Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 3 năm 2018.
2. Thông tư số 02/2011/TT-BVHTTDL ngày 10 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du Lịch quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn và Thông tư số 14/2014/TT-BVHTTDL ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du Lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2011/TT-BVHTTDL ngày 10 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du Lịch quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư TW Đảng; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát Nhân dân tối cao; - Tổng Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp; - Công báo; Website Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; Cổng thông tin điện tử Bộ VHTTDL; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL; - Các Tổng cục, Cục, Vụ, đơn vị trực thuộc Bộ VHTTDL; - Các Vụ, đơn vị trực thuộc Tổng cục TDTT; - Sở VHTT, Sở VHTTDL các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Hiệp hội Thể thao dưới nước Việt Nam; - Lưu: VT, TCTDTT (10), T (400). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Ngọc Thiện
PHỤ LỤC 1
(Ban hành theo Thông tư số: 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Mẫu giấy chứng nhận tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Bơi, Lặn
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) | | | | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
||||||||
| Số: /GCN....(3) | | | | | ...(4)..., ngày... tháng... năm 20... | |
| | | | | | | |
| | Ảnh 4x6 | | | GIẤY CHỨNG NHẬN Tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Bơi, Lặn ……………………………………….(2)……………………………..chứng nhận: Ông (Bà) ……………………………………………………………………………. | | |
| | | | | Sinh ngày …………… tháng ……… năm ……………………………………… Số CMND/Thẻ căn cước công dân …………………………………………….. Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………….. Đã hoàn thành chương trình tập huấn kiến thức nghiệp vụ hướng dẫn tập luyện môn Bơi, Lặn. Thời gian: Từ ngày ……. đến ngày ….. tháng …… năm …………………… Tại: ………………………………………………………………………………… | | |
| | | | | | CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ) | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức cấp giấy chứng nhận.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức cấp giấy chứng nhận.
(4) Địa danh.
PHỤ LỤC 2
(Ban hành theo Thông tư số: 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Mẫu giấy chứng nhận tập huấn chuyên môn cho nhân viên cứu hộ môn Bơi, Lặn
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) | | | | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
||||||||
| Số: /GCN....(3) | | | | | ...(4)..., ngày... tháng... năm 20... | |
| | | | | | | |
| | Ảnh 4x6 | | | GIẤY CHỨNG NHẬN Tập huấn chuyên môn cho nhân viên cứu hộ môn Bơi, Lặn ……………………………………….(2)……………………………..chứng nhận: Ông (Bà) ……………………………………………………………………………. | | |
| | | | | Sinh ngày …………… tháng ……… năm ……………………………………… Số CMND/Thẻ căn cước công dân …………………………………………….. Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………….. Đã hoàn thành chương trình tập huấn kiến thức nghiệp vụ cứu hộ môn Bơi, Lặn. Thời gian: Từ ngày ……. đến ngày ….. tháng …… năm …………………… Tại: ………………………………………………………………………………… | | |
| | | | | | CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ) | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức cấp giấy chứng nhận.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức cấp giấy chứng nhận.
(4) Địa danh.