản lý tài sản trong 3 năm gần nhất và kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
1.1. Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng không.
a) Tổng quan tài sản kết cấu hạ tầng hàng không;
b) Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng hàng không đề xuất phương án khai thác tại Đề án.
1.2. Tài sản kết cấu hạ tầng hàng không đang được khai thác theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có): Quyết định số ……… ngày…/…/……… của....về việc..................
a) Danh mục tài sản khai thác (tên tài sản, số lượng, nguyên giá, giá trị còn lại, tình trạng tài sản);
b) Phương thức, thời hạn khai thác tài sản;
c) Nguồn thu từ việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước).
2. Phương án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
2.1. Phương án khai thác tài sản
a) Danh mục tài sản đề nghị khai thác: Tên tài sản, số lượng, nguyên giá, giá trị còn lại, tình trạng tài sản; phương thức khai thác (tự khai thác/cho thuê quyền khai thác tài sản/chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác); thời hạn khai thác tài sản;
b) Sư cần thiết, sự phù hợp của Đề án với chức năng, nhiệm vụ được giao, quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, pháp luật chuyển ngành hàng không và pháp luật có liên quan.
2.2. Đánh giá sơ bộ hiệu quả của phương án khai thác
a) Dự kiến kết quả khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không: Nguồn thu, chi phí có liên quan đến việc khai thác tài sản (trong đó làm rõ căn cứ và phương pháp xác định nguồn thu, chi phí; căn cứ và phương pháp xác định giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản trong trường hợp cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản);
b) Dự kiến số tiền nộp ngân sách nhà nước;
c) Dự kiến số tiền được ưu tiên bố trí vốn từ số tiền đã nộp ngân sách nhà nước (từ khai thác tài sản) trong kế hoạch đầu tư công, dự toán chi ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và phát triển tài sản kết cấu hạ tầng hàng không.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú: Mỗi Đề án được lập tương ứng với từng phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không quy định tại Điều... Nghị định số 44/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.