Điều 24. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 và thay thế Thông tư số 31/2013/TT-NHNN ngày 13/12/2013 quy định Báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
PHỤ LỤC 1
CÁC MẪU BIỂU BÁO CÁO (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015)
PHẦN 138
| STT | TÊN BÁO CÁO | KÝ HIỆU | ĐỊNH KỲ BC | THỜI HẠN GỬI BC | TRANG |
|||||||
| A | ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ | | | | |
| A.1 | Tín dụng | | | | |
| 1 | Báo cáo dư nợ tín dụng phân theo ngành kinh tế (theo ngành kinh doanh chính của khách hàng) | 001-DBTK | Tháng | 12 hàng tháng | 25 |
| 2 | Báo cáo dư nợ tín dụng (không bao gồm mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp) phân theo ngành kinh tế (theo mục đích sử dụng vốn vay của từng khoản vay) | 002-DBTK | Tháng | 12 hàng tháng | 28 |
| 3 | Báo cáo dư nợ tín dụng theo loại hình tổ chức và cá nhân | 003-DBTK | Tháng | 12 hàng tháng | 35 |
| 4 | Báo cáo doanh số cấp tín dụng, doanh số thu nợ tín dụng | 005-DBTK | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 5 | Báo cáo dư nợ tín dụng, lãi suất đối với lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ và doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 006-DBTK | Tháng | 12 hàng tháng | 37 |
| 6 | Báo cáo dư nợ tín dụng (không bao gồm mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp), bảo lãnh và thư tín dụng (L/C) đối với lĩnh vực xuất, nhập khẩu | 006.1-DBTK | Tháng | 12 hàng tháng | 39 |
| 7 | Báo cáo dư nợ tín dụng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa theo ngành kinh tế | 006.2-TD | Tháng | 12 hàng tháng | 42 |
| 8 | Báo cáo dư nợ tín dụng đối với các tổ chức không phải tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam | 007-DBTK | Tháng | 12 hàng tháng | 46 |
| 9 | Báo cáo dư nợ tín dụng (không bao gồm mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp) đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn | 009-TD | Tháng | 12 hàng tháng | 47 |
| 10 | Báo cáo cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp | 012-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 52 |
| 11 | Báo cáo dư nợ cho vay phục vụ nhu cầu đời sống và dư nợ tín dụng qua thẻ tín dụng | 014-CSTT | Tháng | 12 hàng tháng | 54 |
| 12 | Báo cáo dư nợ tín dụng đối với lĩnh vực bất động sản | 015-CSTT | Tháng | 12 hàng tháng | 57 |
| 13 | Báo cáo tình hình cấp tín dụng hợp vốn | 019-TD | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 14 | Báo cáo hoạt động thư tín dụng (L/C) | 022.1-TD | Tháng | 12 hàng tháng | 61 |
| 15 | Báo cáo hoạt động bảo lãnh | 022.2-TD | Tháng | 12 hàng tháng | 63 |
| 16 | Báo cáo hoạt động ủy thác | 023-TTGS | Quý | 25 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 17 | Báo cáo cam kết cho vay không hủy ngang | 024-DBTK | Tháng | 12 hàng tháng | |
| A.2 | Phân loại nợ và xử lý nợ xấu | | | | |
| 1 | Báo cáo dư nợ, dư nợ xấu theo ngành kinh tế và theo loại hình tổ chức, cá nhân | 025-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 66 |
| 2 | Báo cáo phân loại nợ | 026-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 69 |
| 3 | Báo cáo phân loại tài sản có và các cam kết ngoại bảng | 027-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | 73 |
| 4 | Báo cáo nợ xấu và tình hình xử lý nợ xấu | 029.1-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 75 |
| 5 | Báo cáo nợ xấu và tình hình xử lý nợ xấu | 029.2-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 77 |
| 6 | Báo cáo nợ xấu và tình hình xử lý nợ xấu của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam | 030.1-TTGS | Tháng | 16 hàng tháng | 79 |
| 7 | Báo cáo nợ xấu và tình hình xử lý nợ xấu của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam | 030.2-TTGS | Tháng | 16 hàng tháng | 83 |
| 8 | Báo cáo tình hình dư nợ, nợ xấu của các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước | 032-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 88 |
| 9 | Báo cáo trích lập dự phòng để xử lý rủi ro | 033-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | |
| A.3 | Đầu tư khác | | | | |
| 1 | Báo cáo tình hình đầu tư chứng khoán nợ theo chủ thể phát hành và theo loại hình chứng khoán | 034-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | 92 |
| 2 | Báo cáo đầu tư trái phiếu tổ chức kinh tế | 037.1-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | |
| 3 | Báo cáo đầu tư trái phiếu tổ chức kinh tế phân theo mục đích sử dụng và theo tài sản bảo đảm | 037.2-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 95 |
| 4 | Báo cáo tình hình mua, đầu tư trái phiếu Chính phủ | 040-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | 98 |
| B | HUY ĐỘNG VỐN | | | | |
| 1 | Báo cáo huy động vốn từ khách hàng theo ngành kinh tế | 041-DBTK | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 2 | Báo cáo huy động vốn từ khách hàng theo loại hình sản phẩm | 042-DBTK | Tháng | 12 hàng tháng | 99 |
| 3 | Báo cáo dự kiến vốn khả dụng bằng đồng Việt Nam tại tổ chức tín dụng | 043-CSTT | 3 kỳ/tháng | Tại báo cáo | 104 |
| C | LÃI SUẤT | | | | |
| 1 | Báo cáo lãi suất tiền gửi và cho vay bình quân | 046-CSTT | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 2 | Báo cáo lãi suất đối với nền kinh tế | 047-CSTT | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 3 | Báo cáo tình hình thực hiện giao dịch đối ứng | 048-CSTT | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 4 | Báo cáo tình hình kinh doanh, cung ứng và sử dụng sản phẩm phái sinh lãi suất | 049-CSTT | Tháng | 12 hàng tháng | |
| D | THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ | | | | |
| D.1 | Thanh toán | | | | |
| D.1.1 | Thanh toán phân theo hệ thống thanh toán | | | | |
| 1 | Báo cáo giao dịch thanh toán nội địa phân theo hệ thống thanh toán | 050-TT | Tháng | 12 hàng tháng | 107 |
| 2 | Báo cáo giao dịch thanh toán điện tử qua tổ chức tín dụng khác trong nước | 051-TT | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 3 | Báo cáo giao dịch chuyển tiền qua SWIFT | 052-TT | Tháng | 12 hàng tháng | |
| D.1.2 | Thanh toán phân theo loại phương tiện, kênh/dịch vụ thanh toán | | | | |
| 1 | Báo cáo giao dịch thanh toán nội địa phân theo phương tiện thanh toán, phương thức xử lý và các kênh giao dịch thanh toán | 053-TT | Tháng | 12 hàng tháng | 110 |
| 2 | Báo cáo giao dịch thanh toán/chuyển tiền quốc tế | 054-TT | Tháng | 12 hàng tháng | 113 |
| 3 | Báo cáo giao dịch thẻ theo thiết bị và giao dịch rút tiền mặt theo phương tiện thanh toán | 055-TT | Tháng | 12 hàng tháng | 115 |
| 4 | Báo cáo doanh số chi tiêu qua thẻ thanh toán quốc tế của Người cư trú của Việt Nam tại nước ngoài | 056-DBTK | Tháng | 12 hàng tháng | |
| D.1.3 | Tài khoản thanh toán và các báo cáo thanh toán khác | | | | |
| 1 | Báo cáo tài khoản đảm bảo thanh toán | 057-TT | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 2 | Báo cáo tài khoản thanh toán phân theo đối tượng | 058-TT | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 3 | Báo cáo thẻ đang lưu hành | 059-TT | Tháng | 12 hàng tháng | 118 |
| 4 | Báo cáo thẻ bị giả mạo | 060-TT | Tháng | 12 hàng tháng | 121 |
| 5 | Báo cáo số lượng máy ATM/POS/EFTPOS/EDC và các đơn vị chấp nhận thẻ | 061-TT | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 6 | Báo cáo thông tin về ATM | 062-TT | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 7 | Báo cáo thông tin về ATM ngừng (hoặc dự kiến ngừng) hoạt động quá 24h | 063-TT | Ngày | Tại báo cáo | 122 |
| 8 | Báo cáo số liệu giao dịch thanh toán có tra soát, khiếu nại | 064-TT | Tháng | 12 hàng tháng | |
| D.2 | Ngân quỹ | | | | |
| 1 | Báo cáo thu, chi các loại tiền thuộc quỹ nghiệp vụ | 065-PHKQ | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 2 | Báo cáo thu giữ tiền giả | 066-PHKQ | Tháng | 12 hàng tháng | |
| E | HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI | | | | |
| E.1 | Vay và cho vay nước ngoài | | | | |
| 1 | Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn | 067-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 2 | Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài trung, dài hạn | 068-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 3 | Báo cáo tình hình vay trả nợ nước ngoài trung, dài hạn theo loại đồng tiền vay | 069-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 4 | Báo cáo tình hình cho vay và thu hồi nợ nước ngoài ngắn hạn | 070-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 5 | Báo cáo tình hình cho vay và thu hồi nợ nước ngoài trung, dài hạn | 071-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | |
| E.2 | Cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối | | | | |
| 1 | Báo cáo doanh số thanh toán xuất nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ phân theo các loại ngoại tệ | 072-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 2 | Báo cáo doanh số thanh toán xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ qua các cửa khẩu biên giới đất liền | 073-QLNH | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 124 |
| 3 | Báo cáo chuyển tiền từ nước ngoài cho các cá nhân Người cư trú của Việt Nam | 074-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 4 | Báo cáo chuyển ngoại tệ ra nước ngoài của Người cư trú là người Việt Nam | 075-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | 126 |
| 5 | Báo cáo doanh số xuất nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt của các tổ chức tín dụng được phép | 076-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | 127 |
| 6 | Báo cáo doanh số mua bán ngoại tệ với VND giữa tổ chức tín dụng và khách hàng | 077-CSTT | Ngày | 14 giờ hàng ngày | |
| 7 | Báo cáo doanh số mua, bán ngoại tệ với VND giữa tổ chức tín dụng và khách hàng (quy USD) | 078-CSTT | Ngày | 14 giờ hàng ngày | |
| 8 | Báo cáo doanh số mua, bán ngoại tệ tiền mặt với cá nhân | 079-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | 128 |
| 9 | Báo cáo doanh số mua, bán ngoại tệ với VND của toàn hệ thống và nhà đầu tư gián tiếp | 080-CSTT | Ngày | 14 giờ hàng ngày | |
| 10 | Báo cáo đầu tư tiền gửi tại các ngân hàng nước ngoài | 081-SGD | Quý | 5 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 11 | Báo cáo về tình hình tiền gửi ở nước ngoài của các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép hoạt động ngoại hối | 082-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | |
| E.3 | Tỷ giá | | | | |
| 1 | Báo cáo trạng thái ngoại tệ | 083-CSTT | Ngày | 14 giờ hàng ngày | 129 |
| E.4 | Hoạt động kinh doanh vàng | | | | |
| 1 | Báo cáo kinh doanh mua, bán vàng miếng hàng ngày | 084-QLNH | Ngày | 14 giờ hàng ngày | |
| F | THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ | | | | |
| 1 | Báo cáo giao dịch trên thị trường liên ngân hàng | 085-SGD | Ngày | 14 giờ hàng ngày | |
| 2 | Báo cáo dư nợ cho vay, gửi tiền trên thị trường liên ngân hàng | 086-SGD | 3 kỳ/tháng | 2 ngày sau kỳ báo cáo | |
| 3 | Báo cáo giao dịch quá hạn trên thị trường liên ngân hàng | 087-SGD | Ngày | 14 giờ hàng ngày | |
| 4 | Báo cáo tổng hợp các giao dịch gia hạn, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ | 088-SGD | Ngày | 14 giờ hàng ngày | |
| 5 | Báo cáo tổng hợp phân bổ hạn mức cho vay, gửi tiền trên thị trường liên ngân hàng | 089-SGD | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 6 | Báo cáo tình hình mua nợ | 091-TD | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 7 | Báo cáo tình hình bán nợ | 092-TD | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 131 |
| 8 | Báo cáo doanh số mua, bán ngoại tệ với VND trên thị trường liên ngân hàng (theo nguyên tệ) | 093-CSTT | Ngày | 14 giờ hàng ngày | |
| 9 | Báo cáo doanh số mua, bán ngoại tệ với VND trên thị trường liên ngân hàng (quy USD) | 094-CSTT | Ngày | 14 giờ hàng ngày | |
| 10 | Báo cáo tổng hợp giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng nắm giữ | 096-SGD | Tháng | 12 hàng tháng | |
| G | GIÁM SÁT, BẢO ĐẢM AN TOÀN HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC TÍN DỤNG | | | | |
| G.1 | Góp vốn, mua cổ phần | | | | |
| 1 | Báo cáo góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng, tổ chức tín dụng và công ty con, công ty liên kết vào một doanh nghiệp | 097-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 133 |
| 2 | Báo cáo tình hình sở hữu cổ phần của các tổ chức tín dụng “khác” và người có liên quan tại tổ chức tín dụng báo cáo | 100-TTGS | Quý | 25 của tháng đầu quý tiếp theo | 138 |
| 3 | Báo cáo tình hình cổ phần của nhóm những người có liên quan với nhau | 101-TTGS | Quý | 25 của tháng đầu quý tiếp theo | 141 |
| 4 | Báo cáo tình hình sở hữu cổ phần, dư nợ cấp tín dụng đối với Ban Lãnh đạo và người có liên quan của Ban lãnh đạo tổ chức tín dụng | 102-TTGS | Quý | 25 của tháng đầu quý tiếp theo | 144 |
| 5 | Báo cáo tình hình sở hữu cổ phần lẫn nhau giữa tổ chức tín dụng và cổ đông là doanh nghiệp khác và người có liên quan | 103-TTGS | Quý | 25 của tháng đầu quý tiếp theo | 147 |
| 6 | Báo cáo tình hình cổ đông là tổ chức | 104-TTGS | Quý | 25 của tháng đầu quý tiếp theo | 150 |
| 7 | Báo cáo tình hình cổ đông là cá nhân | 105-TTGS | Quý | 25 của tháng đầu quý tiếp theo | 153 |
| 8 | Báo cáo vốn góp tham gia Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam | 108-TTGS | Năm | Tại báo cáo | |
| G.2 | Giám sát an toàn hoạt động của tổ chức tín dụng | | | | |
| 1 | Báo cáo các chỉ tiêu liên quan đến tỷ lệ khả năng chi trả | 109-TTGS | Ngày | 14 giờ hàng ngày | 156 |
| 2 | Báo cáo tài sản có tính thanh khoản cao | 110-TTGS | Ngày | 14 giờ hàng ngày | 158 |
| 3 | Báo cáo thanh khoản theo thời gian đến hạn | 111-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | 159 |
| 4 | Báo cáo dòng tiền ra | 112-TTGS | Ngày | 14 giờ hàng ngày | 160 |
| 5 | Báo cáo dòng tiền vào | 113-TTGS | Ngày | 14 giờ hàng ngày | 162 |
| 6 | Báo cáo các chỉ tiêu liên quan đến dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi | 115-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | 164 |
| 7 | Báo cáo các chỉ tiêu xác định tỷ lệ tối đa nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn | 116-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | 165 |
| 8 | Báo cáo tài sản có rủi ro riêng lẻ | 119.1-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | 166 |
| 9 | Báo cáo tài sản có rủi ro hợp nhất | 119.2-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 167 |
| 10 | Báo cáo vốn tự có riêng lẻ | 120.1-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | 168 |
| 11 | Báo cáo vốn tự có hợp nhất | 120.2-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 169 |
| 12 | Báo cáo vốn tự có của chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 120.3-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | 170 |
| 13 | Báo cáo giá trị thực của Vốn điều lệ, Vốn được cấp | 121-TTGS | 6 Tháng | Tại báo cáo | 171 |
| 14 | Báo cáo về cấp tín dụng đối với một khách hàng, một khách hàng và người có liên quan | 122-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 172 |
| 15 | Báo cáo về cấp tín dụng đối với các đối tượng thuộc Điều 126 và Điều 127 Luật Các tổ chức tín dụng | 124-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 176 |
| 16 | Báo cáo số dư tiền gửi của các khách hàng lớn nhất | 126-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 180 |
| 17 | Báo cáo thông tin về khách hàng | 128.1-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 181 |
| 18 | Báo cáo tình hình xử lý tài sản bảo đảm | 128.3-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 183 |
| 19 | Báo cáo thông tin về bảo lãnh, L/C | 128.4-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 185 |
| 20 | Báo cáo số tiền phải trả và phải thu từ các bên liên quan | 129-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 187 |
| 21 | Báo cáo số dư tài khoản các khoản khác phải thu của các tổ chức tín dụng | 130-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 190 |
| 22 | Báo cáo rủi ro tiền tệ | 131-TTGS | Quý, Bán niên, Năm | Tại báo cáo | 193 |
| 23 | Báo cáo rủi ro thanh khoản | 132-TTGS | Quý, Bán niên, Năm | Tại báo cáo | 195 |
| 24 | Báo cáo rủi ro lãi suất | 133-TTGS | Quý, Bán niên, Năm | Tại báo cáo | 198 |
| 25 | Báo cáo giao dịch tín dụng với tổ chức tín dụng khác ở nước ngoài | 134-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | 201 |
| 26 | Báo cáo giao dịch thanh toán trên tài khoản thanh toán khác giữa các đơn vị trong từng ngân hàng | 135-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 27 | Báo cáo tình hình cho vay các Quỹ tín dụng nhân dân thành viên của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam | 136.1-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | |
| 28 | Báo cáo tình hình nộp quỹ bảo toàn và cho vay từ quỹ bảo toàn | 136.2-TTGS | 6 tháng, Năm | Tại báo cáo | |
| 29 | Báo cáo thành viên của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam | 137-TTGS | Quý | 15 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| G.3 | Thông tin quản lý, giám sát | | | | |
| G.3.1 | Tổ chức tín dụng có chi nhánh, công ty con, công ty liên kết | | | | |
| 1 | Báo cáo thông tin về chi nhánh, công ty con, công ty liên kết hoạt động trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng | 144-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 2 | Báo cáo quan hệ tài chính giữa tổ chức tín dụng và từng chi nhánh ở nước ngoài, công ty con, công ty liên kết ở trong nước và nước ngoài | 146-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 204 |
| 3 | Báo cáo một số chỉ tiêu nguồn vốn của các công ty con, công ty liên kết ở trong nước và nước ngoài (*) của tổ chức tín dụng Việt Nam | 147.1-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 207 |
| 4 | Báo cáo một số chỉ tiêu tài sản của các công ty con, công ty liên kết ở trong nước và nước ngoài (*) của tổ chức tín dụng Việt Nam | 147.3-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 209 |
| 5 | Báo cáo một số chỉ tiêu kết quả hoạt động kinh doanh của các công ty con, công ty liên kết ở trong nước và nước ngoài (*) của tổ chức tín dụng Việt Nam | 147.4-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 211 |
| 6 | Báo cáo phân loại nợ của các công ty con, công ty liên kết (là tổ chức tín dụng) hoạt động ở nước ngoài của các tổ chức tín dụng Việt Nam | 148-TTGS | Tháng | 25 hàng tháng | 213 |
| 7 | Báo cáo cho vay, đầu tư, góp vốn đối với khách hàng lớn của các chi nhánh, công ty con, công ty liên kết ở nước ngoài | 149-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | 215 |
| 8 | Báo cáo một số chỉ tiêu nguồn vốn của các công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty chứng khoán | 152.1-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 217 |
| 9 | Báo cáo một số chỉ tiêu tài sản của các công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty chứng khoán | 152.3-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 219 |
| 10 | Báo cáo một số chỉ tiêu kết quả hoạt động kinh doanh của các công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty chứng khoán | 152.4-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 221 |
| 11 | Báo cáo một số chỉ tiêu nguồn vốn của các công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty quản lý quỹ | 153.1-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 12 | Báo cáo một số chỉ tiêu nguồn vốn của các công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty quản lý quỹ | 153.2-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 13 | Báo cáo một số chỉ tiêu tài sản của các công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty quản lý quỹ | 153.3-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 14 | Báo cáo một số chỉ tiêu kết quả hoạt động kinh doanh của các công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty quản lý quỹ | 153.4-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 15 | Báo cáo một số chỉ tiêu nguồn vốn của các công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty bảo hiểm | 154.1-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 16 | Báo cáo một số chỉ tiêu nguồn vốn của các công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty bảo hiểm | 154.2-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 17 | Báo cáo một số chỉ tiêu tài sản của các công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty bảo hiểm | 154.3-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 18 | Báo cáo một số chỉ tiêu tài sản của các công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty bảo hiểm | 154.4-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| 19 | Báo cáo một số chỉ tiêu kết quả hoạt động kinh doanh của các công ty con, công ty liên kết trong nước của tổ chức tín dụng là công ty bảo hiểm | 154.5-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 223 |
| 20 | Báo cáo thu nhập và chi phí phát sinh từ giao dịch với các bên liên quan | 155-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | |
| H | BÁO CÁO TÀI CHÍNH | | | | |
| 1 | Bảng cân đối tài khoản kế toán | 160-TTGS | Tháng | Tại báo cáo | 225 |
| 2 | Bảng cân đối kế toán (Hợp nhất, Riêng lẻ) | 162-TTGS | Quý, Bán niên, Năm | Tại báo cáo | 227 |
| 3 | Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Hợp nhất, Riêng lẻ) | 165-TTGS | Quý, Bán niên, Năm | Tại báo cáo | 237 |
| 4 | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Hợp nhất, Riêng lẻ) | 168-TTGS | Quý, Bán niên, Năm | Tại báo cáo | |
| 5 | Báo cáo lợi thế thương mại | 169-TTGS | Quý, Bán niên, Năm | Tại báo cáo | |
| 6 | Báo cáo tình hình thu nhập của cán bộ công nhân viên | 170-TTGS | Quý, Bán niên, Năm | Tại báo cáo | 241 |
| I | BÁO CÁO KHÁC | | | | |
| 1 | Báo cáo biểu phí dịch vụ thẻ ghi nợ nội địa | 171-TT | Ngày | Tại báo cáo | 242 |
| 2 | Báo cáo danh sách khách hàng mở tài khoản thanh toán | 172-TT | Năm | Ngày 20 tháng đầu năm tiếp theo | 244 |
| 3 | Báo cáo tình hình thu, chi trên tài khoản vốn tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài bằng ngoại tệ | 173-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | 245 |
| 4 | Báo cáo tình hình thu, chi trên tài khoản vốn nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài bằng ngoại tệ | 174-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | 247 |
| 5 | Báo cáo tình hình thu, chi trên tài khoản thực hiện Chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài | 175-QLNH | Quý | 18 tháng đầu quý tiếp theo | 249 |
| 6 | Báo cáo đầu tư ra nước ngoài theo quốc gia | 176-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | 251 |
| 7 | Báo cáo tình hình thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài | 177-QLNH | Tháng | 12 hàng tháng | 252 |
| 8 | Báo cáo dư nợ tín dụng để đầu tư, kinh doanh chứng khoán | 178-CSTT | Tháng | 12 hàng tháng | 254 |
| 9 | Báo cáo tình hình cung ứng sản phẩm phái sinh giá cả hàng hóa đối với khách hàng trên thị trường tập trung | 179-CSTT | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 255 |
| 10 | Báo cáo tình hình cung ứng sản phẩm phái sinh giá cả hàng hóa đối với khách hàng trên thị trường không tập trung | 180-CSTT | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 259 |
| 11 | Báo cáo tình hình đầu tư, góp vốn mua cổ phần và thoái vốn của tổ chức tín dụng tại doanh nghiệp và người có liên quan | 181-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 266 |
| 12 | Báo cáo tình hình sở hữu cổ phần và thoái vốn của doanh nghiệp nhà nước và người có liên quan tại tổ chức tín dụng | 182-TTGS | Quý | 18 của tháng đầu quý tiếp theo | 269 |
| 13 | Báo cáo dư nợ tín dụng tiêu dùng của Công ty tài chính | 183-TTGS | Tháng | 12 hàng tháng | 271 |
PHẦN 239
| STT | KÝ HIỆU | Ngân hàng 100% vốn nhà nước | | Ngân hàng thương mại cổ phần | | Ngân hàng liên doanh | | Ngân hàng 100% vốn nước ngoài | | Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | | Công ty tài chính | | Công ty cho thuê tài chính | | Ngân hàng Chính sách xã hội | | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam | | Quỹ tín dụng nhân dân |
||||||||||||||||||||||
| | | Báo cáo toàn hệ thống | Báo cáo từng chi nhánh | Báo cáo toàn hệ thống | Báo cáo từng chi nhánh | Báo cáo toàn hệ thống | Báo cáo từng chi nhánh | Báo cáo toàn hệ thống | Báo cáo từng chi nhánh | Báo cáo toàn hệ thống | Báo cáo từng chi nhánh | Báo cáo toàn hệ thống | Báo cáo từng chi nhánh | Báo cáo toàn hệ thống | Báo cáo từng chi nhánh | Báo cáo toàn hệ thống | Báo cáo từng chi nhánh | Báo cáo toàn hệ thống | Báo cáo từng chi nhánh | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| A | Đầu tư đối với nền kinh tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| A.1 | Tín dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 001-DBTK | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
| 2 | 002-DBTK | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
| 3 | 003-DBTK | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
| 4 | 005-DBTK | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 5 | 006-DBTK | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 6 | 006.1-DBTK | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 7 | 006.2-TD | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |
| 8 | 007-DBTK | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |
| 9 | 009-TD | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
| 10 | 012-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 11 | 014-CSTT | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | | x | x | |
| 12 | 015-CSTT | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | | x | x | |
| 13 | 019-TD | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 14 | 022.1-TD | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 15 | 022.2-TD | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | | x | x | |
| 16 | 023-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 17 | 024-DBTK | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| A.2 | Phân loại nợ và xử lý nợ xấu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 025-TTGS | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | x | x | x | x | x | x | x | x | |
| 2 | 026-TTGS | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | x | x | x | x | | | | | |
| 3 | 027-TTGS | | | | | | | | | | | | | | | | | x | x | |
| 4 | 029.1-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | |
| 5 | 029.2-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | |
| 6 | 030.1-TTGS | | | | | | | | | | | | | | | | | x | | |
| 7 | 030.2-TTGS | | | | | | | | | | | | | | | | | x | | |
| 8 | 032-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | |
| 9 | 033-TTGS | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | x | x | x | x | | | x | x | |
| A.3 | Đầu tư khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 034-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 2 | 037.1-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 3 | 037.2-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 4 | 040-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| B | Huy động vốn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 041-DBTK | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
| 2 | 042-DBTK | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
| 3 | 043-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| C | Lãi suất | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 046-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 2 | 047-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 3 | 048-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 4 | 049-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| D | Thanh toán và ngân quỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| D.1 | Thanh toán | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| D.1.1 | Thanh toán phân theo hệ thống thanh toán | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 050-TT | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | x | | x | | |
| 2 | 051-TT | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | x | | x | | |
| 3 | 052-TT | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | x | | x | | |
| D.1.2 | Thanh toán phân theo loại phương tiện, kênh/dịch vụ thanh toán | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 053-TT | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | x | | x | | |
| 2 | 054-TT | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | x | | x | | |
| 3 | 055-TT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 4 | 056-DBTK | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| D.1.3 | Tài khoản thanh toán và các báo cáo thanh toán khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 057-TT | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | x | | x | | |
| 2 | 058-TT | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | x | | x | | |
| 3 | 059-TT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | x | | |
| 4 | 060-TT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | x | | |
| 5 | 061-TT | A | | A | | A | | A | | A | | | | | | A | | A | | |
| 6 | 062-TT | A | | A | | A | | A | | A | | | | | | A | | A | | |
| 7 | 063-TT | A | | A | | A | | A | | A | | | | | | A | | A | | |
| 8 | 064-TT | A | | A | | A | | A | | A | | | | | | A | | A | | |
| D.2 | Ngân quỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 065-PHKQ | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | x |
| 2 | 066-PHKQ | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | x |
| E | Hoạt động ngoại hối | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| E.1 | Vay và cho vay nước ngoài | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 067-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 2 | 068-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 3 | 069-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 4 | 070-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 5 | 071-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| E.2 | Cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 072-QLNH | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | | | | | | | | |
| 2 | 073-QLNH | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | | | | | | | | |
| 3 | 074-QLNH | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | Z | Z | | | | | | | |
| 4 | 075-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | Z | | | | | | | | |
| 5 | 076-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 6 | 077-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | |
| 7 | 078-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | |
| 8 | 079-QLNH | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | Z | Z | | | | | | | |
| 9 | 080-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | |
| 10 | 081-SGD | T | | T | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | 082-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| E.3 | Tỷ giá | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 083-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | |
| E.4 | Hoạt động kinh doanh vàng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 084-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| F | Thị trường tiền tệ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 085-SGD | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 2 | 086-SGD | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 3 | 087-SGD | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 4 | 088-SGD | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 5 | 089-SGD | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 6 | 091-TD | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 7 | 092-TD | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 8 | 093-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | |
| 9 | 094-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | |
| 10 | 096-SGD | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| G | Giám sát, bảo đảm an toàn hoạt động tổ chức tín dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| G.1 | Góp vốn, mua cổ phần | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 097-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 2 | 100-TTGS | | | x | | | | | | | | x | | | | | | | | |
| 3 | 101-TTGS | | | x | | | | | | | | x | | | | | | | | |
| 4 | 102-TTGS | | | x | | | | | | | | x | | | | | | | | |
| 5 | 103-TTGS | | | x | | | | | | | | x | | | | | | | | |
| 6 | 104-TTGS | | | x | | | | | | | | x | | | | | | | | |
| 7 | 105-TTGS | | | x | | | | | | | | x | | | | | | | | |
| 8 | 108-TTGS | | | | | | | | | | | | | | | | | x | | |
| G.2 | Giám sát an toàn hoạt động của tổ chức tín dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 109-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 2 | 110-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 3 | 111-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 4 | 112-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 5 | 113-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 6 | 115-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 7 | 116-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 8 | 119.1-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 9 | 119.2-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | x | | | | | | |
| 10 | 120.1-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | x | | | | x | | |
| 11 | 120.2-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | x | | | | | | |
| 12 | 120.3-TTGS | | | | | | | | | x | | | | | | | | | | |
| 13 | 121-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 14 | 122-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 15 | 124-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 16 | 126-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 17 | 128.1-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 18 | 128.3-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 19 | 128.4-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 20 | 129-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 21 | 130-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 22 | 131-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 23 | 132-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 24 | 133-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 25 | 134-TTGS | | | | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 26 | 135-TTGS | | | | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 27 | 136.1-TTGS | | | | | | | | | | | | | | | | | x | | |
| 28 | 136.2-TTGS | | | | | | | | | | | | | | | | | x | | |
| 29 | 137-TTGS | | | | | | | | | | | | | | | | | x | | |
| G.3 | Thông tin quản lý, giám sát | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| G.3.1 | Tổ chức tín dụng có chi nhánh, công ty con, công ty liên kết | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 144-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 2 | 146-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 3 | 147.1-TTGS | x | | x | | | | | | | | x | | | | | | | | |
| 4 | 147.3-TTGS | x | | x | | | | | | | | x | | | | | | | | |
| 5 | 147.4-TTGS | x | | x | | | | | | | | x | | | | | | | | |
| 6 | 148-TTGS | x | | x | | | | | | | | x | | | | | | | | |
| 7 | 149-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 8 | 152.1-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 9 | 152.3-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 10 | 152.4-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 11 | 153.1-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 12 | 153.2-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 13 | 153.3-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 14 | 153.4-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 15 | 154.1-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 16 | 154.2-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 17 | 154.3-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 18 | 154.4-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 19 | 154.5-TTGS | x | | x | | x | | x | | | | x | | | | | | | | |
| 20 | 155-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | |
| H | Báo cáo tài chính | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 160-TTGS | x | x* | x | x* | x | x* | x | x* | x | | x | x* | x | x | x | x | x | x | |
| 2 | 162-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 3 | 165-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 4 | 168-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 5 | 169-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| 6 | 170-TTGS | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | |
| I | Báo cáo khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 171-TT | B | | B | | B | | B | | B | | | | | | B | | B | | |
| 2 | 172-TT | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | x | | x | | |
| 3 | 173-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 4 | 174-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 5 | 175-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 6 | 176-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 7 | 177-QLNH | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 8 | 178-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | x | | x | | | | x | | |
| 9 | 179-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 10 | 180-CSTT | x | | x | | x | | x | | x | | | | | | | | | | |
| 11 | 181-TTGS | x | | x | | | | | | | | x | | | | | | | | |
| 12 | 182-TTGS | | | x | | | | | | | | x | | | | | | | | |
| 13 | 183-TTGS | | | | | | | | | | | x | | | | | | | | |
Ghi chú:
1. Ký hiệu x: Các tổ chức tín dụng thực hiện báo cáo.
2. Ký hiệu x*: Các tổ chức tín dụng thực hiện báo cáo số liệu từng chi nhánh tổ chức tín dụng trong hệ thống; số liệu chi nhánh, công ty con (là tổ chức tín dụng) của tổ chức tín dụng Việt Nam hoạt động tại nước ngoài.
3. Ký hiệu T: 04 ngân hàng: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, NHTMCP Ngoại thương Việt Nam, NHTMCP Công thương Việt Nam, NHTMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam thực hiện báo cáo.
4. Ký hiệu A: Các tổ chức tín dụng có trang bị ATM/POS/EFTPOS/EDC thực hiện báo cáo.
5. Ký hiệu B: Các tổ chức phát hành thẻ ghi nợ nội địa thực hiện báo cáo.
6. Ký hiệu Z: Các công ty tài chính tổng hợp thực hiện báo cáo.
7. Ký hiệu bôi đen: Các tổ chức tín dụng không phải báo cáo.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||
1 Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/ TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.”
2 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 11/2018/ TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
3 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
4 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
5 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
6 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
7 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
8 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
9 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
10 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
11 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
12 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
13 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
14 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
15 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
16 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
17 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
18 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
19 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
20 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
21 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 11/2018/ TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
22 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 11/2018/ TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
23 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
24 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
25 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
26 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
27 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
28 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 11/2018/ TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
29 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 11/2018/ TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
30 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 11/2018/ TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
31 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
32 Cụm từ “Cục Công nghệ tin học” được thay thế bởi cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
33 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 11/2018/ TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
34 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 11/2018/ TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
35 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 11/2018/ TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
36 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 11/2018/ TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.
37 Điều 4 và Điều 5 của Thông tư số 11/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2018 quy định như sau:
“Điều 4. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.