Điều 25. Trách nhiệm thi hành
1. Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn việc cấp mã số cơ sở dữ liệu về biện pháp bảo đảm cho cá nhân, pháp nhân có yêu cầu.
2. Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp có trách nhiệm tổ chức triển khai việc đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm, hợp đồng và trao đổi thông tin về đăng ký biện pháp bảo đảm tại các Trung tâm Đăng ký theo quy định tại Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cá nhân, tổ chức phản ánh kịp thời về Bộ Tư pháp để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Các Thứ trưởng (để biết); - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Website Chính phủ; - Công báo (02 bản); - Các đơn vị thuộc Bộ Tư pháp; - Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cổng Thông tin điện tử của Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, Cục ĐKQGGDBĐ. | KT. B Ộ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Khánh Ngọ c
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…tháng…năm......
| PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, HỢP ĐỒNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Kính gửi: Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại ……………………………….. | PH Ầ N GHI CỦA TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ |
|||
| | Số tiếp nhận: Thời điểm tiếp nhận: _ _ giờ_ _ phút, ngày _ _ _ / _ _ _ / _ _ _ Người tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) : |
| 1. Thông tin chung | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.1. Loại hình đăng ký (*) : | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ Biện pháp bảo đảm | | | □ Hợp đồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2. Người yêu cầu đăng ký (*) : | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ Bên bảo đảm | □ Bên nhận bảo đảm | | □ Người được ủy quyền | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.3. Mã số sử dụng CSDL về biện pháp bảo đảm (nếu có) : …………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.4. Nhận kết quả đăng ký: | □ Trực tiếp tại cơ quan đăng ký | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | □ Qua đường bưu điện (ghi tên và địa ch ỉ người nhận) : ……...... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | □ Phương thức khác (sau khi thỏa thuận với cơ quan đăng ký) : …………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.5 □ Yêu cầu cung cấp thông tin có xác nhận của cơ quan đăng ký | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.6. Người để cơ quan đăng ký liên hệ khi cần thiết: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Họ và tên: ……………………….. | S ố điện thoại: …………………… | | Thư điện tử: ……………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. Bên bảo đảm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên đầy đủ (viết chữ IN HOA) (*) ………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Địa chỉ (*) …………………………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ CMND/Căn cước công dân | □ Hộ chiếu | | □ Số Thẻ thường trú | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ Mã số thuế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số (*) ......................................... | d o ……………………………….. | | cấp ngày ……... / …….. / ….….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. Bên nhận bảo đảm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên đầy đủ (viết chữ IN HOA) (*) ……………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Địa chỉ (*) ………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ CMND/Căn cước công dân | □ Hộ chiếu | | □ Số Thẻ thường trú | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ Mã số thuế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số (*) ......................................... | d o ……………………………….. | | cấp ngày ……... / …….. / ….….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Mô tả tài sản bảo đảm (*) 4.1. Áp dụng đối với mọi loại tài sản bảo đảm: ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4.2. Mô tả tài sản bảo đảm là phương tiện giao thông cơ giới theo số khung của phương tiện (nếu kê khai tại điểm này thì không kê khai tại điểm 4.1): TT Loại phương tiện giao thông cơ gi ớ i, nhãn hiệu Biển số Số khung (*) Số máy Tên và địa chỉ cơ quan tiếp nhận thông báo | | | | | TT | Loại phương tiện giao thông cơ gi ớ i, nhãn hiệu | Biển số | Số khung (*) | Số máy | Tên và địa chỉ cơ quan tiếp nhận thông báo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Loại phương tiện giao thông cơ gi ớ i, nhãn hiệu | Biển số | Số khung (*) | Số máy | Tên và địa chỉ cơ quan tiếp nhận thông báo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 . 3. Yêu cầu thông báo th ế ch ấ p phương tiện giao thông với cơ quan có thẩm quyền: □ Yêu cầu thông báo thế chấp phương tiện giao thông đối với toàn bộ tài sản bảo đảm □ Yêu cầu thông báo thế chấp phương tiện giao thông đối với một phần tài sản bảo đảm Tên và địa ch ỉ cơ quan tiếp nhận thông báo: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Hợp đ ồ ng bảo đảm/hợp đ ồ ng khác (*) Số: …………………………………………… ký ngày ……… tháng ………. năm ………….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. Kèm theo phiếu yêu cầu gồm có: | | | | Người tiếp nhận kiểm tra | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Phụ lục số 01 | | gồm.... trang | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Phụ lục số 02 | | gồm.... trang | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Phụ lục s ố 03 | | gồm.... trang | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Văn bản ủy quyền | | gồm.... trang | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Hợp đồng bảo đảm/hợp đồng | | gồm.... trang | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Chứng từ nộp ph í đăng ký, ph í yêu cầu cung cấp thông tin Giấy tờ chứng minh trường hợp không phải nộp phí đăng ký | | | | □ □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. Người yêu cầu đăng ký cam đoan những thông tin được kê khai trong đơn này là trung thực, phù hợp với th ỏa thuận của các bên tham gia biện pháp bảo đảm, hợp đồng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai . | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
BÊN BẢO ĐẢM (HOẶC NGƯ ỜI ĐƯỢC ỦY QUY Ề N ) K ý , ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có) | BÊN NHẬN BẢO ĐẢM (HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUY Ề N) Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Mẫu số 01
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
a) Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
b) Đối với phần kê khai mà có nhiều cách lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn.
c) Bắt buộc phải kê khai tại các mục đánh dấu (*); không bắt buộc kê khai tại các mục còn lại.
d) Tại điểm 1.3: Nếu người yêu cầu đăng ký đã được cấp Mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về đăng ký biện pháp bảo đảm thì phải kê khai Mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về đăng ký biện pháp bảo đảm do Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm cấp.
đ) Tại điểm 1.4: Trong trường hợp người yêu cầu đăng ký không đánh dấu vào một trong ba ô vuông tại điểm này hoặc đánh dấu vào ô vuông “Qua đường bưu điện”, nhưng không kê khai về tên và địa chỉ người nhận thì kết quả đăng ký được trả trực tiếp tại cơ quan đăng ký.
2. Kê khai tại mục 2 và mục 3 (các bên tham gia biện pháp bảo đảm, hợp đồng)
a) Việc kê khai tên, số giấy tờ xác định tư cách pháp lý (Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Mã số thuế...) của các bên tham gia biện pháp bảo đảm, hợp đồng thực hiện theo hướng dẫn tại Điều.... Thông tư số ... ngày....
b) Trong trường hợp không còn chỗ để kê khai về các bên tham gia biện pháp bảo đảm, hợp đồng thì sử dụng Phụ lục số 01 để tiếp tục kê khai.
c) Tùy từng loại hình đăng ký, việc kê khai bên bảo đảm và bên nhận bảo đảm tại mục 2 và mục 3 được hiểu như sau:
- Kê khai về bên bảo đảm gồm: Bên bảo đảm, bên mua tài sản có bảo lưu quyền sở hữu, bên thuê tài sản, bên thuê tài chính, bên chuyển giao quyền đòi nợ.
- Kê khai về bên nhận bảo đảm gồm: Bên nhận bảo đảm, bên bán tài sản có bảo lưu quyền sở hữu, bên cho thuê tài sản, bên cho thuê tài chính, bên nhận chuyển giao quyền đòi nợ.
3. Kê khai tại mục 4 - Tài sản bảo đảm
a) Trường hợp có nhiều tài sản bảo đảm khác nhau, nhưng có thể mô tả chung theo tính chất, đặc điểm của các tài sản đó thì người yêu cầu đăng ký có quyền lựa chọn mô tả chung về những tài sản đó hoặc mô tả chi tiết về từng tài sản.
b) Đối với tài sản bảo đảm là phương tiện giao thông cơ giới:
- Trường hợp tài sản bảo đảm là phương tiện giao thông cơ giới có số khung là hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất, kinh doanh của bên bảo đảm hoặc là tài sản hình thành trong tương lai; tài sản bảo đảm là phương tiện giao thông cơ giới không có số khung thì mô tả tại điểm 4.1 (ví dụ: toàn bộ các phương tiện giao thông cơ giới tại Cửa hàng X; 01 chiếc xe ô tô Ford màu trắng là tài sản hình thành trong tương lai của ông Nguyễn Văn X...)
- Trường hợp tài sản bảo đảm là phương tiện giao thông cơ giới có số khung thì mô tả chi tiết về tài sản tại điểm 4.2.
c) Trường hợp tại điểm 4.1 không đủ để kê khai thì sử dụng Phụ lục số 02; trường hợp tại điểm 4.2 không đủ để kê khai thì sử dụng Phụ lục số 03 để tiếp tục kê khai.
d) Trường hợp có yêu cầu thông báo việc thế chấp phương tiện giao thông đối với toàn bộ tài sản bảo đảm thì đánh dấu vào ô vuông lựa chọn yêu cầu thông báo việc thế chấp tại điểm 4.3, đồng thời kê khai đầy đủ tên và địa chỉ cơ quan tiếp nhận thông báo
Trường hợp có yêu cầu thông báo việc thế chấp phương tiện giao thông đối với một phần tài sản bảo đảm được mô tả theo số khung của phương tiện tại điểm 4.2 thì đánh dấu lựa chọn thông báo đối với một phần tài sản bảo đảm được kê khai tại điểm 4.3, đồng thời phải kê khai đầy đủ thông tin về số máy, biển số của phương tiện; tên và địa chỉ cơ quan tiếp nhận thông báo tương ứng với từng phương tiện được lựa chọn.
4. Kê khai tại mục 5: Mỗi đơn yêu cầu chỉ đăng ký cho một biện pháp bảo đảm hoặc hợp đồng (một hợp đồng và các phụ lục của hợp đồng đó, nếu có).
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…tháng…năm......
| PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐÃ ĐĂNG KÝ (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Kính gửi: Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại ……………………………….. | PH Ầ N GHI CỦA TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ |
|||
| | Số tiếp nhận: Thời điểm tiếp nhận: _ _ giờ_ _ phút, ngày _ _ _ / _ _ _ / _ _ _ Người tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) : |
| 1. Thông tin chung | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.1. Người yêu cầu đăng ký (*) : | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ Bên bảo đảm | □ Bên nhận bảo đảm | | | □ Người được ủy quyền | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2. Mã số sử dụng CSDL về biện pháp b ả o đảm (nếu có) :……………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1. 3 . Nhận kết quả đăng ký (*) : | □ Trực tiếp tại cơ quan đăng ký , hoặc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | □ Qua đường bưu điện (ghi tên và địa ch ỉ người nhận) : ……...... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | □ Phương thức khác (sau khi thỏa thuận với cơ quan đăng ký) : …………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1. 4 . Người để cơ quan đăng ký liên hệ khi cần thiết: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Họ và tên: ………………………. | S ố điện thoại: …………………… | | | Thư điện tử: ……………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. B iện pháp bảo đảm , hợp đồng đã đăng ký (*) Số đăng ký ……………….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. Nội dung thay đổi | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.1. Nội dung yêu cầu thay đổi (*): | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ T hay đổi thông tin về một hay các bên: | | | | | | Kê khai tiếp tại điểm 3.4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ T hay đổi một hay các bên (thay thế, bổ sung hoặc rút bớt): | | | | | | Kê khai tiếp tại điểm 3.3 và/hoặc điểm 3.4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ T hay đổi tài sản (rút bớt/bổ sung tài sản mà không ký HĐ mới): | | | | | | Kê khai tiếp tại điểm 3.2 và/hoặc điểm 3.4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ T hay đổi do sửa chữa sai sót nội dung đã kê khai: | | | | | | Kê khai tiếp tại điểm 3.4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ T hay đổi các nội dung khác đã đăng ký: | | | | | | Kê khai tiếp tại điểm 3.4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.2. Kê khai thay đ ổ i liên quan đến phương tiện giao thông cơ giới được mô tả theo s ố khung: TT Loại phương tiện giao thông cơ gi ớ i, nhãn hiệu Số máy Biển s ố Số khung (*) Ghi chú (*) (Là tài sản mới bổ sung, hay rút bớt) Tên và địa chỉ cơ quan nhận thông báo 3.3. Kê khai bên tham gia biện pháp bảo đảm, hợp đồng mới (do thay thế, bổ sung) : □ Bên bảo đảm; □ Bên nhận bảo đảm Tên đầy đủ (viết chữ I N HOA) ……………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….. Địa chỉ ……………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….. □ CMND/Căn cước công dân □ Hộ chiếu □ Thẻ thường trú □ Mã số thuế | | | | | | | TT | Loại phương tiện giao thông cơ gi ớ i, nhãn hiệu | Số máy | Biển s ố | Số khung (*) | Ghi chú (*) (Là tài sản mới bổ sung, hay rút bớt) | Tên và địa chỉ cơ quan nhận thông báo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Loại phương tiện giao thông cơ gi ớ i, nhãn hiệu | Số máy | Biển s ố | Số khung (*) | Ghi chú (*) (Là tài sản mới bổ sung, hay rút bớt) | Tên và địa chỉ cơ quan nhận thông báo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số (*) ......................................... | d o ……………………………….. | | cấp ngày ……... / …….. / ….….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.4. Kê khai nội dung thay đổi khác …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. 3.5. Yêu cầu thông báo việc thế chấp □ Yêu cầu thông báo thế chấp phương tiện giao thông đối với một phần tài sản bảo đảm □ Yêu cầu thông báo thế chấp phương tiện giao thông đối với toàn bộ tài sản bảo đảm T ê n v à địa chỉ cơ quan tiếp nhận thông báo: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Kèm theo phiếu yêu cầu gồm có: | | | | | Người tiếp nhận kiểm tra | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Phụ lục số 01 | | gồm.... trang | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Phụ lục số 0 2 | | gồm.... trang | | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Phụ lục số 0 3 | | gồm.... trang | | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Văn bản ủy quyền | | gồm.... trang | | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Hợp đồng bảo đảm/hợp đồng | | gồm.... trang | | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Chứng từ nộp ph í đăng ký | | | | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Giấy tờ chứng minh trường hợp không phải nộp phí đăng ký | | | | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Người yêu cầu đăng ký cam đoan những thông tin được kê khai trong đơn yêu cầu đăng ký này là trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai . | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
BÊN BẢO ĐẢM (HOẶC NGƯ ỜI ĐƯỢC ỦY QUY Ề N ) K ý , ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có) | BÊN NHẬN BẢO ĐẢM (HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUY Ề N) Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Mẫu số 02
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
a) Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
b) Đối với phần kê khai mà có nhiều cách lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn.
c) Bắt buộc phải kê khai tại các mục đánh dấu (*); không bắt buộc kê khai tại các mục còn lại.
d) Tại điểm 1.2: Nếu người yêu cầu đăng ký đã được cấp Mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về biện pháp bảo đảm thì phải kê khai mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về biện pháp bảo đảm do Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm cấp.
đ) Tại điểm 1.3: Trong trường hợp người yêu cầu đăng ký không đánh dấu vào một trong ba ô vuông tại điểm này hoặc đánh dấu vào ô vuông “Qua đường bưu điện”, nhưng không kê khai về tên và địa chỉ người nhận thì kết quả đăng ký được trả trực tiếp tại cơ quan đăng ký.
2. Kê khai tại mục 2 Biện pháp bảo đảm, hợp đồng đã đăng ký: Kê khai về số đăng ký của biện pháp bảo đảm, hợp đồng đã đăng ký do cơ quan đăng ký cấp.
3. Kê khai tại mục 3 - Nội dung thay đổi
3.1. Tại điểm 3.1: Đánh dấu vào ô vuông tương ứng với nội dung yêu cầu thay đổi.
3.2. Thay đổi tên, số của giấy tờ xác định tư cách pháp lý của một hay các bên (thay đổi theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, ví dụ: thay đổi do sáp nhập hoặc chia tách doanh nghiệp, thay đổi ngành nghề kinh doanh...): Kê khai về tên và số giấy tờ xác định tư cách pháp lý của bên đó theo đúng nội dung đã đăng ký, đồng thời kê khai về tên hoặc (và) số giấy tờ xác định tư cách pháp lý được thay đổi tại điểm 3.4. (Ví dụ: Nguyễn Văn A, số CMND 123. Yêu cầu thay đổi số CMND là 234 hoặc yêu cầu thay đổi tên là Nguyễn Văn B).
3.3. Thay đổi về các bên:
a) Nếu nội dung thay đổi là rút bớt bên tham gia biện pháp bảo đảm, hợp đồng thì chỉ phải kê khai về tên của bên bị rút bớt tại điểm 3.4, theo đúng nội dung đã đăng ký.
b) Nếu nội dung thay đổi là thay thế bên tham gia biện pháp bảo đảm, hợp đồng thì phải kê khai tên của bên bị thay thế tại điểm 3.4, theo đúng nội dung đã đăng ký; đồng thời phải kê khai đầy đủ thông tin về bên thay thế tại điểm 3.3.
c) Nếu nội dung thay đổi là bổ sung bên tham gia giao dịch bảo đảm thì phải kê khai đầy đủ thông tin về bên bổ sung tại điểm 3.3.
Việc kê khai về bên thay thế, bên bổ sung thực hiện theo hướng dẫn tại các điểm a và b mục 2 phần Hướng dẫn kê khai của Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm, hợp đồng (Mẫu số 01).
3.4. Thay đổi tài sản:
a) Nếu nội dung thay đổi là rút bớt tài sản bảo đảm (rút một hoặc một số tài sản bảo đảm) thì kê khai về tài sản rút bớt theo đúng nội dung đã đăng ký về tài sản. Nếu tài sản bảo đảm là phương tiện giao thông cơ giới và được mô tả theo số khung của phương tiện trong biện pháp bảo đảm, hợp đồng đã đăng ký thì mô tả về tài sản rút bớt tại điểm 3.2. Nếu tài sản bảo đảm là tài sản khác và phương tiện giao thông cơ giới, nhưng không được mô tả theo số khung của phương tiện trong giao dịch bảo đảm đã đăng ký thì mô tả về tài sản rút bớt tại điểm 3.4.
b) Nếu nội dung thay đổi là bổ sung tài sản bảo đảm thì mô tả về tài sản bổ sung theo những nội dung tương tự như hướng dẫn tại các điểm a và b mục 3 phần Hướng dẫn kê khai của Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm, hợp đồng (Mẫu số 01). Tài sản bổ sung được kê khai tại điểm 3.4.
Trong trường hợp mô tả chi tiết tài sản bổ sung là phương tiện giao thông cơ giới theo số khung thì mô tả về phương tiện tại điểm 3.2.
c) Ghi rõ nội dung thay đổi là rút bớt hay bổ sung tại cột Ghi chú, nếu mô tả về tài sản thay đổi tại điểm 3.2; tại phần mô tả về tài sản thay đổi, nếu mô tả về tài sản thay đổi tại điểm 3.4.
3.5. Thay đổi các nội dung khác: Kê khai đồng thời về nội dung bị thay đổi và nội dung thay đổi tại điểm 3.4.
3.6. Yêu cầu thông báo việc thế chấp
Trường hợp có yêu cầu thông báo việc thế chấp phương tiện giao thông đối với toàn bộ tài sản bảo đảm thì đánh dấu vào ô vuông lựa chọn yêu cầu thông báo việc thế chấp tại điểm 3.5, đồng thời kê khai đầy đủ tên và địa chỉ cơ quan tiếp nhận thông báo
Trường hợp có yêu cầu thông báo việc thế chấp phương tiện giao thông đối với một phần tài sản bảo đảm được mô tả theo số khung của phương tiện tại điểm 3.2 thì đánh dấu lựa chọn thông báo đối với một phần tài sản bảo đảm được kê khai tại điểm 3.5, đồng thời phải kê khai đầy đủ thông tin về số máy, biển số của phương tiện; tên và địa chỉ cơ quan tiếp nhận thông báo tương ứng với từng phương tiện được lựa chọn
3.7. Nếu phần kê khai tại điểm 3.2 không đủ thì sử dụng Phụ lục số 03, nếu phần kê khai tại điểm 3.3 không đủ thì sử dụng Phụ lục số 01, nếu phần kê khai tại điểm 3.4 không đủ thì sử dụng Phụ lục số 02 để tiếp tục kê khai về nội dung thay đổi.
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…tháng…năm......
| PHIẾU YÊU CẦU SỬA CHỮA SAI SÓT (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Kính gửi: Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại ……………………………….. | PH Ầ N GHI CỦA TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ |
|||
| | Số tiếp nhận: Thời điểm tiếp nhận: _ _ giờ_ _ phút, ngày _ _ _ / _ _ _ / _ _ _ Người tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) : |
| 1. Thông tin chung | | | |
|||||
| 1.1. Người yêu cầu (*) : | | | |
| □ B ê n bảo đảm | □ Bên nhận bảo đảm | | □ Người được ủy quyền |
| 1.2. Mã số sử dụng CSDL về biện pháp b ả o đảm (nếu có) :………………………………………… | | | |
| 1. 3 . Nhận kết quả đăng ký: | □ Trực tiếp tại cơ quan đăng ký | | |
| | □ Qua đường bưu điện (ghi tên và địa ch ỉ người nhận) : ……...... | | |
| | ……………………………………………………………………… | | |
| | □ Phương thức khác (sau khi thỏa thuận với cơ quan đăng ký) : …………. | | |
| | ……………………………………………………………………… | | |
| 1. 4 . Người để cơ quan đăng ký liên hệ khi cần thiết: | | | |
| Họ và tên: ……………………….. | S ố điện thoại: ………………… | | Thư điện tử: ……………………. |
| 2. B iện pháp bảo đảm , hợp đồng đã đăng ký (*) Số đăng ký ……………………………………………………………………………………………… | | | |
| 3. Nội dung sửa chữa sai sót (kê khai v ề nội dung sai sót và nội dung yêu cầu sửa chữa ) (*) : …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. | | | |
| 4. Kèm theo đ ơ n yêu cầu g ồ m có: | | | Người tiếp nhận kiểm tr a |
| Văn bản ủy quyền | | gồm……trang | □ |
| 5. Người yêu cầu đăng ký cam đoan những thông tin được kê khai trong đơn yêu cầu đăng ký này là trung thực, đầy đủ và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai | | | |
| | | | |
BÊN BẢO ĐẢM (HOẶC NGƯ ỜI ĐƯỢC ỦY QUY Ề N ) K ý , ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có) | BÊN NHẬN BẢO ĐẢM (HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUY Ề N) Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Mẫu số 03
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
a) Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
b) Đối với phần kê khai mà có nhiều cách lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn.
c) Bắt buộc phải kê khai tại các mục đánh dấu; không bắt buộc kê khai tại các mục còn lại.
d) Tại điểm 1.3: Nếu người yêu cầu đăng ký đã được cấp Mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về biện pháp bảo đảm thì phải kê khai Mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về biện pháp bảo đảm do Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm cấp.
đ) Tại điểm 1.4: Trong trường hợp người yêu cầu đăng ký không đánh dấu vào một trong ba ô vuông tại điểm này hoặc đánh dấu vào ô vuông “Qua đường bưu điện”, nhưng không kê khai về tên và địa chỉ người nhận thì kết quả đăng ký được trả trực tiếp tại cơ quan đăng ký.
2. Kê khai tại mục 2 - Biện pháp bảo đảm, hợp đồng đã đăng ký
Kê khai về số đăng ký của biện pháp bảo đảm, hợp đồng đã đăng do cơ quan đăng ký cấp.
3. Kê khai tại mục 3 - Nội dung sửa chữa sai sót
- Kê khai về nội dung bị sai sót và nội dung yêu cầu sửa chữa.
- Mỗi nội dung sai sót và nội dung yêu cầu sửa chữa phải đánh số thứ tự và được kê khai cách nhau 01 dòng (ví dụ, 01. nội dung “A” sửa thành “A1”; 02. “xe ô tô màu xanh” sửa thành “xe ô tô màu vàng”).
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…tháng…năm......
| PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ VĂN BẢN THÔNG BÁO VỀ VIỆC XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Kính gửi: Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại ……………………………….. | PH Ầ N GHI CỦA TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ |
|||
| | Số tiếp nhận: Thời điểm tiếp nhận: _ _ giờ_ _ phút, ngày _ _ _ / _ _ _ / _ _ _ Người tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) : |
| 1. Thông tin chung | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1.1. Người yêu cầu (*) : | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ B ê n bảo đảm | □ Bên nhận bảo đảm | | | | □ Người được ủy quyền | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2. Mã số sử dụng CSDL về biện pháp b ả o đảm (nếu có) :…………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1. 3 . Nhận kết quả đăng ký: | □ Trực tiếp tại cơ quan đăng ký | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | □ Qua đường bưu điện (ghi tên và địa ch ỉ người nhận) : ……...... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ……………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | □ Phương thức khác (sau khi thỏa thuận với cơ quan đăng ký) : …………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1. 4 . Người để cơ quan đăng ký liên hệ khi cần thiết: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| S ố điện thoại: ……………………………………… | | | Thư điện tử: …………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. B iện pháp bảo đảm , hợp đồng đã đăng ký (*) Số đăng ký ………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. Tài sản bảo đảm bị xử lý (*) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.1 □ Xử lý toàn bộ tài sản bảo đảm 3.2 □ Xử lý một phần tài sản bảo đảm, gồm: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Mô tả tài sản bị xử lý …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Mô tả tài sản b ị xử lý là phương tiện giao thông cơ giới theo số khung: TT Loại phương tiện; nhãn hiệu Biển số Số khung (*) Số máy | | | | | | TT | Loại phương tiện; nhãn hiệu | Biển số | Số khung (*) | Số máy | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Loại phương tiện; nhãn hiệu | Biển số | Số khung (*) | Số máy | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.3. Phương thức xử lý (*) ……………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….. 3.4. Ngày xử lý (*) : ……………………………………………………………………………………… 3.5. Địa điểm xử lý (*) …………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Kèm theo phiếu yêu cầu gồm có: | | | | Người tiếp nhận kiểm tra | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Phụ lục số 02 | | gồm…trang | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Phụ lục số 03 | | gồm…trang | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Văn bản ủy quyền | | gồm…trang | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Chứng từ nộp phí đăng ký | | | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Giấy tờ chứng minh trường hợp không phải nộp phí đăng ký | | | | □ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Người yêu cầu đăng k ý cam đoan những thông tin được kê khai trong đơn yêu cầu đăng ký này là trung thực, đầy đủ và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
BÊN BẢO ĐẢM (HOẶC NGƯ ỜI ĐƯỢC ỦY QUY Ề N ) K ý , ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có) | BÊN NHẬN BẢO ĐẢM (HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUY Ề N) Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Mẫu số 04
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
a) Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
b) Đối với phần kê khai mà có nhiều cách lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn.
c) Không bắt buộc phải kê khai tại các mục đánh dấu; phải kê khai tại các mục còn lại.
d) Tại điểm 1.2: Nếu người yêu cầu đăng ký đã được cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về biện pháp bảo đảm thì phải kê khai mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về biện pháp bảo đảm do Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm cấp.
đ) Tại điểm 1.3: Trong trường hợp người yêu cầu đăng ký không đánh dấu vào một trong ba ô vuông tại điểm này hoặc đánh dấu vào ô vuông “Qua đường bưu điện”, nhưng không kê khai về tên và địa chỉ người nhận thì kết quả đăng ký được trả trực tiếp tại cơ quan đăng ký.
2. Kê khai tại mục 2 - Biện pháp bảo đảm, hợp đồng đã đăng ký: Kê khai về số đăng ký của biện pháp bảo đảm, hợp đồng đã đăng ký do cơ quan đăng ký cấp.
3. Kê khai tại mục 3 - Tài sản bảo đảm bị xử lý
a) Đánh dấu vào ô vuông tại điểm 3.1 hoặc điểm 3.2 để xác định yêu cầu xử lý toàn bộ hay một phần tài sản bảo đảm.
b) Trong trường hợp yêu cầu xử lý một phần tài sản bảo đảm (điểm 3.2) thì phải kê khai về tài sản bị xử lý theo đúng nội dung đã đăng ký.
c) Nếu phần “Mô tả tài sản bị xử lý” không đủ thì sử dụng Phụ lục số 02 hoặc Phụ lục số 03 để tiếp tục mô tả về tài sản bị xử lý.
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…tháng…năm......
| PHIẾU YÊU CẦU XÓA ĐĂNG KÝ (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Kính gửi: Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại ……………………………….. | PH Ầ N GHI CỦA TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ |
|||
| | Số tiếp nhận: Thời điểm tiếp nhận: _ _ giờ_ _ phút, ngày _ _ _ / _ _ _ / _ _ _ Người tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) : |
| 1. Thông tin chung | | | | | |
|||||||
| 1.1. Người yêu cầu (*) : | | | | | |
| □ Bên bảo đảm | □ Bên nhận bảo đảm | | | □ Người được ủy quyền | |
| 1. 2 . Nhận kết quả đăng ký (*) : | □ Trực tiếp tại cơ quan đăng ký , hoặc | | | | |
| | □ Qua đường bưu điện (ghi tên và địa ch ỉ người nhận) : ……...... | | | | |
| | ………………………………………………………………………… | | | | |
| | □ Phương thức khác (sau khi thỏa thuận với cơ quan đăng ký) : | | | | |
| 1.3. Mã số sử dụng CSDL về biện pháp b ả o đảm (nếu có) :………………………………………… | | | | | |
| 1. 4 . Người để cơ quan đăng ký liên hệ khi cần thiết: | | | | | |
| Họ và tên: …………………………………………………………………………………………………. | | | | | |
| S ố điện thoại: ……………………………………… | | | Thư điện tử: ……………………………………… | | |
| 2. B iện pháp bảo đảm , hợp đồng đã đăng ký (*) Số đăng ký ……………………………………………………………………………………………… | | | | | |
| □ Yêu cầu thông báo việc xóa th ế chấp đối với phương tiện giao thông Tên và địa chỉ cơ quan tiếp nhận thông báo: ………………………………………………………… | | | | | |
| 3. Kèm theo đơn yêu cầu gồm có: | | | | | Người tiếp nhận kiểm tra |
| Văn bản ủy quyền | | gồm.... trang | | | □ |
| Chứng từ nộp ph í | | | | | □ |
| Giấy tờ chứng minh trường hợp không phải nộp phí đăng ký | | | | | □ |
| Văn bản đồng ý xóa đăng ký biện pháp bảo đảm; văn bản thông báo giải chấp của bên nhận bảo đảm | | | | | □ |
| Văn bản xác nhận kết quả xử lý tài sản bảo đảm của Cơ quan Thi hành án dân sự hoặc Văn phòng Thừa phát lại; bản án, quyết định của Tòa án hoặc quyết định của Trọng tài về việc hủy bỏ biện pháp bảo đảm, tuyên bố biện pháp bảo đảm vô hiệu | | | | | □ |
| 4. Người yêu cầu đăng ký cam đoan những thông tin được kê khai trong đơn yêu cầu này là trung thự c đầy đủ và hoàn toàn chịu trách nhiệm trư ớ c pháp luật về các thông tin đã kê khai . | | | | | |
| | | | | | |
BÊN BẢO ĐẢM (HOẶC NGƯ ỜI ĐƯỢC ỦY QUY Ề N ) K ý , ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có) | BÊN NHẬN BẢO ĐẢM (HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUY Ề N) Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Mẫu số 05
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
a) Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
b) Đối với phần kê khai mà có nhiều cách lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn.
c) Bắt buộc phải kê khai tại các mục đánh dấu; không bắt buộc kê khai tại các mục còn lại.
d) Tại điểm 1.2: Trong trường hợp người yêu cầu đăng ký không đánh dấu vào một trong ba ô vuông tại điểm này hoặc đánh dấu vào ô vuông “Qua đường bưu điện”, nhưng không kê khai về tên và địa chỉ người nhận thì kết quả đăng ký được trả trực tiếp tại cơ quan đăng ký.
2. Kê khai tại mục 2 - Biện pháp bảo đảm, hợp đồng đã đăng ký: Kê khai về số đăng ký của biện pháp bảo đảm, hợp đồng đã đăng ký do cơ quan đăng ký cấp.
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…tháng…năm......
| PHIẾU YÊU CẦU CẤP BẢN SAO VĂN BẢN CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Kính gửi: Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại ……………………………….. | PH Ầ N GHI CỦA TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ |
|||
| | Số tiếp nhận: Thời điểm tiếp nhận: _ _ giờ_ _ phút, ngày _ _ _ / _ _ _ / _ _ _ Người tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) : |
| 1. Phương thức nhận bản sao □ Trực tiếp tại cơ quan đăng ký □ Qua đường bưu điện (theo tên và địa c hỉ kê khai tại mục 2 phiếu yêu cầu này) □ Phương thức khác (sau kh i thỏa thuận với cơ quan đăng ký): | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| 2. Người yêu cầu cấp bản sao 2.1. Tên đầy đủ: (viết chữ IN HOA) (*) ………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. 2.3. Địa chỉ (*) …………………………………………………………………………………………… 2.3. Mã số sử dụng CSDL về biện pháp bảo đảm (nếu có) ……………………………………… 2.4. Người để cơ quan đăng ký liên hệ khi cần thiết: Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………… Số điện thoại: …………………………………… Thư điện tử: ……………………………………….. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. Yêu cầu cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký (*) : TT Số đăng ký S ố lượng bản sao yêu cầu cung cấp | | TT | Số đăng ký | S ố lượng bản sao yêu cầu cung cấp | | | | | | | | | | | | |
| TT | Số đăng ký | S ố lượng bản sao yêu cầu cung cấp | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Kèm theo phiếu yêu cầu gồm có: | Người tiếp nhận kiểm tra | | | | | | | | | | | | | | | |
| Chứng từ nộp phí cấp bản sao kết quả đăng ký | □ | | | | | | | | | | | | | | | |
: | NGƯỜI YÊU C Ầ U CẤP BẢN SAO K ý , ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Mẫu số 06
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
a) Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
b) Đối với phần kê khai mà có nhiều cách lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn.
c) Bắt buộc phải kê khai tại các mục đánh dấu (*); không bắt buộc kê khai tại các mục còn lại.
2. Tại mục 1 - Phương thức nhận bản sao
Trong trường hợp người yêu cầu đăng ký không đánh dấu vào một trong ba ô vuông tại mục này thì bản sao được trả trực tiếp tại cơ quan đăng ký
3. Tại mục 2 - Người yêu cầu cấp bản sao
Nếu người yêu cầu đăng ký đã được cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về biện pháp bảo đảm thì phải kê khai mã số sử dụng cơ sở dữ liệu do Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm cấp
4. Tại mục 3 - Yêu cầu cấp bản sao kết quả đăng ký
Kê khai tại các cột tương ứng, cụ thể: Kê khai về số đăng ký của kết quả đăng ký cần được cấp bản sao và số lượng bản sao cần được cung cấp.
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…tháng…năm......
| PHIẾU YÊU CẦU CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, HỢP ĐỒNG, THÔNG BÁO KÊ BIÊN TÀI SẢN ĐỂ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Kính gửi: Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại ……………………………….. | PH Ầ N GHI CỦA TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ |
|||
| | Số tiếp nhận: Thời điểm tiếp nhận: _ _ giờ_ _ phút, ngày _ _ _ / _ _ _ / _ _ _ Người tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) : |
| 1. Phương thức nhận kết quả cung cấp thông tin | | | | |
||||||
| □ Trực tiếp tại cơ quan đăng ký | | □ Qua đường bưu điện (theo tên và địa chỉ kê khai tại mục 2 đơn này) | | |
| □ Phương thức khác (sau khi thỏa thuận với cơ quan đăng ký) : ………………………………… | | | | |
| 2. Người yêu cầu cung cấp thông tin | | | | |
| 2.1. Tên đầy đủ: (viết chữ IN HOA) (*) ………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… | | | | |
| 2.2. Địa chỉ (*) …………………………………………………………………………………………… | | | | |
| 2.3. Mã số sử dụng CSDL về biện pháp bảo đảm (nếu có ): ……………………………………… | | | | |
| 2.4. Người để cơ quan đăng ký liên hệ khi cần thiết: | | | | |
| Họ và tên: ……………………S ố điện thoại: ………………….. Thư điện tử: ………….. | | | | |
| 3. Yêu cầu cung cấp thông tin theo tên của bên bảo đảm, người phải thi hành án: | | | | |
| Tên đầy đủ (viết chữ IN HOA) (*) ………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. Địa chỉ ……………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….. | | | | |
| 4. Yêu cầu cung cấp thông tin theo giấy tờ xác định tư cách pháp lý của bên bảo đảm, người phải thi hàn h án: | | | | |
| □ CMND/Căn cước công dân | □ Hộ chiếu | □ Số Thẻ thường trú | | □ Mã số thuế |
| Số:…………………………………………………………………………………………………………. | | | | |
| 5. Yêu cầu cung cấp thông tin theo số khung của phương tiện giao thông cơ gi ới ……………………………………………………………………………………………………………… | | | | |
| 6. Yêu cầu cung cấp thông tin theo số đăng ký biện pháp bảo đảm, hợp đồng ……………………………………………………………………………………………………………… | | | | |
| 7. Kèm theo phiếu yêu cầu g ồ m có: | | | Người tiếp nhận kiểm tra | |
| Chứng từ nộp ph í cung cấp thông tin | | | □ | |
| | | | | |
NGƯỜI YÊU CẦU CUNG C Ấ P THÔNG TIN Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu c ó )
Mẫu số 07
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
a) Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
b) Đối với phần kê khai mà có nhiều cách lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn.
c) Bắt buộc phải kê khai tại các mục đánh dấu (*); không bắt buộc kê khai tại các mục còn lại.
d) Tại mục 1, trong trường hợp người yêu cầu đăng ký không đánh dấu lựa chọn phương thức nhận kết quả tại điểm này thì kết quả cung cấp thông tin được trả trực tiếp tại cơ quan đăng ký.
2. Kê khai tại mục 2 - Người yêu cầu cung cấp thông tin
Tại điểm 2.2: Nếu người yêu cầu cung cấp thông tin đã được cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về biện pháp bảo đảm thì phải kê khai mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về biện pháp bảo đảm do Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm cấp.
3. Kê khai tại mục 3 - Yêu cầu cung cấp thông tin theo giấy tờ xác định tư cách pháp lý của bên bảo đảm
Việc kê khai tên, số giấy tờ xác định tư cách pháp lý (Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, mã số thuế...) của bên bảo đảm thực hiện theo hướng dẫn tại Điều.... Thông tư số... của Bộ Tư pháp ngày... tháng.... năm...
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…tháng…năm......
PHIẾU YÊU CẦU CẤP MÃ PIN (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
Kính gửi: Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại …………..
1. Thông tin về người yêu cầu cấp mã Pin
- Tên đầy đủ (viết chữ IN HOA) (*):...........................................................................................
.............................................................................................................................................
- Địa chỉ (*): ............................................................................................................................
.............................................................................................................................................
- Mã số sử dụng CSDL về biện pháp bảo đảm (nếu có): .........................................................
- Số điện thoại (nếu có). ................................... Số fax (nếu có)..............................................
- Địa chỉ thư điện tử (nếu có) : ................................................................................................
2. Thông tin về số đăng ký cần được cấp mã Pin
| 2.1. S ố đăng ký đã được cấp (*) : ………………………………… ngày….tháng….năm…………. 2.2. Phương thức nhận kết quả: □ Trực tiếp tại cơ quan đăng ký □ Qua đư ờng bưu đi ệ n ( g hi tên và địa chỉ người nhận ) : …………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….. □ Qua thư đi ệ n tử ( ghi rõ địa chỉ nhận): ……………………………………………………………… 2.3. Người để cơ quan đăng ký liên hệ khi cần thiết: H ọ và tên: …………………..S ố đi ệ n tho ạ i: …………………… Thư đi ệ n tử: ……………………… |
||
NGƯỜI YÊU CẦU Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu c ó )
Mẫu số 08
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
2. Hướng dẫn chung
a) Đối với phần kê khai mà có nhiều cách lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn.
b) Bắt buộc phải kê khai tại các mục đánh dấu (*); không bắt buộc kê khai tại các mục còn lại.
3. Tại điểm 2.3: Trong trường hợp người yêu cầu đăng ký không đánh dấu lựa chọn phương thức nhận kết quả hoặc lựa chọn phương thức nhận kết quả là “Qua đường bưu điện”, nhưng không kê khai về tên và địa chỉ người nhận thì kết quả được trả trực tiếp tại cơ quan đăng ký.
Mẫu số 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…tháng…năm......
VĂN BẢN CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, HỢP ĐỒNG
TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH, TÀI SẢN TẠI …………… CHỨNG NHẬN
1. Nội dung đăng ký của phiếu yêu cầu đăng ký số …………..đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về biện pháp bảo đảm; có hiệu lực đăng ký từ thời điểm..... giờ ……phút, ngày ……. tháng ……. năm ……… và được Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản gửi kèm theo Văn bản chứng nhận.
2. Bên nhận bảo đảm: ...........................................................................................................
.............................................................................................................................................
- Địa chỉ:................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3. Bên bảo đảm:....................................................................................................................
.............................................................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh tư cách pháp lý số: ...............................................................................
4. Mã Pin: .............................................................................................................................
(Người yêu cầu đăng ký hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc bảo mật thông tin liên quan đến mã Pin do cơ quan đăng ký cấp).
GIÁM ĐỐC (K ý tên, đóng dấu)
Mẫu số 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…tháng…năm......
VĂN BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, HỢP ĐỒNG, THÔNG BÁO KÊ BIÊN TÀI SẢN THI HÀNH ÁN
Người yêu cầu cung cấp thông tin: ........................................................................................
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................................
TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH, TÀI SẢN TẠI……………. CHỨNG NHẬN
1. Việc tra cứu thông tin được thực hiện theo tiêu chí sau đây:
□ Số giấy tờ xác định tư cách pháp lý của bên bảo đảm, người phải thi hành án:
.............................................................................................................................................
□ Số khung của phương tiện giao thông cơ giới: ....................................................................
□ Số đăng ký: .......................................................................................................................
□ Tên tổ chức (tổ chức khác): ................................................................................................
2. Thông tin về biện pháp bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên tài sản thi hành án tra cứu lúc ………giờ ……….phút, ngày ………tháng ……..năm được Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản cung cấp kèm theo Văn bản chứng nhận.
GIÁM ĐỐC (K ý tên, đóng dấu)
Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…tháng…năm......
| VĂN BẢN THÔNG BÁO VIỆC KÊ BIÊN TÀI SẢN ĐỂ THI HÀNH ÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Kính gửi: Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại ……………………………….. | PH Ầ N GHI CỦA TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ |
|||
| | Số tiếp nhận: Thời điểm tiếp nhận: _ _ giờ_ _ phút, ngày _ _ _ / _ _ _ / _ _ _ Người tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) : |
| 1. Thông tin chung | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||
| 1.1. Người thông báo | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ Chấp hành viên | | □ Thừa phát lại | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2. Mã số sử dụng CSDL về biện pháp bảo đảm (nếu có): ………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1. 3 . Nhận văn bản thông báo | □ Trực tiếp tại cơ quan đăng ký , hoặc | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | □ Qua đường bưu điện (ghi tên và địa ch ỉ người nhận) : ……...... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | □ Phương thức khác (sau khi thỏa thuận với cơ quan đăng ký) : …………. | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1. 4 . Người để cơ quan đăng ký liên hệ khi cần thiết: | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Họ và tên: ……………………… | S ố điện thoại: …………………… | | | Thư điện tử: ……………………. | | | | | | | | | | | | | |
| 2. Người phải thi hành án Tên đầy đủ (viết chữ IN HOA) (*) ……………………………………………………………………… Địa chỉ (*) ………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| □ CMND/Căn cước công dân | □ Hộ chiếu | | | □ S ố Thẻ thường trú | | | | | | | | | | | | | |
| □ Mã số thuế | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| S ố (*) …………………………………………… do ……………………… cấp ngày …… / …… / ……… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. Chấp hành viên Tên đầy đủ (viết chữ IN HOA) (*) ……………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… Địa chỉ (*) …………………………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Mô tả tài sản kê biên (*) 4.1.Áp dụng đối với mọi loại tài sản kê biên ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4.2. Mô tả tài sản kê biên là phương tiện giao thông cơ giới theo số khung của phương tiện (nếu kê khai tại điểm này thì không kê khai tại điểm 4.1): TT Loại phương tiện giao thông cơ giới; nhãn hiệu Biển số Số khung (*) Số máy Ghi chú | | | | | | TT | Loại phương tiện giao thông cơ giới; nhãn hiệu | Biển số | Số khung (*) | Số máy | Ghi chú | | | | | | |
| TT | Loại phương tiện giao thông cơ giới; nhãn hiệu | Biển số | Số khung (*) | Số máy | Ghi chú | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Quyết định kê biên (*) S ố……………………………………… ký ngày …………… tháng ……………. năm ……………… | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. Kèm theo văn bản thông báo gồm có: | | | | | Người tiếp nhận kiểm tra | | | | | | | | | | | | |
| Phụ lục số 01 | | | gồm …. trang | | □ | | | | | | | | | | | | |
| Phụ lục số 02 | | | gồm …. trang | | □ | | | | | | | | | | | | |
| Phụ lục số 03 | | | gồm …. trang | | □ | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
CHẤP HÀNH VIÊN Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Mẫu số 11
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
a) Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
b) Đối với phần kê khai mà có nhiều cách lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn.
c) Bắt buộc phải kê khai tại các mục đánh dấu (*); không bắt buộc kê khai tại các mục còn lại.
d) Tại điểm 1.2: Nếu người gửi văn bản thông báo đã được cấp Mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về đăng ký biện pháp bảo đảm thì phải kê khai Mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về đăng ký biện pháp bảo đảm do Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm cấp.
đ) Tại điểm 1.3: Trong trường hợp người gửi văn bản thông báo không đánh dấu vào một trong ba ô vuông tại điểm này hoặc đánh dấu vào ô vuông “Qua đường bưu điện”, nhưng không kê khai về tên và địa chỉ người nhận thì kết quả đăng ký được trả trực tiếp tại cơ quan đăng ký.
2. Kê khai tại mục 2 (người phải thi hành án)
a) Việc kê khai tên, số giấy tờ xác định tư cách pháp lý (Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, Mã số thuế...) của người phải thi hành án thực hiện theo hướng dẫn tại Điều.... Thông tư số ... ngày....
c) Trong trường hợp không còn chỗ để kê khai về người phải thi hành án thì sử dụng Phụ lục số 01 để tiếp tục kê khai.
3. Kê khai tại mục 4 - Tài sản kê biên
a) Trường hợp có nhiều tài sản kê biên khác nhau, nhưng có thể mô tả chung theo tính chất, đặc điểm của các tài sản đó thì người gửi văn bản thông báo có thể lựa chọn mô tả chung về những tài sản đó hoặc mô tả chi tiết về từng tài sản.
b) Đối với tài sản bảo đảm là phương tiện giao thông cơ giới:
- Trường hợp tài sản bảo đảm là phương tiện giao thông cơ giới có số khung là hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất, kinh doanh của người phải thi hành án, tài sản kê biên là phương tiện giao thông cơ giới không có số khung thì mô tả tại điểm 4.1 (ví dụ: toàn bộ các phương tiện giao thông cơ giới tại Cửa hàng X)
- Trường hợp tài sản kê biên là phương tiện giao thông cơ giới có số khung thì mô tả chi tiết về tài sản tại điểm 4.2.
c) Trường hợp tại điểm 4.1 không đủ để kê khai thì sử dụng Phụ lục số 02; trường hợp tại điểm 4.2 không đủ để kê khai thì sử dụng Phụ lục số 03 để tiếp tục kê khai.
4. Kê khai tại mục 5: Mỗi văn bản thông báo chỉ thực hiện thông báo cho một quyết định kê biên.
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…tháng…năm......
| VĂN BẢN THÔNG BÁO VỀ VIỆC GIẢI TỎA KÊ BIÊN TÀI SẢN THI HÀNH ÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Kính gửi: Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại ……………………………….. | PH Ầ N GHI CỦA TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ |
|||
| | Số tiếp nhận: Thời điểm tiếp nhận: _ _ giờ_ _ phút, ngày _ _ _ / _ _ _ / _ _ _ Người tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) : |
| 1. Thông tin chung (*) | | |
||||
| 1.1. Người thông báo | | |
| □ Chấp hành viên | | □ Thừa phát lại |
| 1. 2 . Nhận văn bản thông báo | □ Trực tiếp tại cơ quan đăng ký , hoặc | |
| | □ Qua đường bưu điện (ghi tên và địa ch ỉ người nhận) : ……...... | |
| | …………………………………………………………………………. | |
| | □ Phương thức khác (sau khi thỏa thuận với cơ quan đăng ký) : …………. | |
| 1.3 Mã số sử dụng CSDL bảo đảm (nếu có): | | |
| 1. 4 . Người để cơ quan đăng ký liên hệ khi cần thiết: Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………. S ố điện thoại: …………………………….. Thư điện tử: …………………………………………… | | |
| 2. Văn bản thông báo việc kê biên tài sản thi hành án Số văn bản thông báo: ………………………………………………………………………………… | | |
| 3. Quyết định kê biên và Quyết định giải tỏa việc kê biên 3.1. Quyết định kê biên: S ố ………………………………………… ký ngày ….. tháng …. năm… . 3.2. Quyết định giải tỏa việc kê biên: S ố ………………………… ký ngày …… tháng …. năm… .. | | |
| | | |
CHẤP HÀNH VIÊN (HOẶC THỪA PHÁT LẠI) Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Mẫu số 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày…tháng…năm......
VĂN BẢN XÁC NHẬN VIỆC TRAO ĐỔI THÔNG TIN VỀ KÊ BIÊN, GIẢI TỎA VIỆC KÊ BIÊN TÀI SẢN THI HÀNH ÁN
TRUNG TÂM ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH, TÀI SẢN TẠI …………….. CHỨNG NHẬN
1. Nội dung thông báo của văn bản thông báo số…………… đã được tiếp nhận và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về biện pháp bảo đảm từ thời điểm ……giờ………phút, ngày …….tháng ……..năm ……. và được Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản gửi kèm theo Văn bản xác nhận.
2. Người thông báo: ..............................................................................................................
.............................................................................................................................................
- Địa chỉ:................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3. Người phải thi hành án :......................................................................................................
.............................................................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh tư cách pháp lý số:................................................................................
4. Mã Pin: .............................................................................................................................
GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 14
PHIẾU YÊU CẦU KHÔI PHỤC KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại ………
Xét thấy kết quả đăng ký biện pháp bảo đảm, hợp đồng bị hủy không theo đúng các căn cứ do pháp luật quy định, ………………………… yêu cầu Quý Trung tâm xem xét, khôi phục lại kết quả đăng ký biện pháp bảo đảm, hợp đồng đã bị hủy, cụ thể như sau:
1. Tên người yêu cầu đăng ký: ...............................................................................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................................
3. Mã số sử dụng CSDL về biện pháp bảo đảm: ....................................................................
4. Điện thoại liên hệ: ..............................................................................................................
5. Thư điện tử: ......................................................................................................................
6. Số đăng ký đã bị hủy: .......................................................................................................
7. Văn bản hủy kết quả đăng ký số ………, ngày.... tháng... năm ………. của Quý Trung tâm.
Xin trân trọng cảm ơn và rất mong nhận được sự quan tâm, phối hợp của Quý Trung tâm./.
…………. , ngày …. tháng … năm … NGƯỜI YÊU CẦU Đ Ă NG KÝ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 15
PHIẾU YÊU CẦU THÔNG BÁO VỀ VIỆC THẾ CHẤP PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày …tháng …năm ……
Kính gửi: Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại ……………….
1. Thông tin về cá nhân (tổ chức) yêu cầu
- Tên đầy đủ (viết chữ IN HOA): ..............................................................................................
- Địa chỉ: ...............................................................................................................................
- Mã số sử dụng CSDL về biện pháp bảo đảm (nếu có): .........................................................
2. Nội dung yêu cầu
2.1. Đề nghị Quý Trung tâm thông báo về việc đăng ký biện pháp bảo đảm (đăng ký/xóa đăng ký) đối với tài sản bảo đảm như sau:
- Đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: Phương tiện (Ô tô/xe máy....); có số khung ………; số máy ………; biển số………… của chủ sở hữu (bên bảo đảm) là ……………; giấy tờ xác định tư cách pháp lý số: …………; thuộc số phiếu đăng ký ………………; loại đăng ký ……………; thời điểm đăng ký ……………; thế chấp tại……………………… đến ………………… (tên và địa chỉ của cơ quan đăng ký phương tiện giao thông).
- Đối với phương tiện thủy nội địa: Tàu sông có số đăng ký, năm và nơi đóng tàu, chiều dài, chiều rộng, chiều cao mạn, trọng tải toàn phần, công suất máy chính (nếu có) …………… của chủ sở hữu (bên bảo đảm) là ………………; giấy tờ xác định tư cách pháp lý số…………; thuộc số phiếu đăng ký ………………; loại đăng ký ……………; thời điểm đăng ký………………… ; thế chấp tại…………… đến ……………… (tên và địa chỉ của cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa).
- Đối với phương tiện giao thông đường sắt: Phương tiện (Đầu máy/toa xe …….); có số đăng ký, số động cơ, kiểu loại động cơ (nếu có) đối với phương tiện là đầu máy và các phương tiện động lực chuyên dùng hoặc số đăng ký đối với phương tiện là toa xe, toa xe gòong (nếu có) …………… của chủ sở hữu (bên bảo đảm) là……………; giấy tờ xác định tư cách pháp lý số………………; thuộc số phiếu đăng ký ……………; loại đăng ký ……………; thời điểm đăng ký ……………; thế chấp tại …………………; đến……………… (tên và địa chỉ của cơ quan đăng ký phương tiện giao thông giao thông đường sắt).
- Đối với tàu cá: Tàu cá có số đăng ký, năm và nơi đóng tàu, chiều dài, chiều rộng, chiều cao mạn, trọng tải toàn phần, công suất máy chính (nếu có) ………………… của chủ sở hữu (bên bảo đảm) là ………………; giấy tờ xác định tư cách pháp lý số :………………; thuộc số phiếu đăng ký …………………; loại đăng ký …………………; thời điểm đăng ký …………………; thế chấp tại……………………… đến …………………… (tên và địa chỉ của cơ quan đăng ký tàu cá).
2.2. Đề nghị Quý Trung tâm quét (scan) và gửi văn bản thông báo kết quả tiếp nhận, giải quyết thông tin về tài sản bảo đảm của cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền lưu hành phương tiện giao thông đến địa chỉ email sau đây: ……………………………………
Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Quý Trung tâm./.
NGƯỜI YÊU C Ầ U K ý , ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Mẫu số 16
PHỤ LỤC THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN THẾ CHẤP/ XÓA THẾ CHẤP LÀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………… /TB-TT | ……………. , ngày …. tháng …. năm ….
Kính gửi: Địa chỉ:
Trên cơ sở yêu cầu thông báo việc thế chấp tài sản là phương tiện giao thông và kết quả đăng ký biện pháp bảo đảm, Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại………………… (sau đây gọi là Trung tâm Đăng ký) thông báo:
1. Việc thế chấp/xóa thế chấp tài sản là phương tiện giao thông đã được đăng ký thể hiện tại Bản sao Văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm, hợp đồng gửi kèm theo Phụ lục này.
2. Thông tin về phương tiện giao thông được (thế chấp/ xóa thế chấp) gồm:
| Phương tiện | | Chủ sở hữu (Bên bảo đảm) | Thông tin đăng ký thế chấp | Số đơn đăng ký lần đầu |
||||||
| Loại P hương tiện | Thông tin về phương tiện | - Tên - Số giấy tờ xác định tư cách pháp lý | - Loại đăng ký: - Thời điểm đăng ký: - Thế chấp tại: (tên bên nhận bảo đảm) | |
| | | | | |
Đề nghị Quý cơ quan cập nhật thông tin đối với phương tiện giao thông nêu trên để quản lý theo quy định của pháp luật và phản hồi kết quả cập nhật thông tin cho Trung tâm Đăng ký theo địa chỉ:
- Tên Trung tâm Đăng ký:
- Địa chỉ:
- Thư điện tử:
Xin trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý cơ quan./.
Nơi nhận: - Như trên ; - Bên nhận bảo đảm; - Lưu: VT. | GIÁM Đ Ố C (Ký, ghi rõ họ tên, đóng d ấ u)
Phụ lục số 01
PHỤ LỤC CÁC BÊN THAM GIA BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, HỢP ĐỒNG, NGƯỜI PHẢI THI HÀNH ÁN (Ban hành kèm theo Thông tư 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
| | PHẦN GHI CỦA TRUNG T Â M Đ Ă NG K Ý |
|||
| | Phụ lục này là một phần g ắ n liền với Phiếu yêu cầu đăng ký , Văn bản thông báo việc kê biên tài sản thi hành án số: ……………………….. |
| 1. □ Bên bảo đảm | | □ Bên nhận bảo đảm | | | | | □ Ng ườ i phải thi hành án | | |
|||||||||||
| Tên đầy đủ (viết chữ IN HOA) ………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….. Địa chỉ …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….. | | | | | | | | | |
| □ CMND | □ Hộ chiếu | | | | □ Thẻ thường trú | | | | □ Mã số thuế |
| Số ……………………………………… do ……………………………. cấp ngày …… / …… / ……… | | | | | | | | | |
| 2. □ Bên bảo đảm | | | □ B ê n nhận bảo đảm | | | | □ Người phải thi hành án | | |
| Tên đầy đủ (viết chữ IN HOA) ………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….. Địa chỉ …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….. | | | | | | | | | |
| □ CMND | □ Hộ chiếu | | | | □ Thẻ thường trú | | | | □ Mã số thuế |
| Số ……………………………………… do ……………………………. cấp ngày …… / …… / ……… | | | | | | | | | |
| 3. □ Bên bảo đảm | | | □ B ê n nhận bảo đảm | | | □ Người phải thi hành án | | | |
| Tên đầy đủ (viết chữ IN HOA) ………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….. Địa chỉ …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….. | | | | | | | | | |
| □ CMND | □ Hộ chiếu | | | | □ Thẻ thường trú | | | | □ Mã số thuế |
| Số ……………………………………… do ……………………………. cấp ngày …… / …… / ……… | | | | | | | | | |
| 4. □ Bên bảo đảm | | | | □ B ê n nhận bảo đảm | | | | □ Người phải thi hành án | |
| Tên đầy đủ (viết chữ IN HOA) ………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….. Địa chỉ …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….. | | | | | | | | | |
| □ CMND | □ Hộ chiếu | | | | □ Thẻ thường trú | | | | □ Mã số thuế |
| Số ……………………………………… do ……………………………. cấp ngày …… / …… / ……… | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
NGƯỜI KÊ KHAI (K ý và ghi rõ họ, tên)
Phụ lục số 02
PHỤ LỤC
(Dùng để mô tả tài sản bảo đảm, tài sản kê biên thi hành án dân sự bao gồm cả phương tiện giao thông cơ giới nhưng không mô tả theo số khung hoặc để kê khai những nội dung khác) (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
| | PH Ầ N GHI CỦA TRUNG T Â M ĐĂNG K Ý |
|||
| | Phụ lục này là một phần gắn liền với Phiếu yêu cầu đăng ký/Văn bản thông báo về việc kê biên tài sản thi hành án số: ……………. |
| TT | |
|||
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
| | |
NGƯỜI KÊ KHAI (Ký và ghi rõ họ, tên)
Phụ lục số 03
PHỤ LỤC
Dùng để mô tả tài sản bảo đảm, tài sản kê biên thi hành án dân sự theo số khung của phương tiện giao thông cơ giới) (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
| | PH Ầ N GHI CỦA TRUNG TÂM Đ Ă NG K Ý |
|||
| | Phụ lục này là một phần gắn liền v ớ i Phiếu yêu cầu đăng ký/Văn bản thông báo việc kê biên tài sản thi hành án số: ……………… |
| TT | Loại ph ươ ng tiện; nhãn hiệu | Biển số | Số khung (*) | Số máy | Ghi chú | Yêu cầu thông báo việc th ế chấp (tên và địa chỉ cơ quan tiếp nhận thông báo) |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
NGƯỜI KÊ KHAI (Ký và ghi rõ họ, tên)
Phụ lục số 04
PHỤ LỤC
Danh mục các biện pháp bảo đảm, hợp đồng đã đăng ký (Ban hành kèm theo Thông tư 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
| | PH Ầ N GHI CỦA TRUNG TÂM Đ Ă NG K Ý |
|||
| | Phụ lục này là một phần gắn liền với Phiếu yêu cầu đăng ký số: ……………… |
| TT | Số đăng ký (*) | Ghi chú |
||||
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
| | | |
NGƯỜI KÊ KHAI (Ký và ghi rõ họ, tên)