Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ GTVT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - C ổ ng thông tin điện tử Chính phủ; - C ổ ng thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo GT; Tạp chí GTVT; - Lưu: VT. PC (3). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Đình Thọ
PHỤ LỤC
MẪU BIÊN BẢN, MẪU QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2018/TT-BGTVT ngày 28/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| Mã số | Tên mẫu |
|||
| I . | MẪU QUYẾT ĐỊNH |
| MQĐ01 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng, theo thủ tục xử phạt không lập biên bản |
| MQĐ02 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ03 | Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt ti ề n trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ04 | Quyết định giảm/mi ễ n ph ầ n còn lại (toàn bộ) ti ề n phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ05 | Quyết định về việc nộp tiền phạt nhiều lần trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ06 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ07 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản |
| MQĐ08 | Quyết định c ư ỡng ch ế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với s ố ti ề n phạt |
| MQĐ09 | Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản đ ể thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ10 | Quyết định c ưỡ ng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả |
| MQĐ11 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng (do không xác định được người vi phạm/người vi phạm không đến nhận) |
| MQĐ12 | Quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả trong xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ13 | Quyết định tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ14 | Quyết định tịch thu tang vật vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ15 | Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ16 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ17 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ18 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ19 | Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ20 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ21 | Quyết định chuy ể n hồ sơ vụ vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự |
| MQĐ22 | Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ23 | Quyết định ch ấ m d ứ t việc tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ24 | Quyết định về giao quy ề n xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ25 | Quyết định về giao quy ề n cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ26 | Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ27 | Quyết định đính chính quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MQĐ28 | Quyết định hủy bỏ quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| II. | MẪU BIÊN BẢN |
| MBB01 | Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB02 | Biên bản phiên giải trình trực tiếp về vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng. |
| MBB03 | Biên bản về việc cá nhân/tổ chức vi phạm không nhận Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB04 | Biên bản cưỡng ch ế thu ti ề n, tài sản đ ể thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB05 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB06 | Biên bản trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB07 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB08 | Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB09 | Biên bản bàn giao người bị tạm giữ theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB10 | Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB11 | Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB12 | Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| MBB13 | Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||