Điều 18. Trách nhiệm thi hành
1. Vụ trưởng Vụ Thi đua - Khen thưởng chủ trì, phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ có liên quan tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thuộc Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức khác có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.
2. Tổng cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự chủ trì, phối hợp với Vụ Thi đua - Khen thưởng tham mưu, giúp Bộ trưởng hướng dẫn, kiểm ha, đôn đốc các cơ quan Thi hành án dân sự địa phương tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.
3. Chánh Thanh tra Bộ Tư pháp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao tham mưu, đề xuất với Bộ trưởng Bộ Tư pháp giải quyết kịp thời các vi phạm, khiếu nại, tố cáo về việc xét tặng Kỷ niệm chương theo quy định của pháp luật.
4. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng ngành Tư pháp, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Ban Thi đua khen thưởng Trung ương; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Tư pháp; - Sở Tư pháp, Cục Thi hành án dân sự các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp (để tự kiểm tra) - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tư pháp (để đăng tải); - Lưu: VT, Vụ TĐKT. | BỘ TRƯỞNG Lê Thành Long
Mẫu số 01
Đơn vị: Số: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày tháng năm
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tư pháp"
Kính gửi: | - Bộ Tư pháp; - …………..
Thực hiện Thông tư số / /TT-BTP ngày của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tư pháp";
Căn cứ kết quả cuộc họp Hội đồng Thi đua - Khen thưởng ………… ngày / /
Đơn vị ……………….. đã xét và đề nghị tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tư pháp" cho………. cá nhân (Có danh sách và hồ sơ cá nhân kèm theo). Trong đó:
1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư
Tổng số: …………………trường hợp.
2. Đối tượng quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 5 và Điều 6 của Thông tư
Tổng số: ………………..trường hợp.
a) Đang làm việc ……………………..trường hợp.
b) Đã nghỉ hưu ……………………….. trường hợp.
3. Đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Thông tư
Tổng số: ………………trường hợp.
4. Đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 của Thông tư
Tổng số: ………………trường hợp.
5. Đối tượng quy định tại các khoản 2, 3 Điều 7 của Thông tư
Tổng số: ………………trường hợp.
Đơn vị xin trình Bộ Tư pháp xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - - - Lưu: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ )
Mẫu số 02
Đơn vị: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
Cá nhân đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp” thuộc đối tượng quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 5 và Điều 6 của Thông tư số 06/2018/TT-BTP ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp (Ban hành kèm theo Tờ trình số: ngày tháng năm của ………….)
| TT | Họ và tên, chức vụ, đơn vị công tác | Năm sinh | | Ngày được tuyển dụng vào ngành Tư pháp hoặc làm công tác Tư pháp | Điều khoản áp dụng | Số năm công tác trong ngành Tư pháp hoặc làm công tác Tư pháp | Số năm công tác liên tục | Số năm giữ chức vụ trong ngành Tư pháp (đối với đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 5) | Tiêu chuẩn đặc cách, khu vực, khen thưởng, kỷ luật | Ghi chú |
||||||||||||
| | | Nam | Nữ | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 2A
Đơn vị: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
Cá nhân đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tư pháp" thuộc đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 của Thông tư số 06/2018/TT-BTP ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp (Ban hành kèm theo Tờ trình số: ngày tháng năm )
| TT | Họ và tên | Năm sinh | | Chức vụ, đơn vị công tác | Thời gian giữ chức vụ đề nghị | Ghi chú |
||||||||
| | | Nam | Nữ | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 2B
Đơn vị: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
Cá nhân đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp” thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 7 của Thông tư số 06/2018/TT-BTP ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp (Ban hành kèm theo Tờ trình số: ngày tháng năm )
| TT | Họ và tên, chức vụ, đơn vị công tác | Năm sinh | | Công lao đóng góp cho sự nghiệp xây dựng, phát triển ngành Tư pháp | Ghi chú |
|||||||
| | | Nam | Nữ | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Hoặc Đại diện cơ quan, tổ chức có liên quan (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 03
Đơn vị: Số: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày tháng năm
BẢN TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG "VÌ SỰ NGHIỆP TƯ PHÁP"
(Thuộc đối tượng quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 5 và Điều 6 của Thông tư số 06/2018/TT-BTP ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
- Họ và tên: Nam, nữ
- Ngày tháng năm sinh: Dân tộc:
- Nơi ở hiện nay:
- Chức vụ và nơi công tác hiện nay (hoặc trước khi nghỉ hưu):
- Ngày tháng năm vào biên chế:
- Ngày tháng năm vào làm việc trong ngành Tư pháp:
- Số năm công tác trong ngành Tư pháp hoặc làm công tác Tư pháp:
- Các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đã được khen tặng (Anh hùng, Huân chương lao động, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Chiến sỹ thi đua toàn quốc, Chiến sỹ thi đua ngành Tư pháp, Bằng khen, giấy khen)
- Hình thức kỷ luật: ………………………. theo Quyết định Kỷ luật số .... ngày …..tháng... năm ……
- Ngày nghỉ hưu:
- Đề nghị tặng Kỷ niệm chương theo tiêu chuẩn quy định tại điểm... khoản...Điều.. ..Thông tư về xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tư pháp" của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
*Tôi xin cam đoan chưa được tặng Huy chương, Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp” lần nào.
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC:
| Thời gian công tác | Chức vụ | Nơi công tác |
||||
| (Kê khai liên tục từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm) | | |
| | | |
* Lưu ý: Nêu rõ nơi công tác (đến cấp xã) đối với khoảng thời gian công tác trong ngành Tư pháp hoặc làm công tác tư pháp tại các xã miền núi, vùng cao, vùng sâu, vùng biên giới hải đảo.
XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ QUẢN LÝ CÁN BỘ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ) | Người khai (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 3A
Đơn vị: Số: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày tháng năm
BẢN TÓM TẮT THÀNH TÍCH VÀ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG "VÌ SỰ NGHIỆP TƯ PHÁP"
(Thuộc đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 và khoản 3 Điều 7 của Thông tư số 06/2018/TT-BTP ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
- Họ và tên: Nam, nữ:
- Ngày tháng năm sinh: Dân tộc: Quốc tịch:
- Nơi ở hiện nay:
- Chức vụ và nơi công tác hiện nay (hoặc trước khi nghỉ hưu):
* CÔNG LAO ĐÓNG GÓP CHO NGÀNH TƯ PHÁP:
XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ QUẢN LÝ CÁN BỘ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ) | Người khai (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 04
Đơn vị: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
Cá nhân đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp” thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5, khoản 4 Điều 7 của Thông tư số 06/2018/TT-BTP ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp (Theo thủ tục đơn giản) (Ban hành kèm theo Tờ trình số: ngày tháng năm )
| TT | Họ và tên | Năm sinh | | Chức vụ, đơn vị công tác | Điều khoản áp dụng | Ghi chú |
||||||||
| | | Nam | Nữ | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 4A
Đơn vị: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
Cá nhân đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tư pháp" thuộc đối tượng quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 7 của Thông tư số 06/2018/TT-BTP ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp (Theo thủ tục đơn giản) (Ban hành kèm theo Tờ trình số: ngày tháng năm )
| TT | Họ và tên | Năm sinh | | Chức vụ, đơn vị công tác | Ghi chú |
|||||||
| | | Nam | Nữ | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Mẫu số 4B
Đơn vị: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
Cá nhân đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Tư pháp" Thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 06/2018/TT-BTP ngày 07 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp (Theo thủ tục đơn giản) (Ban hành kèm theo Tờ trình số: ngày tháng năm )
| TT | Họ và tên | Năm sinh | | Quốc tịch | Công lao đóng góp tích cực cho sự nghiệp xây dựng, phát triển ngành Tư pháp Việt Nam | Ghi chú |
||||||||
| | | Nam | Nữ | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ TRÌNH (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)