Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục giá các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 90/2014/NQ-HĐND đối với thị xã Hà Tiên và các huyện: An Biên, An Minh, Châu Thành, Giồng Riềng, Gò Quao, Kiên Hải, Kiên Lương, Phú Quốc, Vĩnh Thuận
1. Phụ lục số 02. Giá các loại đất thị xã Hà Tiên được sửa đổi, bổ sung:
“a) Số thứ tự 16 và 20, điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
||||||||
| 16 | Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ - đường Hà Giang ) | 300 | 180 | 108 | 65 | 54 |
| 20 | Đường Truông Thanh Hòa Tự | 100 | 60 | 54 | 54 | 54 |
b) Số thứ tự 55; Tiết 2 số thứ tự 57; số thứ tự 58, 61, 66, 67 Khoản 1, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
1. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
||||||||
| 55 | Đường Nguyễn Văn Trổi | 800 | 480 | 228 | 173 | 150 |
| 57 | Đường Giếng Tượng | | | | | |
| | - T ừ đường vào Khu dự án nuôi tôm Hàn Quốc cũ - đường Xóm Eo | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 |
| 58 | Đường Xóm Eo | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 |
| 61 | Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5 phường Đông Hồ) | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 |
| 66 | Đường số 17 (từ Nguyễn Chí Thanh - Trần Công Án ) | 800 | 480 | 288 | 173 | 150 |
| 67 | Đường Lâm Tấn Phác nối dài (từ giáp Khu tái định cư Bình San giai đoạn 4 - Khu tái định cư thu nhập thấp Mỹ Đức) | 300 | 180 | 150 | 150 | 150 |
| c) Tiết 2 số t hứ tự 1, T iết 1 số t hứ tự 2, số thứ tự 4, K hoản 2, Bảng 3 được sửa đổi như sau: 2. Đất các dự án ĐVT: 1.000 đồng/m 2 | | | | | | |
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
| 1 | Dự án Khu trung tâm thương mại Trần Hầu | | | | | |
| | - Đường Mạc Thiên Tích | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 648 |
| 2 | Dự án Khu tái định cư Bình San (bao gồm khu mở rộng) | | | | | |
| | - Đường Nguyễn Phúc Chu | 1.400 | 840 | 504 | 302 | 181 |
| 4 | Dự án Khu dân cư đường Nguyễn Văn Trỗi | | | | | |
| | Đường Nguyễn Văn Trỗi | | | | | |
| | + Lô L1 (nền 1); Lô L2 (nền 1 và nền 8); Lô L3 (nền 1) | 960 | 576 | 346 | 207 | 150 |
| | + Lô L1 (từ nền 2 đến nền 4); Lô L2 (từ nền 2 đến nền 7); Lô L3 (từ nền 2 đến nền 5) | 800 | 480 | 288 | 173 | 150 |
| | - Đường Nguyễn Chí Thanh | | | | | |
| | + Lô L1 (từ nền 5 đến nền 20) | 2.500 | 1.500 | 900 | 540 | 324 |
| | + Lô L1 (nền 21) | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 648 | 389 |
| | - Đường Cách Mạng Tháng 8 | | | | | |
| | + Lô L1 (từ nền 22 đến nền 24); Lô L2 (từ nền 15 đến nền 20) | 2.000 | 1.200 | 720 | 432 | 259 |
| | + L2 (nền 21) | 2.200 | 1.320 | 792 | 475 | 285 |
| | - Đường A gồm: Lô L1 (từ nền 26 đến nền 30); Lô L2 (từ nền 9 đến nền 13) | 1.200 | 720 | 432 | 259 | 155 |
| | - Đường B gồm: Lô L2 (từ nền 22 đến nền 27); Lô L3 (nền số 01 đến số 12) | 1.200 | 720 | 432 | 259 | 155 |
2. Phụ lục số 03. Giá các loại đất huyện An Biên được sửa đổi như sau:
“Sửa đổi mục * tại Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị như sau:
* Khu đô thị Thứ Bảy, Khu trung tâm thương mại Thị trấn Thứ Ba còn lại theo giá dự án”.
3. Phụ lục số 04. Giá các loại đất huyện An Minh được bổ sung như sau:
“a) Số thứ tự 11 được bổ sung vào Điểm b, Bảng 2 như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
||||||||
| 11 | Đường hành lang ven biển phía Nam qua địa bàn các xã: Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B | 340 | 170 | 85 | 50 | 50 |
| b) Số thứ tự thứ 7 được bổ sung vào Bảng 3 như sau: Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị ĐVT:1.000 đồng/m 2 | | | | | | |
| 7 | Đường h ành lang ven biển phía Nam | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
| | - Từ cống Ba Nghé đến kê nh Chệt Ớt | 460 | 230 | 115 | 58 | 50 |
| | - Từ kê nh Chệt Ớt đến k ênh Hãng | 660 | 330 | 165 | 83 | 50 |
| | - Từ k ênh Hãng đến k ênh 26 T háng 3 | 460 | 230 | 115 | 58 | 50 |
4. Phụ lục số 05. Giá các loại đất huyện Châu Thành được sửa đổi như sau:
“a) Số thứ tự thứ 1, Nhóm III, Bảng 1 được sửa đổi như sau:
| Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản. ĐVT: 1.000 đồng /m 2 | | | |
|||||
| Nhóm III: Xã Vĩnh Hòa Phú; thị trấn Minh Lương; xã Mong Thọ B (ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh) | | | |
| Vị trí | Đất trồng cây lâu năm | Đất trồng cây hàng năm | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1 | 65 | 55 | 60 |
| 2 | 55 | 50 | 55 |
| 3 | 50 | 45 | 50 |
b) Số thứ tự 5, Phần IX, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường:
IX. Xã Vĩnh Hòa Phú
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
||||||||
| 5 | Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh thị trấn Minh Lương - Giáp đường Vĩnh Hòa 2) | 900 | 450 | 225 | 120 | 120 |
| c) Số thứ tự 2, 4, 5, 6, 8, 9, P hần I, Bảng 3 được sửa đổi như sau: Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị I. Bảng giá đất ở tại thị trấn Minh Lương ĐVT: 1.000 đồng/m 2 | | | | | | |
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
| 2 | Hai đường Trung tâm cặp chợ Nhà lồng | | | | | |
| | - Đường Nguyễn Hùng Hiệp | 4.500 | 2.250 | 1.125 | 563 | 282 |
| | - Đường Mai Văn Tưng | 4.000 | 2.000 | 1.000 | 500 | 250 |
| 4 | Đường Công Nông | 2.500 | 1.250 | 625 | 313 | 157 |
| 5 | Đường Phan Thị Ràng | 2.000 | 1.000 | 500 | 250 | 125 |
| 6 | Đường Thoại Ngọc Hầu | 2.000 | 1.000 | 500 | 250 | 125 |
| 8 | Đường Huỳnh Mẫn Đạt | 2.000 | 1.000 | 500 | 250 | 125 |
| 9 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 2.000 | 1.000 | 500 | 250 | 125 |
d) Số thứ tự 1, 2, Phần II, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Bảng giá đất ở tại đô thị
I. Bảng giá đất ở tại các tuyến đường khác
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
||||||||
| 1 | Đường Lâm Quang Ky | 1.000 | 500 | 250 | 125 | 120 |
| 2 | Đường Đào Công Bửu | 600 | 300 | 150 | 120 | 120 |
5. Phụ lục số 07. Giá các loại đất huyện Giồng Riềng được sửa đổi, bổ sung:
“a) Mục *, số thứ tự 15, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
||||||||
| 15 | Xã Hòa An | | | | | |
| | *Tuyến đường khu dân cư | | | | | |
| | - Đường số 3, 5, 7, 2 (G1 - G16) | 1.600 | 800 | 400 | 200 | 100 |
| | - Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13) | 700 | 350 | 175 | 88 | 80 |
b) Số thứ tự 40, 41 vào Bảng 3 được bổ sung như sau:
Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
||||||||
| 40 | Đường Nguyễn Văn Đường | 1.800 | 900 | 450 | 225 | 113 |
| 41 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 900 | 450 | 225 | 113 | 80 |
6. Phụ lục số 08. Giá các loại đất huyện Gò Quao được sửa đổi, bổ sung như sau:
“a) Mục 2.2 số thứ tự 2, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
||||||||
| 2 | TỈNH LỘ | | | | | |
| 2.2 | Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy | | | | | |
| | Thị trấn Gò Quao | | | | | |
| | Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - cầu Đường Trâu | 360 | 180 | 120 | 120 | 120 |
| | Xã Vĩnh Phước B | | | | | |
| | - Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt | 350 | 175 | 120 | 120 | 120 |
| | Xã Vĩnh Thắng | | | | | |
| | - Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - giáp Kênh 1 | 600 | 300 | 150 | 120 | 120 |
| | - Từ cầu Kênh 1 Vĩnh Thắng - giáp ranh Vĩnh Tuy | 350 | 175 | 120 | 120 | 120 |
| | Xã Vĩnh Tuy | | | | | |
| | - Từ giáp ranh Vĩnh Thắng - kênh Cống đá | 350 | 175 | 120 | 120 | 120 |
| | - Từ kênh Cống đá - giáp đất ranh đất Tám Phòng | 450 | 225 | 120 | 120 | 120 |
| | - Từ ranh đất Tám Phòng - cầu Long Tân | 600 | 300 | 150 | 120 | 120 |
| | - Từ cầu Long Tân - cầu Đỏ Vĩnh Tuy | 350 | 175 | 120 | 120 | 120 |
b) Tiết 13, Mục 4.4 số thứ tự 4, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
||||||||
| 4 | Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ | | | | | |
| 4.4 | Xã Định Hòa | | | | | |
| | Từ cầu ông Ba Mia đến hết nhà Út Điểm | 300 | 150 | 120 | 120 | 120 |
c) Tiết 7,8, Mục 4.5 được sửa đổi và Tiết 11, 12 được bổ sung vào Mục 4.7 số thứ tự 4, Điểm b, Bảng 2 như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
||||||||
| 4.5 | Xã Vĩnh Thắng | | | | | |
| | - Các lô góc số 1, số 13 | 824 | 412 | 206 | 120 | 120 |
| | - Các lô số 2,3,4,5,6, 7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28 | 750 | 375 | 188 | 120 | 120 |
| 4.7 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | | | | | |
| | - Tuyến đ ường Kênh 4 Thước | 250 | 125 | 120 | 120 | 120 |
| | - Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - giáp xã Hòa Thuận, huyện Giồng Riềng | 300 | 150 | 120 | 120 | 120 |
d) Số thứ tự 5, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
Bảng 3. Giá đất ở tại đô thị
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| 5 | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
||||||||
| | Đường số 5 - Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15 | 520 | 260 | 130 | 120 | 120 |
| | - Các lô góc số 17,18 | 624 | 312 | 156 | 120 | 120 |
7. Phụ lục số 10. Giá các loại đất huyện Kiên Hải được sửa đổi như sau:
“Số thứ tự thứ 4, 5 phần II Bảng 2, được sửa đổi như sau:
| Bảng 2. Bảng giá đất ở nông thôn: II. Khu vực xã An Sơn ĐVT: 1.000 đồng/m 2 | | | | | | |
||||||||
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
| 4 | Từ hết trụ sở ấp An Cư đến hết Bãi Cỏ nhỏ và khu vực đường quanh đảo ấp Củ Tron | 450 | 225 | 113 | 75 | 75 |
| 5 | Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự | 500 | 250 | 125 | 75 | 75 |
8. Phụ lục số 11. Giá các loại đất huyện Kiên Lương được sửa đổi, bổ sung:
“a) Số thứ tự 7, số thứ tự 13, 14, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn
b. Giá đất ở dọc các tuyến đường
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
||||||||
| 7 | Đường tỉnh 971 | | | | | |
| | - Từ ranh khu đô thị Ba Hòn - Cống Ba Tài | 1.000 | 500 | 250 | 125 | 63 |
| | - Từ Cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2 | 1.500 | 750 | 375 | 188 | 94 |
| | - Từ cống Lung Lớn 2 - Khu Du lịch Chùa Hang | 2.000 | 1,000 | 500 | 250 | 125 |
| 13 | Khu Tái định cư Lung Lớn 2 (từ Tỉnh lộ 971 vào 700m) | 150 | 75 | 40 | 40 | 40 |
| 14 | Đường vào núi Sơn Trà (từ Tỉnh lộ 971 vào 700m) | 300 | 150 | 75 | 40 | 40 |
b) Số thứ tự 23, 24 được bổ sung vào Điểm b, Bảng 2 như sau:
| Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn b. Giá đất ở dọc các tuyến đường ĐVT: 1.000 đồng/m 2 | | | | | | |
||||||||
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
| 23 | Đoạn từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương đến đường Rạch Đùng - Song Chinh | 300 | 150 | 75 | 40 | 40 |
| 24 | Khu dân cư c ống Ba Tài xã Bình An | Giá theo dự án | | | | |
c) Các số thứ tự từ 9 đến 27, Bảng 3 được sửa đổi như sau:
| Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị ĐVT: 1.000 đồng/m 2 | | | | | | | | |
||||||||||
| TT | Tên đường | | VT1 | VT2 | | VT3 | VT4 | VT5 |
| 9 | Huyền Trân Công Chúa | | 1.200 | 600 | | 300 | 150 | 100 |
| 10 | Phạm Ngọc Thảo (đường Bà Chúa Xứ cũ) | | 800 | 400 | | 200 | 100 | 100 |
| 11 | Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi) | | 800 | 400 | | 200 | 100 | 100 |
| 12 | Đồng Khởi | | 1.000 | 500 | | 250 | 125 | 100 |
| 13 | Nguyễn Hoàng (từ Quốc lộ 80 - Nguyễn Khuyến) | | 1.000 | 500 | | 250 | 125 | 100 |
| 14 | Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi) | | 800 | 400 | | 200 | 100 | 100 |
| 15 | Mạc Thiên Tích | | | | | | | |
| | - Từ Đồng Khởi - Đông Hồ | | 1.000 | 500 | | 250 | 125 | 100 |
| | - Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn | | 1.500 | 750 | | 375 | 188 | 100 |
| 16 | Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) | | 700 | 350 | | 175 | 100 | 100 |
| 17 | Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi) | | 700 | 350 | | 175 | 100 | 100 |
| 18 | Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) | | 700 | 350 | | 175 | 100 | 100 |
| 19 | Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ) | | 700 | 350 | | 175 | 100 | 100 |
| 20 | Âu Lạc | | 1.000 | 500 | | 250 | 125 | 100 |
| 21 | | Đông Hồ | 1.000 | 500 | 250 | | 125 | 100 |
| 22 | | Trương Công Định | 1.000 | 500 | 250 | | 125 | 100 |
| 23 | | Đường bê tông Trường cấp III Kiên Lương | | | | | | |
| | - Từ Trương Công Định - đường vào Trung tâm dạy nghề | | 800 | 400 | | 200 | 100 | 100 |
| | - Từ đường vào Trung tâm dạy nghề đến hết đường | | 700 | 350 | | 175 | 100 | 100 |
| 24 | Vũ Thế Dinh | | 700 | 350 | | 175 | 100 | 100 |
| 25 | Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định) | | 800 | 400 | | 200 | 100 | 100 |
| 26 | Cao Thắng | | 800 | 400 | | 200 | 100 | 100 |
| 27 | Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu) | | 800 | 400 | | 200 | 100 | 100 |
| | | | | | | | | |
d) Các số thứ tự từ 36 đến 41 được sửa đổi và các số thứ tự 42, 43 và 44 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:
| Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị ĐVT: 1.000 đồng/m 2 | | | | | | |
||||||||
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
| 36 | Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - ngã tư Trường học Lung Kha Na) | 400 | 200 | 100 | 100 | 100 |
| 37 | Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai) | 300 | 150 | 100 | 100 | 100 |
| 38 | Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương | 400 | 200 | 100 | 100 | 100 |
| 39 | Khu tái định cư Ba Hòn khu phố Hòa Lập | | | | | |
| | - Đường Ngô Quyền (từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5) | 600 | 300 | 150 | 100 | 100 |
| | - Đường Nguyễn Huệ (từ Bùi Thị Xuân - đường số 4) | 600 | 300 | 150 | 100 | 100 |
| | - Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Bùi Thị Xuân - đường số 5) | 600 | 300 | 150 | 100 | 100 |
| | - Đường Bùi Thị Xuân (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) | 600 | 300 | 150 | 100 | 100 |
| | - Đường số 1 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) | 600 | 300 | 150 | 100 | 100 |
| | - Đường Nguyễn Văn Thạc (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) | 600 | 300 | 150 | 100 | 100 |
| | - Đường số 2 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) | 600 | 300 | 150 | 100 | 100 |
| | - Đường Phan Bội Châu (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) | 600 | 300 | 150 | 100 | 100 |
| | - Đường số 3 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) | 600 | 300 | 150 | 100 | 100 |
| | - Đường số 4 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) | 600 | 300 | 150 | 100 | 100 |
| | - Đường số 5 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông) | 600 | 300 | 150 | 100 | 100 |
| 40 | Khu Trung tâm Thương mại Ba Hòn | | | | | |
| | - Đường Trần Hưng Đạo | | | | | |
| | + Từ Quốc lộ 80 - Cống Rạch Ba Hòn | 2.000 | 1.000 | 500 | 250 | 125 |
| | + Từ cống Rạch Ba Hòn - Tỉnh lộ 11 | 1.500 | 750 | 375 | 188 | 100 |
| | - Đường Nguyễn Chánh | | | | | |
| | + Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần | 1.800 | 900 | 450 | 225 | 113 |
| | + Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi | 2.000 | 1.000 | 500 | 250 | 125 |
| | - Đường Nguyễn Thị Định | | | | | |
| | + Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần | 1.800 | 900 | 450 | 225 | 113 |
| | + Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi | 2.000 | 2.000 | 1.000 | 500 | 250 |
| | - Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo) | 1.800 | 900 | 450 | 225 | 113 |
| | - Đường Hùng Vương (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo) | 1.500 | 750 | 375 | 188 | 100 |
| | - Đường Huỳnh Mẫn Đạt (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo) | 1.800 | 900 | 450 | 225 | 113 |
| | - Đường Võ Văn Tần (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo) | 2.000 | 2.000 | 1.000 | 500 | 250 |
| | - Đường Phan Thị Ràng (từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo) | 2.000 | 2.000 | 1.000 | 500 | 250 |
| | - Đường Mai Thị Nương (từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính) | 2.000 | 2.000 | 1.000 | 500 | 250 |
| | - Đường Nguyễn Trãi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo) | 1.700 | 850 | 425 | 213 | 107 |
| | - Đường Nguyễn Bính (từ Nguyễn Trãi - ngã ba Phan Thị Ràng) | 2.000 | 2.000 | 1.000 | 500 | 250 |
| | - Đường Nguyễn Trung Trực (từ Hàm Nghi - Tỉnh lộ 11) | 2.000 | 2.000 | 1.000 | 500 | 250 |
| | - Đường Hàm Nghi (từ Nguyễn Trung Trực - Tỉnh lộ 11) | 1.500 | 750 | 375 | 188 | 100 |
| | - Đường Tạ Uyên (từ Nguyễn Trung Trực - Tỉnh lộ 11) | 1.500 | 750 | 375 | 188 | 100 |
| | - Đường số 7 (từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần) | 1.800 | 900 | 450 | 225 | 113 |
| 41 | Khu Dân cư thu nhập thấp Ba Hòn | | | | | |
| | - Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119) | 700 | 350 | 175 | 100 | 100 |
| | - Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81) | 740 | 380 | 190 | 100 | 100 |
| | * Đối với nền góc thuộc 02 Lô C3, C4 tăng 10% tương ứng theo từng lô | | | | | |
| 42 | Đường Kênh Tám Thước (đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến hết ranh thị trấn Kiên Lương) | 400 | 200 | 100 | 100 | 100 |
| 43 | Đường Bê tông Nghĩa trang (đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến đường Lê Quý Đôn) | 700 | 350 | 175 | 100 | 100 |
| 44 | Đường Ngô Thời Nhiệm ( từ Quốc lộ 80 đến đường Mạc Thiên Tích) | 1.000 | 500 | 250 | 125 | 100 |
9. Phụ lục số 12. Giá các loại đất huyện Phú Quốc được sửa đổi như sau:
“a) Số thứ tự 1, Bảng 1 được sửa đổi như sau:
| Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản. ĐVT: 1.000 đồng /m 2 | | | | |
||||||
| STT | Khu vực - vị trí | Cây lâu năm | Cây hàng năm | Nuôi trồng thủy sản |
| 1 | Đất nông nghiệp tại các bãi biển bao gồm cả bãi biển đảo Hòn Thơm, giới hạn từ bờ biển vào sâu 200 mét (trừ xã đảo Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại ) | 250 | 212 | 250 |
b) Điểm a, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn
a. Áp dụng chung:
- Các trục đường hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3 mét: 350.000 đồng/m2.
- Các trục đường hiện hữu nhỏ hơn 3 mét và các khu vực còn lại: 300.000 đồng/m2.
c) Số thứ tự 22, 28 và 29, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
| b. Giá đất ở dọc theo tuyến đường: ĐVT: 1.000 đồng/m 2 | | | | | | |
||||||||
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
| 22 | Từ n gã ba Ba Trại đi vào K hu dân cư | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| 28 | Từ Nhà máy điện - Suối Mơ | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| 29 | Từ ngã ba Trung đoàn - đ ường Bún Gội đi Khu Tượng | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
10. Phụ lục số 15. Giá các loại đất huyện Vĩnh Thuận được sửa đổi, bổ sung như sau:
“a) Số thứ tự 2, Điểm b, Bảng 2 được sửa đổi như sau:
| Bảng 2. Giá đất ở tại nông thôn b. Giá đất ở dọc theo tuyến đường ĐVT: 1.000 đồng/m 2 | | | | | | |
||||||||
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
| 2 | Quốc lộ 63 (tuyến giáp huyện U Minh Thượng), phía Đông | | | | | |
| | - Từ kênh 500 - giáp chợ ngã năm Bình Minh | 800 | 400 | 200 | 100 | 50 |
| | - Từ chợ ngã năm Bình Minh - giáp U Minh Thượng | 700 | 350 | 175 | 88 | 50 |
b) Số thứ tự 10 được bổ sung vào Bảng 3 như sau:
| Bảng 3. Bảng giá đất ở đô thị ĐVT: 1.000 đồng/m 2 | | | | | | |
||||||||
| TT | Tên đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
| 10 | Quốc lộ 63 (tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông): Từ kênh Thủy Lợi 1000 - kênh 500 | 1.800 | 900 | 450 | 225 | 113 |