Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2018.
2. Bãi bỏ Điều 19, Điều 20 và Điều 22 Nghị định số 147/2003/NĐ-CP.
3. Bãi bỏ Điều 26, Điều 27 và Điều 49 Nghị định số 135/2004/NĐ-CP.
4. Trách nhiệm thực hiện
a) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thống nhất quản lý nhà nước về lĩnh vực cai nghiện ma túy tự nguyện; hướng dẫn tổ chức, hoạt động của cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện; tổ chức đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực cho người làm việc tại các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện; thực hiện việc kiểm tra, thanh tra và báo cáo theo quy định.
b) Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (2b).KN | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 80/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Hợp đồng cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện |
|||
| Mẫu số 02 | Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình cai nghiện ma túy tự nguyện |
Mẫu số 01
CƠ QUAN QUẢN LÝ TÊN CƠ SỞ CAI NGHIỆN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./HĐDV | ………, ngày.... tháng.... năm …….
HỢP ĐỒNG
Cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
Căn cứ Nghị định số: /2018/NĐ-CP ngày tháng năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện; Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh;
Căn cứ Quyết định thành lập Cơ sở …………………………………………………………….
Căn cứ Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy số /BLĐTBXH-GPHĐCNMT ngày tháng năm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp cho cơ sở ……. trong đó có nội dung hoạt động được phép cai nghiện ma túy…………..;
Xét nguyện vọng của người ký hợp đồng cai nghiện ma túy tự nguyện và khả năng của cơ sở cai nghiện;
Hôm nay, ngày ……. tháng ……. năm 20……..
Tại Cơ sở ……………………chúng tôi gồm có:
I. Bên A: TÊN CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY
1. Ông/Bà ...........................................................................................................................
2. Chức vụ: .........................................................................................................................
3. Điện thoại:……………………….. Số Fax: ……………………….. Email:.........................
4. Số tài khoản:………………………..mở tại ngân hàng.....................................................
5. Mã số thuế:......................................................................................................................
II. Bên B: NGƯỜI KÝ HỢP ĐỒNG CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN
1. Ông/bà: …………………………………………………………..
2. Sinh ngày…....tháng…...năm…………..
3. Số của giấy tờ (thẻ căn cước công dân, chứng minh thư nhân dân, hộ chiếu, giấy khai sinh hoặc hộ khẩu, giấy phép lái xe): ……………………. ngày cấp………………; nơi cấp .............................................................
4. Địa chỉ nơi ở: ..................................................................................................................
.............................................................................................................................................
5. Điện thoại: .......................................................................................................................
6. Quan hệ với người cai nghiện ma túy tự nguyện (Ghi rõ: Là người nghiện ma túy; người giám hộ; cha, mẹ).
.............................................................................................................................................
Hai bên thống nhất ký hợp đồng cai nghiện ma túy với các điều khoản sau: