Điều 8. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 8; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VP, PC, CSTT (5) . | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Thị Hồng
PHỤ LỤC 01
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Số: …………
ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG TỶ LỆ DỰ TRỮ BẮT BUỘC HỖ TRỢ GIAI ĐOẠN 1 (từ tháng 02 đến tháng 7 năm hiện hành (năm t)) (Theo Thông tư số 14/2018/TT-NHNN ngày 29 tháng 05 năm 2018)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Qua Vụ Tín dụng các ngành kinh tế)
1. Số liệu tỷ trọng tín dụng nông nghiệp, nông thôn bình quân
| | Dư nợ tín d ụ ng đ ố i v ớ i lĩnh v ự c nông nghiệp, nông thôn (triệu đồng) | Tổng dư nợ tín dụng (triệu đồng) | Tỷ trọng tín dụng nông nghiệp, nông thôn bình quân (%) |
|||||
| 1. Dư n ợ | | | |
| Đến cuối ngày 30/9 năm trước liền kề (năm (t-1)) | A 1 | B 1 | |
| Đến cuối ngày 31/12 năm trước liền kề (năm(t- 1 )) | A2 | B2 | |
| 2. Bình quân | A = (A1+A2)/2 | B=(B 1 +B2)/2 | C= A/B x 1 00%. |
2. Tổ chức tín dụng đề nghị áp dụng mức tỷ lệ dự trữ bắt buộc hỗ trợ như sau (nêu rõ mức tỷ lệ dự trữ bắt buộc hỗ trợ phù hợp với quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Thông tư này):...
…, ngày …… tháng …… năm... ... Người đại diện h ợ p pháp của Tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
PHỤ LỤC 02
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Số: …………
ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG TỶ LỆ DỰ TRỮ BẮT BUỘC HỖ TRỢ GIAI ĐOẠN 2 (từ tháng 8 năm hiện hành (năm (t)) đến tháng 01 năm tiếp theo (năm (t+1)) (Theo Thông tư số 14/2018/TT-NHNN ngày 29 tháng 05 năm 2018)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Qua Vụ Tín dụng các ngành kinh tế)
1. Số liệu tỷ trọng tín dụng nông nghiệp, nông thôn bình quân
| | Dư n ợ tín dụng đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn (triệu đồng) | Tổng dư nợ tín dụng (triệu đồng) | Tỷ trọng tín dụng nông nghiệp, nông thôn bình quân (%) |
|||||
| 1. Dư nợ | | | |
| Đến cuối ngày 31/3 năm hiện hành (năm t) | D 1 | E1 | |
| Đ ế n cuối ngày 30/6 năm hiện hành (năm t) | D2 | E2 | |
| 2. Bình quân | D=(D 1 +D2)/2 | E=(E 1 +E2)/2 | F=D/E x 100% |
2. Tổ chức tín dụng đề nghị áp dụng mức tỷ lệ dự trữ bắt buộc hỗ trợ như sau (nêu rõ mức tỷ lệ dự trữ bắt buộc hỗ trợ phù hợp với quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Thông tư này):...
…, ngày …… tháng …… năm... ... Người đại diện h ợ p pháp của Tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)