Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 5 năm 2018.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 13/2015/TT-BCT ngày 16 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 26/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường
3. Bãi bỏ Điều 11 của Thông tư số 18/2016/TT-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thẻ kiểm tra thị trường và sửa đổi, bổ sung nội dung một số mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của lực lượng Quản lý thị trường.
4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý thị trường, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công Thương, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và công chức cơ quan Quản lý thị trường các cấp có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Thứ trư ở ng Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cục QLTT tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Công Thương; - Lưu: VT, PC, QLTT (05) . | BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC I.
CÁC MẪU, BIỂU IN SẴN TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Mã số | Mẫu biểu | Ký hi ệ u |
||||
| 1. MẪU QUYẾT ĐỊNH | | |
| MQĐ01 | Quyết định kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | QĐ-KT |
| MQĐ02 | Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | QĐ-SĐBSKT |
| MQĐ03 | Quyết định khám người theo thủ tục hành chính | QĐ-KN |
| MQĐ04 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính | QĐ-KPTĐV |
| MQĐ05 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | QĐ-KNCG |
| MQĐ06 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính | QĐ-TGN |
| MQĐ07 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy tờ theo thủ tục hành chính | QĐ-TGTV |
| MQĐ08 | Quyết định kéo dài hoặc gia hạn thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy tờ theo thủ tục hành chính | QĐ-KDTGTV |
| MQĐ09 | Quyết định kéo dài hoặc gia hạn thời gian thẩm tra, xác minh | QĐ-KDTTXM |
| MQĐ10 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | QĐ-XPVPHC |
| MQĐ11 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục xử phạt không lập biên bản | QĐ-XPKLBB |
| MQĐ12 | Quyết định trả lại tang vật, phương tiện, giấy tờ tạm giữ theo thủ tục hành chính | QĐ-TLTVPT |
| MQĐ13 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện hoặc tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính | QĐ-TTTHTV |
| MQĐ14 | Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả | QĐ-KPHQ |
| MQĐ15 | Quyết định đính chính, sửa đổi, bổ sung, tạm đình chỉ thi hành, hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ quyết định xử phạt vi phạm hành chính | QĐ-SĐHBĐC |
| 2. MẪU BIÊN BẢN | | |
| MBB01 | Biên bản kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ | BB-KT |
| MBB02 | Biên bản lấy mẫu sản phẩm, hàng hóa | BB-LM |
| MBB03 | Biên bản khám người theo thủ tục hành chính | BB-KN |
| MBB04 | Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính | BB-KPTĐV |
| MBB05 | Biên bản khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | BB-KNCG |
| MBB06 | Biên bản bàn giao người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính | BB-BGNTG |
| MBB07 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy tờ theo thủ tục hành chính | BB-TGTV |
| MBB08 | Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện, giấy tờ bị tạm giữ theo thủ tục hành chính | BB-NP |
| MBB09 | Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện, giấy tờ bị tạm giữ theo thủ tục hành chính | BB-MNP |
| MBB10 | Biên bản vi phạm hành chính | BB-VPHC |
| MBB11 | Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy tờ tạm giữ theo thủ tục hành chính | BB-TLTVPT |
| MBB12 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | BB-TTTVPT |
| MBB13 | Biên bản tiêu hủy hoặc xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | BB-THXLTV |
| MBB14 | Biên bản về việc tổ chức, cá nhân vi phạm không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính | BB-KNQĐXP |
| MBB15 | Biên bản xác minh hoặc làm việc | BB-XMLV |
| 3. MẪU BIỂU SỬ DỤNG CHUNG | | |
| MBK | Bảng kê kèm theo | BK |
| MPL | Phụ lục kèm theo | PL |
PHỤ LỤC II.
CÁC MẪU TỰ IN TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| Mã số | Mẫu biểu | Ký hi ệ u |
||||
| 1. MẪU QUYẾT ĐỊNH | | |
| MQĐ16 | Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền | QĐ-HTHQĐPT |
| MQĐ17 | Quyết định giảm/miễn tiền phạt vi phạm hành chính | QĐ-GMTP |
| MQĐ18 | Quyết định về việc nộp tiền phạt nhiều lần | QĐ-NTPNL |
| MQĐ19 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần l ươ ng hoặc một phần thu nhập | QĐ-CCKTL |
| MQĐ20 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản | QĐ-CCKTTK |
| MQĐ21 | Quyết định cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt | QĐ-CCKBTS |
| MQĐ22 | Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính | QĐ-CCTTTS |
| MQĐ23 | Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả | QĐ-CCKPHQ |
| MQĐ24 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính | QĐ-KDTGN |
| MQĐ25 | Quyết định chấm dứt việc tạm giữ người theo thủ tục hành chính | QĐ-CDTGN |
| MQĐ26 | Quyết định chuyển hồ sơ vụ việc vi phạm hành chính | QĐ-CHS |
| MQĐ27 | Quyết định về việc giao quyền | QĐ-GQ |
| MQĐ28 | Quyết định trưng cầu giám định | QĐ-TCGĐ |
| MQĐ29 | Quyết định chấm dứt việc tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính | QĐ-CDTĐCXP |
| 2. MẪU BIÊN BẢN | | |
| MBB16 | Biên bản cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt | BB-CCKBTS |
| MBB17 | Biên bản cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính | BB-CCTTTS |
| MBB18 | Biên bản cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả | BB-CCKPHQ |
| MBB19 | Biên bản chuyển giao hồ sơ vụ việc vi phạm hành chính | BB-CHS |
| MBB20 | Biên bản bán hàng hóa, vật phẩm dễ hư hỏng | BB-BHH |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||