Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 01 năm 2018./.
CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | CÔNG VIỆC THỰC HIỆN | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC THU |
|||||
| I | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch) | | |
| 1 | Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | Đồng | 8.000 |
| 2 | Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | Đồng | 8.000 |
| 3 | Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) | Đồng | 30.000 |
| 4 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | Đồng/1 bản sao | 3.000 |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | Đồng | 15.000 |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước | Đồng | 15.000 |
| 7 | Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | Đồng | 15.000 |
| 8 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Đồng | 15.000 |
| 9 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác | Đồng | 8.000 |
| 10 | Đăng ký hộ tịch khác | Đồng | 8.000 |
| II | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch) | | |
| 1 | Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | Đồng | 75.000 |
| 2 | Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | Đồng | 75.000 |
| 3 | Kết hôn (bao gồm: Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) | Đồng | 1.500.000 |
| 4 | Giám hộ, chấm dứt giám hộ | Đồng | 75.000 |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | Đồng | 1.500.000 |
| 6 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | Đồng/1 bản sao | 8.000 |
| 7 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước | Đồng | 28.000 |
| 9 | Xác định lại dân tộc | Đồng | 28.000 |
| 10 | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | Đồng | 75.000 |
| 11 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Đồng | 75.000 |
| 12 | Đăng ký hộ tịch khác | Đồng | 75.000 |