Điều 8. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu khóa VI, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 4 năm 2018./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Lĩnh
PHỤ LỤC
DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN TỐI ĐA THỰC HIỆN HỖ TRỢ LÃI SUẤT THUỘC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ LÃI SUẤT TÍN DỤNG PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT TẠI CÁC XÃ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU GIAI ĐOẠN 2018-2020. (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2018 của Hội động nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
| Stt | Đối tượng được vay hỗ trợ lãi suất | Thời gian hỗ trợ lãi suất | Định mức hỗ trợ lãi suất (ĐM HTLS) |
|||||
| A | Đối tượng cây con | | |
| I | Lĩnh vực trồng trọt | | |
| 1. | Trồng cây công nghiệp dài ngày (tiêu, điều, cà phê, cao su, ca cao...) | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 2. | Trồng cây công nghiệp ngắn ngày (mía, lạc đậu tương…) | Tối đa 12 tháng | 50% |
| 3. | Trồng cây lương thực (lúa, bắp, sắn…) | Tối đa 12 tháng | 50% |
| 4. | Trồng các loại rau màu | Tối đa 12 tháng | 50% |
| 5. | Trồng cây hoa kiểng (Hoa lan, hoa nền, kiểng lá…) | Tối đa 24 tháng. | 50% |
| 6. | Trồng cây ăn trái. (Bưởi da xanh, Thanh long ruột đỏ, Nhãn xuồng cơm vàng, xoài, chôm chôm, quýt, mãng cầu, sầu riêng…) | Tối đa 24 tháng. | 50% |
| 7. | Trồng cỏ phục vụ chăn nuôi | Tối đa 12 tháng | 50% |
| II | Lĩnh vực chăn nuôi | | |
| 1. | Chăn nuôi heo | | |
| | - Chăn nuôi heo thịt | Tối đa 12 tháng | 50% |
| | - Chăn nuôi heo nái | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 2. | Chăn nuôi trâu, bò | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 3. | Chăn nuôi bò sữa | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 4. | Chăn nuôi gia cầm (gà, ngan, vịt…) | Tối đa 12 tháng | 50% |
| 5. | Chăn nuôi khác (cá sấu, trăn, rắn, kỳ nhông, thỏ, dê, lươn...) | Tối đa 12 tháng | 50% |
| III | Lĩnh vực thủy sản | | |
| 1 | Nuôi thủy sản (nước lợ, nước mặn, nước ngọt, nhuyễn thể…) | Tối đa 12 tháng | 50% |
| 2 | Nuôi thủy đặc sản (cua, lươn, ếch, ba ba, cá chình, cá dứa…) | Tối đa 12 tháng | 50% |
| 3 | Nuôi cá cảnh | Tối đa 12 tháng | 50% |
| IV | Lĩnh vực lâm nghiệp | | |
| 1 | Ươm giống cây lâm nghiệp | Tối đa 12 tháng | 50% |
| B | Các hạng mục đầu tư | | |
| I | Đầu tư xây dựng cơ bản | | |
| 1 | Trồng trọt: Cải tạo đồng ruộng, nhà kính, nhà lưới | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 2 | Chăn nuôi: xây mới cải tạo chuồng trại, xây hầm biogas | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 3 | Thủy sản: Đào ao, cải tạo ao | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 4 | Bảo quản và chế biến nông sản: Nhà sơ chế, kho bảo quản | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 5 | Xe tải, xe chuyên dùng | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 6 | Thủy lợi, điện phục vụ trồng trọt, thủy sản, diêm nghiệp | Tối đa 24 tháng | 50% |
| II | Mua máy móc phục vụ nông nghiệp | | |
| 1 | Các loại máy móc thiết bị phục vụ sản xuất, thu hoạch, sơ chế, chế biến, bảo quản sản phẩm nông lâm ngư diêm nghiệp và ngành nghề nông thôn: | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 2 | Trồng trọt: máy làm đất, hệ thống tưới, máy bón phân, máy phun thuốc, máy thu hoạch, máy gieo cấy. | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 3 | Chăn nuôi: hệ thống cho ăn, vắt sữa, bảo quản sữa, xử lý chất thải, làm mát, máy xay, máy ép, máy nghiền, máy trộn thức ăn, máy bơm điện | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 4 | Thủy sản: hệ thống cho ăn tự động, máy sục khí, hệ thống xử lý nước, hệ thống cung cấp oxy | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 5 | Bảo quản, sơ chế, chế biến sản phẩm nông nghiệp: dây chuyền sơ chế, hệ thống làm lạnh, làm mát, bao đóng gói | Tối đa 24 tháng | 50% |
| 6 | Các loại máy móc thiết bị cơ khí phục vụ cho ngành nghề nông thôn | Tối đa 24 tháng | 50% |
| C | Sản xuất nông nghiệp theo tiêu chuẩn | | |
| | Sản xuất nông nghiệp theo tiêu chuẩn được cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận: Trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản. | Tối đa 24 tháng | 50% |
| D | Ngành nghề nông thôn | | |
| | Phát triển các ngành nghề sử dụng các sản phẩm, phụ phẩm từ nông nghiệp, nông thôn: làm muối, đan lát, nuôi và chế biến da cá sấu, làm bánh tráng, bún, trồng nấm, sinh vật cảnh, làm chậu phục vụ sản xuất hoa cây kiểng, sơn mài, hoa giả… | Tối đa 12 tháng | 50% |