Điều 31. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 3 năm 2018.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, CN (2). XH 205 | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
|||
| Mẫu số 02 | Báo cáo kê khai tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
| Mẫu số 03 | Báo cáo tình hình quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
| Mẫu số 04 | Báo cáo tình hình xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
| Mẫu số 05 | Báo cáo tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
| Mẫu số 06 | Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia đề nghị xử lý |
| Mẫu số 07 | Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
Căn cứ Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia;
Căn cứ Quyết định số …………. ngày... tháng... năm... của về việc ……(1);
Hôm nay, ngày... tháng... năm...., tại …….., việc bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được thực hiện như sau:
A. THÀNH PHẦN THAM GIA BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
1. Đại diện bên giao:
Ông (Bà): ……………………………. Chức vụ: …………………………
Ông (Bà): ……………………………. Chức vụ: …………………………
2. Đại diện bên nhận:
Ông (Bà): ……………………………. Chức vụ: …………………………
Ông (Bà): ……………………………. Chức vụ: …………………………
3. Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có);
Ông (Bà): ……………………………. Chức vụ: …………………………
Ông (Bà): ……………………………. Chức vụ: …………………………
B. NỘI DUNG BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
1. Danh mục tài sản bàn giao, tiếp nhận(2):
| STT | Tên tài sản (Chi tiết theo từng loại tài sản theo tuyến đường sắt) | Đơn vị tính | Số lượng /khối lượng | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất (m 2 ) (2) | Diện tích sàn sử dụng (m 2 ) (3) | Nguyên giá (nghìn đồng) (4) | Giá trị còn lại (nghìn đồng) | Tình trạng tài sản (5) | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | Tổng cộng (I+II+...) | | | | | | | | | |
| I | Tên tuyến đường sắt A | | | | | | | | | |
| 1 | Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trực tiếp liên quan đến chạy tàu | | | | | | | | | |
| 1.1 | Đường sắt | | | | | | | | | |
| 1.2 | Ga | | | | | | | | | |
| a | Đường sắt trong ga | | | | | | | | | |
| b | Đường bộ trong ga (phục vụ tác nghiệp chạy tàu) | | | | | | | | | |
| c | Phòng đợi tàu | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| 2 | Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia không trực tiếp liên quan đến chạy tàu | | | | | | | | | |
| 2.1 | Đường bộ trong ga (không phục vụ tác nghiệp chạy tàu) | | | | | | | | | |
| 2.2 | Quảng trường ga | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | |
| II | Tên tuyến đường sắt B | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
2. Các hồ sơ liên quan đến việc quản lý, sử dụng tài sản bàn giao, tiếp nhận:
………………………………………………………………………………………………………
3. Trách nhiệm của các bên giao nhận:
a) Trách nhiệm của Bên giao: ………………………………………………………………….
b) Trách nhiệm của Bên nhận: …………………………………………………………………
4. Ý kiến của các bên tham gia bàn giao, tiếp nhận: …………………………………………
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỨNG KIẾN (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)
____________________________
Ghi chú:
(1) Ghi rõ số, ngày tháng, trích yếu Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc giao tài sản/thu hồi tài sản/điều chuyển tài sản/ sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư.
(2) Diện tích đất kê khai tại cột số 6 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất (trừ diện tích đất tại đường ray và hành lang an toàn đường sắt) là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
(3) Diện tích sàn sử dụng kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
(4) Nguyên giá, giá trị còn lại tại cột 8, cột 9 xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.
(5) Tình trạng tài sản tại cột 10 ghi: Đang sử dụng, hỏng không sử dụng.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN | Mẫu số 02
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
I. Nội dung báo cáo: Báo cáo kê khai lần đầu/Báo cáo kê khai bổ sung
II. Danh mục tài sản báo cáo:
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sử dụng | Diện tích (m 2 ) | | Nguyên giá (nghìn đồng) | Giá trị còn lại (nghìn đồng) | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | | Diện tích đất | Sàn sử dụng | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | |
| I | Tuyến đường sắt A | | | | | | | | | | |
| 1 | Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trực tiếp liên quan đến chạy tàu | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Đường sắt | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Ga | | | | | | | | | | |
| a | Đường sắt trong ga | | | | | | | | | | |
| b | Đường bộ trong ga (phục vụ tác nghiệp chạy tàu) | | | | | | | | | | |
| c | Phòng đợi tàu | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| 2 | Tài sản kết cấu đường sắt quốc gia không trực tiếp liên quan đến chạy tàu | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Đường bộ trong ga (không phục vụ tác nghiệp chạy tàu) | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Quảng trường ga | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| II | Tuyến đường sắt B | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất (trừ diện tích đất tại đường ray và hành lang an toàn đường sắt) là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại tại cột 9, cột 10 xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.
- Tình trạng tài sản tại cột 11 ghi: đang sử dụng, hỏng không sử dụng.
….., ngày..... tháng..... năm…… XÁC NHẬN CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu ) | …………., ngày..... tháng..... năm …….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (KÝ, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN | Mẫu số 03
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
Kỳ báo cáo: ……………….
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sử dụng | Diện tích (m 2 ) | | Nguyên giá (nghìn đồng) | Giá trị còn lại (nghìn đồng) | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | | Diện tích đất | Sàn sử dụng | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | |
| I | Tuyến đường sắt A | | | | | | | | | | |
| 1 | Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trực tiếp liên quan đến chạy tàu | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Đường sắt | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Ga | | | | | | | | | | |
| a | Đường sắt trong ga | | | | | | | | | | |
| b | Đường bộ trong ga (phục vụ tác nghiệp chạy tàu) | | | | | | | | | | |
| c | Phòng đợi tàu | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| 2 | Tài sản kết cấu đường sắt quốc gia không trực tiếp liên quan đến chạy tàu | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Đường bộ trong ga (không phục vụ tác nghiệp chạy tàu) | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Quảng trường ga | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| II | Tuyến đường sắt B | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất (trừ diện tích đất tại đường ray và hành lang an toàn đường sắt) là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại tại cột 9, cột 10 xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.
- Tình trạng tài sản tại cột 11 ghi: đang sử dụng, hỏng không sử dụng.
….., ngày..... tháng..... năm…… XÁC NHẬN CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu ) | …………., ngày..... tháng..... năm …….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (KÝ, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN | Mẫu số 04
BÁO CÁO TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
Kỳ báo cáo:....
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sử dụng | Diện tích (m 2 ) | | Nguyên giá (nghìn đồng) | Giá trị còn lại (nghìn đồng) | Tình trạng tài sản | Hình thức xử lý | Quản lý, sử dụng số tiền (nghìn đồng) | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | | | Diện tích đất | Sàn sử dụng | | | | | Tổng số tiền thu được | Chi phí có liên quan | Nộp NSNN | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Tuyến đường sắt A | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trực tiếp liên quan đến chạy tàu | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Đường sắt | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Ga | | | | | | | | | | | | | | |
| a | Đường sắt trong ga | | | | | | | | | | | | | | |
| b | Đường bộ trong ga (phục vụ tác nghiệp chạy tàu) | | | | | | | | | | | | | | |
| c | Phòng đợi tàu | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tài sản kết cấu đường sắt quốc gia không trực tiếp liên quan đến chạy tàu | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Đường bộ trong ga (không phục vụ tác nghiệp chạy tàu) | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Quảng trường ga | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Tuyến đường sắt B | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất (trừ diện tích đất tại đường ray và hành lang an toàn đường sắt) là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại tại cột 9, cột 10 xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.
- Tình trạng tài sản tại cột 11 ghi: đang sử dụng, hỏng không sử dụng.
- Hình thức xử lý tài sản tại cột 12 ghi theo các hình thức quy định tại Điều 19 Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.
….., ngày..... tháng..... năm…… XÁC NHẬN CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu ) | …………., ngày..... tháng..... năm …….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (KÝ, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN | Mẫu số 05
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
Kỳ báo cáo:....
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Diện tích (m 2 ) | | Nguyên giá (nghìn đồng) | Giá trị còn lại (nghìn đồng) | Thời hạn khai thác | Doanh nghiệp nhận khai thác (theo HĐ ký kết) | Quản lý, sử dụng số tiền (nghìn đồng) | | | Số tiền được bố trí thực hiện dự án | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | | Diện tích đất | Sàn sử dụng | | | | | Tổng số tiền thu được | Chi phí có liên quan | Nộp NSNN | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | | | | |
| A | TÀI SẢN DO CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TRỰC TIẾP TỔ CHỨC KHAI THÁC | | | | | | | | | | | | | |
| I | Tuyến đường sắt A | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trực tiếp liên quan đến chạy tàu | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Đường sắt | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Ga | | | | | | | | | | | | | |
| a | Đường sắt trong ga | | | | | | | | | | | | | |
| b | Đường bộ trong ga (phục vụ tác nghiệp chạy tàu) | | | | | | | | | | | | | |
| c | Phòng đợi tàu | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tài sản kết cấu đường sắt quốc gia không trực tiếp liên quan đến chạy tàu | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Đường bộ trong ga (không phục vụ tác nghiệp chạy tàu) | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Quảng trường ga | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| II | Tuyến đường sắt B | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| B | TÀI SẢN CHO THUÊ QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | | | | |
| I | Tuyến đường sắt A | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| II | Tuyến đường sắt B | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| C | TÀI SẢN CHUYỂN NHƯỢNG CÓ THỜI HẠN QUYỀN KHAI THÁC | | | | | | | | | | | | | |
| I | Tuyến đường sắt A | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
| II | Tuyến đường sắt B | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 5 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất (trừ diện tích đất tại đường ray và hành lang an toàn đường sắt) là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 6 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại tại cột 7, cột 8 xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.
….., ngày..... tháng..... năm…… XÁC NHẬN CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu ) | …………., ngày..... tháng..... năm …….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (KÝ, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN | Mẫu số 06
DANH MỤC TÀI SẢN ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ
Hình thức xử lý: Thanh lý/ Điều chuyển/...
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Năm xây dựng | Năm sử dụng | Diện tích (m2) | | Nguyên giá (nghìn đồng) | Giá trị còn lại (nghìn đồng) | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | | Diện tích đất | Sàn sử dụng | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | |
| I | Tuyến đường sắt A | | | | | | | | | | |
| 1 | Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trực tiếp liên quan đến chạy tàu | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Đường sắt | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Ga | | | | | | | | | | |
| a | Đường sắt trong ga | | | | | | | | | | |
| b | Đường bộ trong ga (phục vụ tác nghiệp chạy tàu) | | | | | | | | | | |
| c | Phòng đợi tàu | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| 2 | Tài sản kết cấu đường sắt đường sắt quốc gia không trực tiếp liên quan đến chạy tàu | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Đường bộ trong ga (không phục vụ tác nghiệp chạy tàu) | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Quảng trường ga | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
| II | Tuyến đường sắt B | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 7 được áp dụng đối với tài sản gắn liền với đất (trừ diện tích đất tại đường ray và hành lang an toàn đường sắt) là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 8 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại tại cột 9, cột 10 xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ
- Tình trạng tài sản tại cột 11 ghi: đang sử dụng, hỏng không sử dụng.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | …………., ngày..... tháng..... năm …….. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (KÝ, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 07
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /....-ĐA | …………, ngày … tháng … năm …….
ĐỀ ÁN
Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Phương thức khai thác:………………..(1)
I. CƠ SỞ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;
- Luật Đường sắt năm 2017;
- Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia;
- Các văn bản khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
2. Cơ sở thực tiễn
2.1. Chức năng, nhiệm vụ của cơ quan được giao quản lý tài sản.
2.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan được giao quản lý tài sản.
2.3. Kết quả thực hiện nhiệm vụ của cơ quan được giao quản lý tài sản trong 3 năm gần nhất và kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
1.1. Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia:
a) Tổng quan tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia;
b) Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
1.2. Thực trạng khai thác tài sản: Mô tả thực trạng việc khai thác tài sản và nguồn thu từ việc khai thác tài sản theo từng phương thức: Trực tiếp tổ chức khai thác, cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản và hình thức khai thác khác (nếu có).
2. Đề xuất phương án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia (2)
2.1. Phương án khai thác tài sản
a) Danh mục tài sản đề nghị khai thác: Tên tài sản, số lượng, nguyên giá, giá trị còn lại, tình trạng tài sản; phương thức khai thác (trực tiếp tổ chức khai thác/cho thuê quyền khai thác tài sản/chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác); thời hạn khai thác tài sản;
b) Sự cần thiết, sự phù hợp của Đề án với chức năng, nhiệm vụ được giao, quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, pháp luật chuyên ngành đường sắt và pháp luật có liên quan.
2.2. Đánh giá sơ bộ hiệu quả của phương án khai thác
a) Dự kiến kết quả khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia: Nguồn thu, chi phí có liên quan đến việc khai thác tài sản (trong đó làm rõ căn cứ và phương pháp xác định nguồn thu, chi phí; căn cứ và phương pháp xác định giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản trong trường hợp cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản);
b) Dự kiến số tiền nộp ngân sách nhà nước;
c) Dự kiến số tiền được ưu tiên bố trí vốn từ số tiền đã nộp ngân sách nhà nước (từ khai thác tài sản) trong kế hoạch đầu tư công, dự toán chi ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và phát triển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Mỗi Đề án được lập cho 01 phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia quy định tại Nghị định số 46/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ.
(2) Nội dung báo cáo giải trình cho phương thức đề xuất khai thác.