Điều 8. Hiệu lực thi hành7
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
2. Thông tư số 31/2011/TT-BYT ngày 11 tháng 7 năm 2011 ban hành và hướng dẫn danh Mục thuốc chữa bệnh chủ yếu sử dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán và Thông tư số 10/2012/TT-BYT ngày 08 tháng 6 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 31/2011/TT-BYT ngày 11 tháng 7 năm 2011 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Y tế (Vụ Bảo hiểm y tế) để xem xét, giải quyết./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Lê Tuấn
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC THUỐC SỬ DỤNG TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
BỘ Y TẾ/SỞ Y TẾ TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ....../...... | ................, ngày........... tháng........... năm...........
DANH MỤC THUỐC SỬ DỤNG TẠI......... (tên cơ sở KBCB) THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ
(Áp dụng kể từ ngày.../.../....)
| STT | STT/mã số theo DMT do BYT ban hành | Tên hoạt chất | Tên thuốc thành phẩm | Đường dùng/ dạng bào chế | Hàm lượng/ nồng độ | Hãng sản xuất | Nước sản xuất | Số đăng ký/ Giấy phép nhập khẩu | Đơn vị tính | Giá mua vào (đ) | Giá thanh toán BHYT (đ) | Ghi chú |
||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | | (9) | (10) | (11) | (12) |
| | 1. Danh Mục thuốc được thanh toán 100% | | | | | | | | | | | |
| | A. Thuốc có trong danh Mục | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | B. Thuốc phối hợp nhiều hoạt chất | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | C. Thuốc vượt tuyến chuyên môn kỹ thuật (nếu có) | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | D. Thuốc chuyên khoa do cơ sở KCB tự pha chế (nếu có) | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | 2. Danh Mục thuốc được thanh toán 50%, 30% | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - BHXH tỉnh/huyện...; - Các khoa, phòng; - Lưu: VT......... | GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02
MẪU ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, LOẠI BỎ THUỐC/HOẠT CHẤT TRONG DANH MỤC THUỐC THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BYT ngày 17/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
BỘ Y TẾ/SỞ Y TẾ TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../...... | .........., ngày....... tháng....... năm........
THUỐC ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/LOẠI BỎ
Thuốc, hoạt chất trong danh Mục thuốc thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế
Kính gửi:..........................................................................................
| STT | Tên thuốc/ hoạt chất | Số thứ tự/mã số trong danh Mục thuốc | Đường dùng, dạng dùng | Nội dung đề nghị sửa đổi hay loại bỏ | Thuyết minh lý do/căn cứ để đề nghị sửa đổi hay loại bỏ |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - ............ - Lưu:........ | GIÁM ĐỐC (Ký tên và đóng dấu)
DANH MỤC THUỐC THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
A. DANH MỤC THUỐC TÂN DƯỢC
| STT | | Tên thuốc hay hoạt chất | Đường dùng, dạng dùng | Hạng bệnh viện | | | | Ghi chú |
||||||||||
| (1) Hoạt chất | (2) Thuốc | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | | 1. THUỐC GÂY TÊ, MÊ | | | | | | |
| 1 | 1 | Atropin sulfat | Tiêm | + | + | + | + | |
| 2 | 2 | Bupivacain (hydroclorid) | Tiêm | + | + | + | | |
| 3 | 3 | Dexmedetomidin | Tiêm | + | + | | | |
| 4 | 4 | Diazepam | Tiêm | + | + | + | + | Đối với phòng khám đa khoa và trạm y tế: Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị cấp cứu |
| 5 | 5 | Etomidat | Tiêm | + | + | + | | |
| 6 | 6 | Fentanyl | Tiêm | + | + | + | | |
| 7 | 7 | Flunitrazepam | Tiêm, uống | + | + | | | |
| 8 | 8 | Halothan | Đường hô hấp | + | + | + | | |
| 9 | 9 | Isofluran | Đường hô hấp | + | + | + | | |
| 10 | 10 | Ketamin | Tiêm | + | + | + | | |
| 11 | 11 | Levobupivacain | Tiêm | + | + | | | |
| 12 | 12 | Lidocain (hydroclorid) | Tiêm, dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | | | Khí dung | + | + | + | | |
| | 13 | Lidocain + epinephrin (adrenalin) | Tiêm | + | + | + | + | |
| | 14 | Lidocain + prilocain | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 13 | 15 | Midazolam | Tiêm | + | + | + | | |
| 14 | 16 | Morphin (hydroclorid, sulfat) | Tiêm | + | + | + | | |
| 15 | 17 | Oxy dược dụng | Đường hô hấp, bình khí lỏng hoặc nén | + | + | + | + | |
| 16 | 18 | Pethidin | Tiêm | + | + | + | | |
| 17 | 19 | Procain hydroclorid | Tiêm | + | + | + | + | |
| 18 | 20 | Proparacain (hydroclorid) | Tiêm, nhỏ mắt | + | + | | | |
| 19 | 21 | Propofol | Tiêm | + | + | + | | |
| 20 | 22 | Sevofluran | Đường hô hấp, khí dung | + | + | + | | |
| 21 | 23 | Sufentanil | Tiêm | + | + | + | | |
| 22 | 24 | Thiopental (muối natri) | Tiêm | + | + | + | | |
| | | 2. THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT; CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID; THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP | | | | | | |
| | | 2.1. Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid | | | | | | |
| 23 | 25 | Aceclofenac | Uống | + | + | + | | |
| 24 | 26 | Acemetacin | Uống | + | + | + | | |
| 25 | 27 | Aescin | Tiêm, uống | + | + | | | |
| 26 | 28 | Celecoxib | Uống | + | + | + | | |
| 27 | 29 | Dexibuprofen | Uống | + | + | + | | |
| 28 | 30 | Diclofenac | Tiêm, nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | | | Uống, dùng ngoài, đặt hậu môn | + | + | + | + | |
| 29 | 31 | DL-lysin-acetylsalicylat (acetylsalicylic acid) | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| | | | Truyền tĩnh mạch | + | + | | | |
| 30 | 32 | Etodolac | Uống | + | + | + | | |
| 31 | 33 | Etoricoxib | Uống | + | + | | | |
| | 34 | Fentanyl | Miếng dán | + | + | + | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị giảm đau do ung thư |
| 32 | 35 | Floctafenin | Uống | + | + | + | + | |
| 33 | 36 | Flurbiprofen natri | Uống, thuốc đạn | + | + | + | | |
| 34 | 37 | Ibuprofen | Uống | + | + | + | + | |
| 35 | 38 | Ketoprofen | Tiêm, miếng dán | + | + | + | | |
| | | | Uống, dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 36 | 39 | Ketorolac | Tiêm, uống, nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 37 | 40 | Loxoprofen | Uống | + | + | + | + | |
| 38 | 41 | Meloxicam | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống, dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 39 | 42 | Methyl salicylat + dl-camphor + thymol + l-menthol + glycol salicylat + tocopherol acetat | Miếng dán, dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | 43 | Morphin (hydroclorid, sulfat) | Tiêm | + | + | + | + | Phòng khám đa khoa và trạm y tế: Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị cấp cứu |
| | 44 | Morphin sulfat | Uống | + | + | + | | |
| 40 | 45 | Nabumeton | Uống | + | + | + | | |
| 41 | 46 | Naproxen | Uống, đặt | + | + | + | | |
| 42 | 47 | Nefopam (hydroclorid) | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 43 | 48 | Paracetamol (acetaminophen) | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống, đặt | + | + | + | + | |
| | 49 | Paracetamol + chlorpheniramin | Uống | + | + | + | + | |
| | 50 | Paracetamol + codein phosphat | Uống | + | + | + | + | |
| | 51 | Paracetamol + ibuprofen | Uống | + | + | + | + | |
| | 52 | Paracetamol + pseudoephedrin | Uống | + | + | + | | |
| | 53 | Paracetamol + pseudoephedrin + chlorpheniramin | Uống | + | + | + | | |
| | 54 | Pethidin (hydroclorid) | Tiêm | + | + | + | | |
| 44 | 55 | Piroxicam | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 45 | 56 | Tenoxicam | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 46 | 57 | Tiaprofenic acid | Uống | + | + | + | | |
| 47 | 58 | Tramadol | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| | | 2.2. Thuốc Điều trị gút | | | | | | |
| 48 | 59 | Allopurinol | Uống | + | + | + | + | |
| 49 | 60 | Benzbromaron | Uống | + | + | | | |
| 50 | 61 | Colchicin | Uống | + | + | + | + | |
| 51 | 62 | Probenecid | Uống | + | + | + | + | |
| | | 2.3. Thuốc chống thoái hóa khớp | | | | | | |
| 52 | 63 | Diacerein | Uống | + | + | + | | |
| 53 | 64 | Glucosamin | Uống | + | + | + | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị thoái hóa khớp gối mức độ nhẹ và trung bình |
| | | 2.4. Thuốc khác | | | | | | |
| 54 | 65 | Alendronat | Uống | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị loãng xương, sử dụng tại khoa cơ xương khớp bệnh viện hạng đặc biệt và hạng I |
| | 66 | Alendronat natri + cholecalciferol (Vitamin D3) | Uống | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị loãng xương, sử dụng tại khoa cơ xương khớp bệnh viện hạng đặc biệt và hạng I 9 |
| 55 | 67 | Alpha chymotrypsin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 56 | 68 | Calcitonin | Tiêm | + | + | + | | |
| 57 | 69 | Cytidin-5monophosphat disodium + uridin | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 58 | 70 | Etanercept | Tiêm | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% |
| 59 | 71 | Infliximab | Truyền tĩnh mạch | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% |
| 60 | 72 | Leflunomid | Uống | + | + | | | |
| 61 | 73 | Methocarbamol | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 62 | 74 | Risedronat | Uống | + | + | + | | |
| 63 | 75 | Tocilizumab | Tiêm | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% |
| 64 | 76 | Zoledronic acid | Tiêm | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán: - Điều trị loãng xương: sử dụng tại khoa cơ xương khớp bệnh viện hạng đặc biệt và hạng I - Điều trị ung thư di căn xương |
| | | 3. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN | | | | | | |
| 65 | 77 | Acrivastin | Uống | + | + | + | | |
| 66 | 78 | Alimemazin | Uống | + | + | + | + | |
| 67 | 79 | Cetirizin | Uống | + | + | + | + | |
| 68 | 80 | Cinnarizin | Uống | + | + | + | + | |
| 69 | 81 | Chlorpheniramin (hydrogen maleat) | Uống | + | + | + | + | |
| 70 | 82 | Desloratadin | Uống | + | + | + | | |
| 71 | 83 | Dexchlorpheniramin | Uống | + | + | + | + | |
| | | | Tiêm | + | + | + | | |
| 72 | 84 | Diphenhydramin | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 73 | 85 | Ebastin | Uống | + | + | + | | |
| 74 | 86 | Epinephrin (adrenalin) | Tiêm | + | + | + | + | |
| 75 | 87 | Fexofenadin | Uống | + | + | + | | |
| 76 | 88 | Hydroxyzin | Uống | + | + | + | | |
| 77 | 89 | Ketotifen | Uống | + | + | + | | |
| | | | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| 78 | 90 | Levocetirizin | Uống | + | + | + | | |
| 79 | 91 | Loratadin | Uống | + | + | + | + | |
| | 92 | Loratadin + pseudoephedrin | Uống | + | + | | | |
| 80 | 93 | Mequitazin | Uống | + | + | + | | |
| 81 | 94 | Promethazin (hydroclorid) | Tiêm, uống, dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | | 4. THUỐC GIẢI ĐỘC VÀ CÁC THUỐC DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP NGỘ ĐỘC | | | | | | |
| 82 | 95 | Acetylcystein | Tiêm | + | + | + | + | |
| | 96 | Atropin (sulfat) | Tiêm | + | + | + | + | |
| 83 | 97 | Bretylium tosilat | Tiêm | + | + | + | | |
| 84 | 98 | Calci gluconat | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 85 | 99 | Dantrolen | Uống | + | + | + | | |
| 86 | 100 | Deferoxamin | Uống, Tiêm truyền | + | + | + | | |
| 87 | 101 | Dimercaprol | Tiêm | + | + | + | | |
| 88 | 102 | DL- methionin | Uống | + | + | + | + | |
| 89 | 103 | Đồng sulfat | Uống | + | + | + | + | |
| 90 | 104 | Edetat natri calci (EDTA Ca-Na) | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 91 | 105 | Ephedrin (hydroclorid) | Tiêm | + | + | + | | |
| 92 | 106 | Esmolol | Tiêm | + | + | + | | |
| 93 | 107 | Flumazenil | Tiêm | + | + | + | | |
| 94 | 108 | Fomepizol | Tiêm | + | + | | | |
| 95 | 109 | Glucagon | Tiêm | + | + | + | | |
| 96 | 110 | Glutathion | Tiêm | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán trong trường hợp hỗ trợ Điều trị ngộ độc do rượu, phospho hữu cơ, acetaminophen, sử dụng thuốc chống ung thư, thuốc gây độc tế bào hay thuốc Điều trị lao, thuốc có tác động trên tâm thần, thuốc an thần hay thuốc chống trầm cảm; phòng ngừa và Điều trị tổn thương do phóng xạ, bệnh gan; thanh toán 50% |
| 97 | 111 | Hydroxocobalamin | Tiêm | + | + | + | + | |
| 98 | 112 | Leucovorin (folinic acid) | Tiêm | + | + | | | |
| 99 | 113 | Nalorphin | Tiêm | + | + | + | | |
| 100 | 114 | Naloxon (hydroclorid) | Tiêm | + | + | + | | |
| 101 | 115 | Naltrexon | Uống | + | + | + | | |
| 102 | 116 | Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | Tiêm | + | + | + | + | |
| 103 | 117 | Natri sulfat | Uống | + | + | + | + | |
| 104 | 118 | Natri thiosulfat | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 105 | 119 | Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) | Tiêm | + | + | + | + | |
| 106 | 120 | Penicilamin | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 107 | 121 | Phenylephrin | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 108 | 122 | Polystyren | Uống | + | + | + | | |
| | | | Thụt hậu môn | + | + | | | |
| 109 | 123 | Pralidoxim iodid | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 110 | 124 | Protamin sulfat | Tiêm | + | + | + | | |
| 111 | 125 | N-methylglucamin succinat+ natri clorid + kali clorid+ magnesi clorid | Tiêm truyền | + | + | | | |
| 112 | 126 | Sorbitol | Dung dịch rửa | + | + | + | + | |
| 113 | 127 | Silibinin | Tiêm | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị ngộ độc nấm |
| 114 | 128 | Succimer | Uống | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị ngộ độc chì |
| 115 | 129 | Than hoạt | Uống | + | + | + | + | |
| 116 | 130 | Xanh methylen | Tiêm | + | + | + | + | |
| | | 5. THUỐC CHỐNG CO GIẬT, CHỐNG ĐỘNG KINH | | | | | | |
| 117 | 131 | Carbamazepin | Uống | + | + | + | | |
| 118 | 132 | Gabapentin | Uống | + | + | + | | |
| 119 | 133 | Lamotrigine | Uống | + | + | + | | |
| 120 | 134 | Levetiracetam | Uống | + | + | + | | |
| | | | Tiêm | + | + | | | |
| 121 | 135 | Oxcarbazepin | Uống | + | + | + | + | |
| 122 | 136 | Phenobarbital | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 123 | 137 | Phenytoin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 124 | 138 | Pregabalin | Uống | + | + | + | | |
| 125 | 139 | Topiramat | Uống | + | + | + | | |
| 126 | 140 | Valproat magnesi | Uống | + | + | + | | |
| | 141 | Valproat natri | Uống | + | + | + | + | |
| | | | Tiêm | + | + | + | | |
| | 142 | Valproat natri + valproic acid | Uống | + | + | + | | |
| 127 | 143 | Valproic acid | Uống | + | + | | | |
| 128 | 144 | Valpromid | Uống | + | + | + | | |
| | | 6. THUỐC ĐIỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN | | | | | | |
| | | 6.1. Thuốc trị giun, sán | | | | | | |
| 129 | 145 | Albendazol | Uống | + | + | + | + | |
| 130 | 146 | Diethylcarbamazin (dihydrogen citrat) | Uống | + | + | + | | |
| 131 | 147 | Ivermectin | Uống | + | + | + | | |
| 132 | 148 | Mebendazol | Uống | + | + | + | + | |
| 133 | 149 | Metrifonat | Uống | + | + | + | | |
| 134 | 150 | Niclosamid | Uống | + | + | + | + | |
| 135 | 151 | Praziquantel | Uống | + | + | + | + | |
| 136 | 152 | Pyrantel | Uống | + | + | + | + | |
| 137 | 153 | Triclabendazol | Uống | + | + | + | + | |
| | | 6.2. Chống nhiễm khuẩn | | | | | | |
| | | 6.2.1. Thuốc nhóm beta-lactam | | | | | | |
| 138 | 154 | Amoxicilin | Uống | + | + | + | + | |
| | 155 | Amoxicilin + acid clavulanic | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| | 156 | Amoxicilin + sulbactam | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 139 | 157 | Ampicilin (muối natri) | Tiêm | + | + | + | + | |
| | 158 | Ampicilin + sulbactam | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 140 | 159 | Benzathin benzylpenicilin | Tiêm | + | + | + | + | |
| 141 | 160 | Benzylpenicilin | Tiêm | + | + | + | + | |
| 142 | 161 | Cefaclor | Uống | + | + | + | + | |
| 143 | 162 | Cefadroxil | Uống | + | + | + | + | |
| 144 | 163 | Cefalexin | Uống | + | + | + | + | |
| 145 | 164 | Cefalothin | Tiêm | + | + | + | | |
| 146 | 165 | Cefamandol | Tiêm | + | + | + | | |
| 147 | 166 | Cefazolin | Tiêm | + | + | + | | |
| 148 | 167 | Cefdinir | Uống | + | + | + | + | |
| 149 | 168 | Cefepim* | Tiêm | + | + | | | |
| 150 | 169 | Cefixim | Uống | + | + | + | + | |
| 151 | 170 | Cefmetazol | Tiêm | + | + | + | | |
| 152 | 171 | Cefoperazon* | Tiêm | + | + | + | | |
| | 172 | Cefoperazon + sulbactam* | Tiêm | + | + | | | |
| 153 | 173 | Cefotaxim | Tiêm | + | + | + | | |
| 154 | 174 | Cefotiam* | Tiêm | + | + | | | |
| 155 | 175 | Cefoxitin | Tiêm | + | + | + | | |
| 156 | 176 | Cefpirom | Tiêm | + | + | + | | |
| 157 | 177 | Cefpodoxim | Uống | + | + | + | | |
| 158 | 178 | Cefradin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 159 | 179 | Ceftazidim | Tiêm | + | + | + | | |
| 160 | 180 | Ceftezol | Tiêm | + | + | + | | |
| 161 | 181 | Ceftibuten | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 162 | 182 | Ceftizoxim | Tiêm | + | + | + | | |
| 163 | 183 | Ceftriaxon* | Tiêm | + | + | | | |
| 164 | 184 | Cefuroxim | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 165 | 185 | Cloxacilin | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 166 | 186 | Doripenem* | Tiêm | + | | | | |
| 167 | 187 | Ertapenem* | Tiêm | + | + | | | |
| 168 | 188 | Imipenem + cilastatin* | Tiêm | + | + | | | |
| 169 | 189 | Meropenem* | Tiêm | + | + | | | |
| 170 | 190 | Oxacilin | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 171 | 191 | Piperacilin | Tiêm | + | + | + | | |
| | 192 | Piperacilin + tazobactam* | Tiêm | + | + | | | |
| 172 | 193 | Phenoxy methylpenicilin | Uống | + | + | + | + | |
| 173 | 194 | Procain benzylpenicilin | Tiêm | + | + | + | + | |
| 174 | 195 | Sultamicillin | Uống | + | + | + | | |
| 175 | 196 | Ticarcillin + kali clavulanat | Tiêm | + | + | + | | |
| | | 6.2.2. Thuốc nhóm aminoglycosid | | | | | | |
| 176 | 197 | Amikacin* | Tiêm | + | + | | | |
| 177 | 198 | Gentamicin | Tiêm, tra mắt, dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 178 | 199 | Neomycin (sulfat) | Uống, thuốc mắt | + | + | + | + | |
| | 200 | Neomycin + bacitracin | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| | 201 | Neomycin + betamethason | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| | 202 | Neomycin + polymyxinB | Thuốc mắt | + | + | + | + | |
| | 203 | Neomycin + polymyxin B + dexamethason | Thuốc mắt, nhỏ tai | + | + | + | + | |
| | 204 | Neomycin + triamcinolon | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| 179 | 205 | Netilmicin sulfat* | Tiêm | + | + | | | |
| 180 | 206 | Tobramycin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Nhỏ mắt | + | + | + | + | |
| | 207 | Tobramycin + dexamethason | Nhỏ mắt | + | + | + | + | |
| | | 6.2.3. Thuốc nhóm phenicol | | | | | | |
| 181 | 208 | Cloramphenicol | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống, nhỏ mắt | + | + | + | + | |
| | 209 | Cloramphenicol + dexamethason | Nhỏ tai, nhỏ mắt, dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | 210 | Cloramphenicol + sulfacetamid | Tiêm | + | + | + | | |
| 182 | 211 | Thiamphenicol | Nhỏ mắt | + | + | + | + | |
| | | 6.2.4. Thuốc nhóm nitroimidazol | | | | | | |
| 183 | 212 | Metronidazol | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| | | | Uống, dùng ngoài, đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| | 213 | Metronidazol + neomycin + nystatin | Đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| | 214 | Metronidazol + clindamycin | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| 184 | 215 | Secnidazol | Uống | + | + | + | + | |
| 185 | 216 | Tinidazol | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| | | 6.2.5. Thuốc nhóm lincosamid | | | | | | |
| 186 | 217 | Clindamycin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| | | 6.2.6. Thuốc nhóm macrolid | | | | | | |
| 187 | 218 | Azithromycin* | Tiêm | + | + | | | |
| | 219 | Azithromycin | Uống | + | + | + | | |
| 188 | 220 | Clarithromycin | Uống | + | + | + | | |
| 189 | 221 | Erythromycin | Uống, dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | 222 | Erythromycin + sulfamethoxazol + trimethoprim | Uống | + | + | + | + | |
| 190 | 223 | Roxithromycin | Uống | + | + | + | | |
| 191 | 224 | Spiramycin | Uống | + | + | + | + | |
| | 225 | Spiramycin + metronidazol | Uống | + | + | + | + | |
| 192 | 226 | Telithromycin | Uống | + | + | + | | |
| | | 6.2.7. Thuốc nhóm quinolon | | | | | | |
| 193 | 227 | Ciprofloxacin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống, nhỏ mắt, nhỏ tai | + | + | + | + | |
| 194 | 228 | Levofloxacin* | Tiêm truyền | + | + | | | |
| | 229 | Levofloxacin | Uống, nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 195 | 230 | Lomefloxacin* | Uống, nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 196 | 231 | Moxifloxacin* | Tiêm | + | + | | | |
| | 232 | Moxifloxacin | Uống, nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 197 | 233 | Nalidixic acid | Uống | + | + | + | + | |
| 198 | 234 | Norfloxacin | Uống | + | + | + | | |
| | | | Nhỏ mắt | + | + | + | + | |
| 199 | 235 | Ofloxacin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống, nhỏ mắt, nhỏ tai | + | + | + | + | |
| 200 | 236 | Pefloxacin | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| | | 6.2.8. Thuốc nhóm sulfamid | | | | | | |
| 201 | 237 | Natri Sulfacetamid + methylthionin clorid | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 202 | 238 | Sulfadiazin bạc | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 203 | 239 | Sulfadimidin (muối natri) | Uống | + | + | + | + | |
| 204 | 240 | Sulfadoxin + pyrimethamin | Uống | + | + | + | | |
| 205 | 241 | Sulfaguanidin | Uống | + | + | + | + | |
| 206 | 242 | Sulfamethoxazol + trimethoprim | Uống | + | + | + | + | |
| | 243 | Sulfamethoxazol + trimethoprim + than hoạt | Uống | + | + | + | + | |
| 207 | 244 | Sulfasalazin | Uống | + | + | + | | |
| | | 6.2.9. Thuốc nhóm tetracyclin | | | | | | |
| 208 | 245 | Doxycyclin | Uống | + | + | + | + | |
| 209 | 246 | Minocyclin | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 210 | 247 | Tetracyclin (hydroclorid) | Uống, mỡ tra mắt | + | + | + | + | |
| | | 6.2.10. Thuốc khác | | | | | | |
| 211 | 248 | Argyrol | Nhỏ mắt | + | + | + | + | |
| 212 | 249 | Colistin* | Tiêm | + | + | | | |
| 213 | 250 | Daptomycin* | Tiêm | + | + | | | |
| 214 | 251 | Fosfomycin (natri) | Tiêm, uống, nhỏ tai | + | + | | | |
| 215 | 252 | Fusafungin | Phun | + | + | + | | |
| 216 | 253 | Linezolid* | Uống, tiêm | + | + | | | |
| 217 | 254 | Nitrofurantoin | Uống | + | + | + | + | |
| 218 | 255 | Nitroxolin | Uống | + | + | + | + | |
| 219 | 256 | Rifampicin | Uống, dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | | | Nhỏ mắt, nhỏ tai | + | + | + | | |
| 220 | 257 | Teicoplanin* | Tiêm | + | + | | | |
| 221 | 258 | Vancomycin* | Tiêm | + | + | | | |
| | | 6.3. Thuốc chống virút | | | | | | |
| 222 | 259 | Abacavir (ABC) | Uống | + | + | + | | |
| 223 | 260 | Aciclovir | Truyền tĩnh mạch | + | + | | | |
| | | | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống, tra mắt, dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 224 | 261 | Adefovir dipivoxil | Uống | + | + | + | | |
| 225 | 262 | Didanosin (ddl) | Uống | + | + | + | | |
| 226 | 263 | Efavirenz (EFV hoặc EFZ) | Uống | + | + | + | | |
| 227 | 264 | Entecavir | Uống | + | + | + | | |
| 228 | 265 | Ganciclovir* | Tiêm, uống | + | + | | | |
| 229 | 266 | Indinavir (NFV) | Uống | + | + | + | | |
| 230 | 267 | Interferon (alpha)* | Tiêm | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị viêm gan C theo hướng dẫn chẩn đoán và Điều trị của Bộ Y tế; thanh toán 50% |
| 231 | 268 | Lamivudin | Uống | + | + | + | | |
| 232 | 269 | Lopinavir + ritonavir (LPV/r) | Uống | + | + | + | | |
| 233 | 270 | Nevirapin (NVP) | Uống | + | + | + | | |
| 234 | 271 | Oseltamivir* | Uống | + | + | + | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị nhiễm virus cúm |
| 235 | 272 | Pegylated interferon (peginterferon) alpha (2a hoặc 2b)* | Tiêm | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị viêm gan C theo hướng dẫn chẩn đoán và Điều trị của Bộ Y tế; thanh toán 30% |
| 236 | 273 | Ribavirin | Uống | + | + | + | | |
| 237 | 274 | Ritonavir | Uống | + | + | + | | |
| 238 | 275 | Saquinavir (SQV) | Uống | + | + | + | | |
| 239 | 276 | Stavudin (d4T) | Uống | + | + | + | | |
| 240 | 277 | Tenofovir (TDF) | Uống | + | + | + | | |
| | 278 | Tenofovir + Lamivudin | Uống | + | + | + | | |
| 241 | 279 | Zanamivir | Hít | + | | | | |
| 242 | 280 | Zidovudin (ZDV hoặc AZT) | Uống | + | + | + | | |
| | | 6.4. Thuốc chống nấm | | | | | | |
| 243 | 281 | Amphotericin B* | Tiêm | + | + | | | |
| 244 | 282 | Butoconazol nitrat | Kem bôi âm đạo | + | + | | | |
| 245 | 283 | Ciclopiroxolamin | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| 246 | 284 | Clorquinaldol + promestrien | Đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| 247 | 285 | Clotrimazol | Đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| 248 | 286 | Dequalinium clorid | Thuốc đặt | + | + | | | |
| 249 | 287 | Econazol | Dùng ngoài, đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| 250 | 288 | Fluconazol | Truyền tĩnh mạch, nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | | | Uống, đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| 251 | 289 | Fenticonazol nitrat | Đặt âm đạo, Dùng ngoài | + | + | + | | |
| 252 | 290 | Flucytosin | Tiêm | + | + | | | |
| 253 | 291 | Griseofulvin | Uống, dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 254 | 292 | Itraconazol | Tiêm truyền | + | + | | | |
| | | | Uống | + | + | + | | |
| 255 | 293 | Ketoconazol | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | | | Dùng ngoài, đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| | 294 | Metronidazol + miconazol + neomycin sulfat + polymycin B sulfat + gotukola | Đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| 256 | 295 | Miconazol | Dùng ngoài, đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| 257 | 296 | Natamycin | Nhỏ mắt, dùng ngoài, đặt âm đạo | + | + | + | | |
| 258 | 297 | Nystatin | Uống, đặt âm đạo, viên, bột đánh tưa lưỡi | + | + | + | + | |
| | 298 | Nystatin + metronidazol | Đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| | 299 | Nystatin + metronidazol + Cloramphenicol + dexamethason acetat | Đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| | 300 | Nystatin + metronidazol + neomycin | Đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| | 301 | Nystatin + neomycin + polymyxin B | Đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| 259 | 302 | Policresulen | Đặt âm đạo | + | + | + | | |
| 260 | 303 | Terbinafin (hydroclorid) | Uống, dùng ngoài | + | + | + | | |
| | | 6.5. Thuốc Điều trị bệnh do amip | | | | | | |
| 261 | 304 | Diiodohydroxyquinolin | Uống | + | + | + | | |
| 262 | 305 | Diloxanid (furoat) | Uống | + | + | + | + | |
| | 306 | Metronidazol | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| | | 6.6. Thuốc Điều trị bệnh lao | | | | | | |
| 263 | 307 | Ethambutol | Uống | + | + | + | + | |
| 264 | 308 | Isoniazid | Uống | + | + | + | + | |
| | 309 | Isoniazid + ethambutol | Uống | + | + | + | + | |
| 265 | 310 | Pyrazinamid | Uống | + | + | + | + | |
| | 311 | Rifampicin | Uống | + | + | + | + | |
| | 312 | Rifampicin + isoniazid | Uống | + | + | + | + | |
| | 313 | Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid | Uống | + | + | + | + | |
| | 314 | Rifampicin+ isoniazid + pyrazinamid + ethambutol | Uống | + | + | + | + | |
| 266 | 315 | Streptomycin | Tiêm | + | + | + | + | |
| | | Thuốc Điều trị lao kháng thuốc | | | | | | |
| | 316 | Amikacin | Tiêm | + | + | + | | |
| 267 | 317 | Capreomycin | Tiêm | + | + | | | |
| | 318 | Ciprofloxacin | Uống | + | + | + | + | |
| 268 | 319 | Cycloserin | Uống | + | + | | | |
| 269 | 320 | Ethionamid | Uống | + | + | + | | |
| 270 | 321 | Kanamycin | Tiêm | + | + | + | | |
| | 322 | Levofloxacin | Uống | + | + | + | | |
| | 323 | Ofloxacin | Uống | + | + | + | | |
| | | 6.7. Thuốc Điều trị sốt rét | | | | | | |
| 271 | 324 | Amodiaquin | Uống | + | + | + | + | |
| 272 | 325 | Artesunat | Tiêm | + | + | + | | |
| 273 | 326 | Cloroquin | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 274 | 327 | Hydroxy cloroquin | Uống | + | | | | |
| 275 | 328 | Mefloquin | Uống | + | + | + | | |
| 276 | 329 | Piperaquin + dihydroartemisinin | Uống | + | + | + | | |
| 277 | 330 | Primaquin | Uống | + | + | + | + | |
| 278 | 331 | Proguanil | Uống | + | + | | | |
| 279 | 332 | Quinin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| | 333 | Sulfadoxin + pyrimethamin | Uống | + | + | + | | |
| | | 7. THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐAU NỬA ĐẦU | | | | | | |
| 280 | 334 | Dihydro ergotamin mesylat | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 281 | 335 | Ergotamin (tartrat) | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 282 | 336 | Flunarizin | Uống | + | + | + | + | |
| 283 | 337 | Sumatriptan | Uống | + | + | + | | |
| | | 8. THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ VÀ ĐIỀU HÒA MIỄN DỊCH | | | | | | |
| | | 8.1. Thuốc Điều trị ung thư | | | | | | |
| 284 | 338 | Arsenic trioxid | Tiêm | + | + | | | |
| 285 | 339 | Anastrozol | Uống | + | + | | | |
| 286 | 340 | Anti thymoccyte globulin 11 | Tiêm | + | | | | |
| 287 | 341 | Bevacizumab | Tiêm | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% |
| 288 | 342 | Bicalutamid | Uống | + | + | | | |
| 289 | 343 | Bleomycin | Tiêm | + | + | | | |
| 290 | 344 | Bortezomib | Tiêm | + | + | | | |
| 291 | 345 | Busulfan | Tiêm, uống | + | + | | | |
| 292 | 346 | Calci folinat | Tiêm, uống | + | + | | | |
| 293 | 347 | Capecitabin | Uống | + | + | | | |
| 294 | 348 | Carboplatin | Tiêm | + | + | | | |
| 295 | 349 | Cetuximab | Truyền tĩnh mạch | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị ung thư đại trực tràng di căn thuộc type KRAS tự nhiên; ung thư tế bào vảy vùng đầu, mặt, cổ; thanh toán 50% |
| 296 | 350 | Cisplatin | Tiêm | + | + | | | |
| 297 | 351 | Clodronat disodium | Tiêm, uống | + | + | | | |
| 298 | 352 | Cyclophosphamid | Tiêm, uống | + | + | | | Khi Điều trị viêm khớp dạng thấp không phải hội chẩn với bác sĩ chuyên khoa ung bướu |
| 299 | 353 | Cytarabin | Tiêm | + | + | | | |
| 300 | 354 | Dacarbazin | Tiêm | + | + | | | |
| 301 | 355 | Dactinomycin | Tiêm | + | + | | | |
| 302 | 356 | Daunorubicin | Tiêm | + | + | | | |
| 303 | 357 | Decitabin | Tiêm | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% |
| 304 | 358 | Docetaxel | Tiêm | + | + | | | |
| 305 | 359 | Doxorubicin | Tiêm | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% đối với dạng pegylated liposomal; thanh toán 100% đối với các dạng còn lại khác |
| 306 | 360 | Epirubicin hydroclorid | Tiêm | + | + | | | |
| 307 | 361 | Erlotinib | Uống | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị ung thư phổi thể không phải tế bào nhỏ (non-small cell lung cancer) có EGFR dương tính (epidermall growth factor receptor); thanh toán 50% |
| 308 | 362 | Etoposid | Tiêm, uống | + | + | | | |
| 309 | 363 | Exemestan | Uống | + | + | | | |
| 310 | 364 | Fludarabin | Tiêm, uống | + | + | | | |
| 311 | 365 | Flutamid | Uống | + | + | | | |
| 312 | 366 | Fluorouracil (5-FU) | Tiêm, dùng ngoài | + | + | | | |
| 313 | 367 | Gefitinib | Uống | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị ung thư phổi thể không phải tế bào nhỏ (non-small cell lung cancer) có EGFR dương tính (epidermall growth factor receptor); thanh toán 50% |
| 314 | 368 | Gemcitabin | Tiêm | + | + | | | |
| 315 | 369 | Goserelin acetat | Tiêm | + | + | | | |
| 316 | 370 12 | Hydroxycarbamid/ Hydroxyurea | Uống | + | + | | | |
| 317 | 371 | Idarubicin | Tiêm | + | + | | | |
| 318 | 372 | Ifosfamid | Tiêm | + | + | | | |
| 319 | 373 | Imatinib | Viên | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị bệnh bạch cầu tủy mạn (CML) và u mô đệm dạ dày ruột (GIST); thanh toán 50% |
| 320 | 374 | Irinotecan | Tiêm | + | + | | | |
| 321 | 375 | L-asparaginase | Tiêm | + | + | | | |
| 322 | 376 | Letrozol | Uống | + | + | | | |
| 323 | 377 | Leuprorelin acetat | Tiêm | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% |
| 324 | 378 | Melphalan | Tiêm, uống | + | + | | | |
| 325 | 379 | Mercaptopurin | Uống | + | + | | | |
| 326 | 380 | Mesna | Tiêm | + | + | | | |
| 327 | 381 | Methotrexat | Tiêm, uống | + | + | | | Khi Điều trị viêm khớp dạng thấp không phải hội chẩn với bác sĩ chuyên khoa ung bướu |
| 328 | 382 | Mitomycin | Tiêm | + | + | | | |
| 329 | 383 | Mitoxantron | Tiêm | + | + | | | |
| 330 | 384 | Nilotinib | Viên | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán khi Điều trị bệnh bạch cầu tủy mạn (CML) không dung nạp hoặc kháng lại với thuốc Imatinib; thanh toán 50% |
| 331 | 385 | Nimotuzumab | Tiêm | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% |
| 332 | 386 | Oxaliplatin | Tiêm | + | + | | | |
| 333 | 387 | Paclitaxel | Tiêm | + | + | | | |
| 334 | 388 | Pamidronat | Tiêm, uống | + | + | | | |
| 335 | 389 | Pemetrexed | Tiêm | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán ung thư phổi không tế bào nhỏ, ung thư trung biểu mô màng phổi ác tính; thanh toán 50% |
| 336 | 390 | Procarbazin | Uống | + | + | | | |
| 337 | 391 | Rituximab | Tiêm | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị u lympho không phải Hodgkin(non-Hodgkin lymphoma) tế bào B có CD20 dương tính |
| 338 | 392 | Sorafenib | Uống | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị ung thư tế bào biểu mô gan, thận tiến triển; thanh toán 50% |
| 339 | 393 | Tamoxifen | Uống | + | + | | | |
| 340 | 394 | Tegafur-uracil (UFT or UFUR) | Uống | + | + | | | |
| 341 | 395 | Temozolomid | Uống | + | + | | | |
| 342 | 396 | Thymosin alpha I | Tiêm | + | + | | | |
| 343 | 397 | Trastuzumab | Truyền tĩnh mạch | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị ung thư vú có HER2 dương tính, ung thư dạ dày tiến xa/ di căn có HER2 dương tính; thanh toán 50% |
| 344 | 398 | Tretinoin (All-trans retinoic acid) | Uống | + | + | | | |
| 345 | 399 | Triptorelin* | Tiêm | + | + | | | |
| 346 | 400 | Vinblastin (sulfat) | Tiêm | + | + | | | |
| 347 | 401 | Vincristin (sulfat) | Tiêm | + | + | | | |
| 348 | 402 | Vinorelbin | Tiêm, uống | + | + | | | |
| | | 8.2. Thuốc Điều hòa miễn dịch | | | | | | |
| 349 | 403 | Azathioprin | Uống | + | + | | | |
| 350 | 404 | Carmustin | Tiêm | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% |
| 351 | 405 | Ciclosporin | Tiêm, uống | + | + | | | |
| 352 | 406 | Basiliximab | Tiêm | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán 50% |
| 353 | 407 | Everolimus | Tiêm, uống | + | + | | | |
| 354 | 408 | Glycyl funtumin (hydroclorid) | Tiêm | + | + | + | | |
| 355 | 409 | Mycophenolat | Uống | + | + | | | |
| 356 | 410 | Tacrolimus | Tiêm, uống | + | + | | | |
| 357 | 411 | Thalidomid | Uống | + | + | | | |
| | | 9. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐƯỜNG TIẾT NIỆU | | | | | | |
| 358 | 412 | Alfuzosin | Uống | + | + | + | | |
| | 413 | Cloramphenicol + Xanh methylen | Uống | + | + | + | + | |
| 359 | 414 | Dutasterid | Uống | + | + | + | | |
| 360 | 415 | Flavoxat | Uống | + | + | + | | |
| 361 | 416 | Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Serenoa repens) | Uống | + | + | | | |
| 362 | 417 | Malva purpurea + camphomonobromid + xanh methylen | Uống | + | + | + | + | |
| | | 10. THUỐC CHỐNG PARKINSON | | | | | | |
| 363 | 418 | Biperiden | Uống | + | + | + | + | |
| 364 | 419 | Levodopa + carbidopa | Uống | + | + | + | + | |
| | 420 | Levodopa + Carbidopa monohydrat + Entacapone | Uống | + | + | + | + | |
| | 421 | Levodopa + benserazid | Uống | + | + | + | + | |
| 365 | 422 | Piribedil | Uống | + | + | + | | |
| 366 | 423 | Pramipexol | Uống | + | + | | | |
| 367 | 424 | Tolcapon | Uống | + | + | | | |
| 368 | 425 | Trihexyphenidyl (hydroclorid) | Uống | + | + | + | + | |
| | | 11. THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU | | | | | | |
| | | 11.1. Thuốc chống thiếu máu | | | | | | |
| 369 | 426 | Folic acid (vitamin B9) | Uống | + | + | + | + | |
| | | | Tiêm | + | + | + | | |
| | 427 | Sắt ascorbat + folic acid | Uống | + | + | + | | |
| | 428 | Sắt fumarat | Uống | + | + | | | |
| | 429 | Sắt fumarat + acid folic | Uống | + | + | + | + | |
| | 430 | Sắt fumarat + acid folic + vitamin B12 | Uống | + | + | + | | |
| | 431 | Sắt (III) hydroxyd polymaltose | Uống | + | + | | | |
| | 432 | Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic | Uống | + | + | | | |
| | 433 | Sắt protein succinylat | Uống | + | + | + | | |
| | 434 | Sắt sucrose (hay dextran) | Tiêm | + | + | | | |
| | 435 | Sắt sulfat (hay oxalat) | Uống | + | + | + | + | |
| | 436 | Sắt sulfat + folic acid | Uống | + | + | + | + | |
| | 437 | Sắt sulfat + folic acid + kẽm sulfat | Uống | + | + | | | |
| | | 11.2. Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu | | | | | | |
| 370 | 438 | Acenocoumarol | Uống | + | + | + | | |
| 371 | 439 | Aminocaproic acid | Tiêm | + | + | + | | |
| 372 | 440 | Carbazochrom | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 373 | 441 | Cilostazol | Uống | + | + | + | | |
| 374 | 442 | Dabigatran | Uống | + | | | | |
| 375 | 443 | Enoxaparin (natri) | Tiêm | + | + | + | | |
| 376 | 444 | Ethamsylat | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 377 | 445 | Heparin (natri) | Tiêm | + | + | + | | |
| 378 | 446 | Nadroparin | Tiêm dưới da | + | + | + | | |
| | 447 | Nadroparin calci | Tiêm | + | + | + | | |
| 379 | 448 | Phytomenadion (vitamin K1) | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| | 449 | Protamin sulfat | Tiêm | + | + | + | | |
| 380 | 450 | Rivaroxaban | Uống | + | | | | |
| 381 | 451 | Tranexamic acid | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 382 | 452 | Triflusal | Uống | + | + | + | | |
| 383 | 453 | Urokinase | Tiêm | + | + | + | | |
| 384 | 454 | Warfarin (muối natri) | Uống | + | + | + | | |
| | | 11.3. Máu và chế phẩm máu | | | | | | |
| 385 | 455 | Albumin | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| 386 | 456 | Huyết tương | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| 387 | 457 | Khối bạch cầu | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| 388 | 458 | Khối hồng cầu | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| 389 | 459 | Khối tiểu cầu | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| 390 | 460 | Máu toàn phần | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| 391 | 461 | Yếu tố VIIa | Tiêm truyền | + | + | | | |
| 392 | 462 | Yếu tố VIII | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| 393 | 463 | Yếu tố IX | Tiêm truyền | + | + | | | |
| | | 11.4. Dung dịch cao phân tử | | | | | | |
| 394 | 464 | Dextran 40 | Tiêm truyền | + | + | + | + | |
| 395 | 465 | Dextran 60 | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| 396 | 466 | Dextran 70 | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| 397 | 467 | Gelatin | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| | 468 | Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| 398 | 469 | Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| | | 11.5. Thuốc khác | | | | | | |
| 399 | 470 | Deferasirox | Uống | + | + | | | |
| 400 | 471 | Deferipron | Uống | + | + | | | |
| 401 | 472 | Erythropoietin | Tiêm | + | + | + | | |
| 402 | 473 | Filgrastim | Tiêm | + | + | | | |
| 403 | 474 13 | Methoxy polyethylene glycol epoetin beta | Tiêm | + | + | + | | |
| 404 | 475 | Pegfilgrastim | Tiêm | + | + | | | |
| | | 12. THUỐC TIM MẠCH | | | | | | |
| | | 12.1. Thuốc chống đau thắt ngực | | | | | | |
| 405 | 476 | Atenolol | Uống | + | + | + | + | |
| 406 | 477 | Diltiazem | Uống | + | + | + | | |
| 407 | 478 | Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) | Tiêm, phun mù, miếng dán | + | + | + | | |
| | | | Uống, ngậm dưới lưỡi | + | + | + | + | |
| 408 | 479 | Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) | Tiêm, khí dung, bình xịt | + | + | + | | |
| | | | Uống, ngậm dưới lưỡi | + | + | + | + | |
| 409 | 480 | Nicorandil | Uống | + | + | + | | |
| | | | Tiêm | + | + | | | |
| 410 | 481 | Trimetazidin | Uống | + | + | + | + | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị triệu chứng ở bệnh nhân đau thắt ngực ổn định không được kiểm soát đầy đủ hoặc bệnh nhân không dung nạp với các liệu pháp Điều trị khác |
| | | 12.2. Thuốc chống loạn nhịp | | | | | | |
| 411 | 482 | Adenosin triphosphat | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 412 | 483 | Amiodaron (hydroclorid) | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 413 | 484 | Isoprenalin | Tiêm, Uống | + | + | + | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị cấp cứu trụy tim mạch, block tim, co thắt phế quản trong gây mê |
| 414 | 485 | Ivabradin | Uống | + | + | + | | |
| | 486 | Lidocain (hydroclorid) | Tiêm | + | + | + | + | |
| 415 | 487 | Propranolol (hydroclorid) | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 416 | 488 | Sotalol | Uống | + | + | + | | |
| 417 | 489 | Verapamil (hydroclorid) | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| | | 12.3. Thuốc Điều trị tăng huyết áp | | | | | | |
| 418 | 490 | Acebutolol | Uống | + | + | + | | |
| 419 | 491 | Amlodipin | Uống | + | + | + | + | |
| 420 | 492 | Benazepril hydroclorid | Uống | + | + | + | | |
| 421 | 493 | Bisoprolol | Uống | + | + | + | | |
| | 494 | Bisoprolol + hydroclorothiazid | Uống | + | + | + | | |
| 422 | 495 | Candesartan | Uống | + | + | + | | |
| 423 | 496 | Captopril | Uống | + | + | + | + | |
| 424 | 497 | Carvedilol | Uống | + | + | + | | |
| 425 | 498 | Cilnidipin | Uống | + | + | + | | |
| 426 | 499 | Clonidin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 427 | 500 | Doxazosin | Uống | + | + | + | | |
| 428 | 501 | Enalapril | Uống | + | + | + | + | |
| 429 | 502 | Felodipin | Uống | + | + | + | | |
| 430 | 503 | Hydralazin | Truyền tĩnh mạch | + | + | | | |
| 431 | 504 | Imidapril | Uống | + | + | + | | |
| 432 | 505 | Indapamid | Uống | + | + | + | | |
| 433 | 506 | Irbesartan | Uống | + | + | + | | |
| | 507 | Irbesartan + hydroclorothiazid | Uống | + | + | + | | |
| 434 | 508 | Lacidipin | Uống | + | + | + | | |
| 435 | 509 | Lercanidipin (hydroclorid) | Uống | + | + | + | | |
| 436 | 510 | Lisinopril | Uống | + | + | + | | |
| | 511 | Lisinopril + hydroclorothiazid | Uống | + | + | + | | |
| 437 | 512 | Losartan | Uống | + | + | + | + | |
| | 513 | Losartan + hydroclorothiazid | Uống | + | + | + | + | |
| 438 | 514 | Methyldopa | Uống | + | + | + | + | |
| 439 | 515 | Metoprolol | Uống | + | + | + | | |
| 440 | 516 | Moxonidin | Uống | + | + | + | | |
| 441 | 517 | Nebivolol | Uống | + | + | + | | |
| 442 | 518 | Nicardipin | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 443 | 519 | Nifedipin | Uống | + | + | + | + | |
| 444 | 520 | Perindopril | Uống | + | + | + | + | |
| | 521 | Perindopril + amlodipin | Uống | + | + | + | | |
| | 522 | Perindopril + indapamid | Uống | + | + | + | + | |
| 445 | 523 | Quinapril | Uống | + | + | + | | |
| 446 | 524 | Ramipril | Uống | + | + | + | | |
| 447 | 525 | Rilmenidin | Uống | + | + | + | | |
| 448 | 526 | Telmisartan | Uống | + | + | + | | |
| | 527 | Telmisartan + hydroclorothiazid | Uống | + | + | + | | |
| 449 | 528 | Valsartan | Uống | + | + | + | | |
| | 529 | Valsartan + hydroclorothiazid | Uống | + | + | + | | |
| | | 12.4. Thuốc Điều trị hạ huyết áp | | | | | | |
| 450 | 530 | Heptaminol (hydroclorid) | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| | | 12.5. Thuốc Điều trị suy tim | | | | | | |
| | 531 | Carvedilol | Uống | + | + | + | | |
| 451 | 532 | Digoxin | Uống | + | + | + | | |
| | | | Tiêm | + | + | + | + | Đối với phòng khám đa khoa và trạm y tế: Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị cấp cứu |
| 452 | 533 | Dobutamin | Tiêm | + | + | + | | |
| 453 | 534 | Dopamin (hydroclorid) | Tiêm | + | + | + | | |
| 454 | 535 | Milrinon | Tiêm | + | + | | | |
| 455 | 536 | Nikethamid | Tiêm | + | + | + | | |
| | | 12.6. Thuốc chống huyết khối | | | | | | |
| | 537 | Acenocoumarol | Uống | + | + | + | | |
| | 538 | Acetylsalicylic acid | Uống | + | + | + | + | |
| 456 | 539 | Alteplase | Tiêm | + | + | | | |
| 457 | 540 | Clopidogrel | Uống | + | + | + | | |
| | 541 | Dipyridamol + acetylsalicylic acid | Uống | + | + | + | | |
| 458 | 542 | Eptifibatid | Uống | + | + | + | | |
| | | | Tiêm | + | + | | | |
| 459 | 543 | Fondaparinux sodium | Tiêm | + | | | | |
| 460 | 544 | Iloprost | Tiêm, hít, thuốc mắt | + | + | | | |
| 461 | 545 | Prostaglandin E1 | Tiêm | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị cấp cứu có tác dụng mở ống động mạch cho trẻ sơ sinh mắc dị tật tim bẩm sinh còn ống động mạch |
| 462 | 546 | Streptokinase | Tiêm | + | + | + | | |
| 463 | 547 | Tenecteplase | Tiêm | + | + | | | |
| 464 | 548 | Radix astragali + Radix salviae miltiorrhizae + Radix paeoniae rubra + Rhizoma Ligustici Wallichii + Radix angelicae sinensis + Carthamus tinctorius + Semen Persicae + Radix polygalae + Rhizome acori tatarinowii + Buthus martensii + Hirudo + Eupolyphaga seu steleophaga + Calculus bovis artifactus + Cornu saigae tataricae | Uống | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị đột quỵ, chấn thương sọ não; thanh toán 50% |
| | | 12.7. Thuốc hạ lipid máu | | | | | | |
| 465 | 549 | Atorvastatin | Uống | + | + | + | + | |
| 466 | 550 | Bezafibrat | Uống | + | + | + | | |
| 467 | 551 | Ciprofibrat | Uống | + | + | + | | |
| 468 | 552 | Ezetimibe | Uống | + | + | | | |
| 469 | 553 | Fenofibrat | Uống | + | + | + | + | |
| | | | Uống (viên tác dụng chậm) | + | + | + | | |
| 470 | 554 | Fluvastatin | Uống | + | + | + | | |
| 471 | 555 | Gemfibrozil | Uống | + | + | + | | |
| 472 | 556 | Lovastatin | Uống | + | + | + | | |
| 473 | 557 | Pravastatin | Uống | + | + | + | | |
| 474 | 558 | Rosuvastatin | Uống | + | + | + | | |
| 475 | 559 | Simvastatin | Uống | + | + | + | + | |
| | | 12.8. Thuốc khác | | | | | | |
| 476 | 560 | Bosentan | Uống | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị tăng áp lực động mạch phổi; thanh toán 50% |
| 477 | 561 | Peptid (Cerebrolysin concentrate) | Tiêm | + | + | + | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị đột quỵ cấp tính, sau chấn thương và phẫu thuật chấn thương sọ não và sau phẫu thuật thần kinh sọ não 15 |
| 478 | 562 | Choline alfoscerat | Tiêm | + | + | | | |
| | | | Uống | + | + | + | | |
| 479 | 563 | Citicolin | Tiêm | + | + | | | |
| | | | Uống | + | + | + | | |
| 480 | 564 | Desoxycorton acetat | Tiêm | + | + | | | |
| 481 | 565 | Fructose 1,6 diphosphat | Tiêm | + | + | | | |
| 482 | 566 | Ginkgo biloba | Uống | + | + | + | | 16 Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị đau do viêm động mạch (đau thắt khi đi); rối loạn thị giác (bệnh võng mạc do tiểu đường); tai mũi họng (chóng mặt, ù tai, giảm thính lực), rối loạn thần kinh cảm giác do thiếu máu cục bộ; hội chứng Raynaud |
| 483 | 567 | Kali clorid | Tiêm | + | + | + | | |
| 484 | 568 | Indomethacin | Tiêm | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị đóng chứng còn ống động mạch ở trẻ sơ sinh |
| | 569 | Magnesi clorid + kali clorid + procain hydroclorid | Tiêm | + | | | | |
| 485 | 570 | Meclophenoxat | Tiêm | + | + | + | | |
| 486 | 571 | Naftidrofuryl | Uống | + | + | + | | |
| 487 | 572 | Nimodipin | Tiêm, uống | + | + | + | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị xuất huyết màng não do phình mạch não hoặc do chấn thương |
| 488 | 573 | Nitric oxid (nitrogen monoxid) (NO) | Bình khí nén | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị tăng áp lực động mạch phổi ở trẻ em |
| 489 | 574 | Panax notoginseng saponins | Tiêm | + | + | | | |
| | | | Uống | + | + | + | | |
| 490 | 575 | Pentoxifyllin | Uống | + | + | + | | |
| | | | Tiêm | + | + | | | |
| 491 | 576 | Piracetam | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 492 | 577 | Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat | Tiêm | + | + | | | |
| 493 | 578 | Sulbutiamin | Uống | + | + | + | | |
| 494 | 579 | Vincamin + rutin | Uống | + | + | + | + | |
| 495 | 580 | Vinpocetin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| | | 13. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH DA LIỄU | | | | | | |
| 496 | 581 | Acitretin | Uống | + | + | + | + | |
| 497 | 582 | Adapalen | Dùng ngoài | + | + | | | |
| 498 | 583 | Alpha - terpineol | Dùng ngoài | + | + | | | |
| 499 | 584 | Amorolfin | Dùng ngoài | + | + | | | |
| 500 | 585 | Azelaic acid | Dùng ngoài | + | + | | | |
| 501 | 586 | Benzoic acid + salicylic acid | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 502 | 587 | Benzoyl peroxid | Dùng ngoài | + | + | | | |
| 503 | 588 | Bột talc | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 504 | 589 | Calcipotriol | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| | 590 | Calcipotriol + betamethason dipropionat | Dùng ngoài | + | + | | | |
| 505 | 591 | Capsaicin | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 506 | 592 | Catalase + neomycin sulfat | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | 593 | Clotrimazol | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 507 | 594 | Clobetasol propionat | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| | 595 | Clobetasol butyrat | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| 508 | 596 | Cortison | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| 509 | 597 | Cồn A.S.A | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 510 | 598 | Cồn boric | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 511 | 599 | Cồn BSI | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 512 | 600 | Crotamiton | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 513 | 601 | Dapson | Uống | + | + | | | |
| 514 | 602 | Desonid | Dùng ngoài | + | + | | | |
| 515 | 603 | Dexpanthenol (panthenol, vitamin B5) | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 516 | 604 | Diethylphtalat | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 517 | 605 17 | S-bioallethrin + piperonyl butoxid | Dùng ngoài | + | + | | | |
| 518 | 606 | Flumethason + clioquinol | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 519 | 607 | Fusidic acid | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | 608 | Fusidic acid + betamethason | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| | 609 | Fusidic acid + hydrocortison | Dùng ngoài | + | + | | | |
| 520 | 610 | Isotretinoin | Uống, dùng ngoài | + | + | + | | |
| 521 | 611 | Kẽm oxid | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 522 | 612 | Mangiferin | Uống, dùng ngoài | + | + | | | |
| | 613 | Miconazole nitrat + resorchinol | Dùng ngoài | + | + | | | |
| 523 | 614 | Mometason furoat | Dùng ngoài | + | + | | | |
| | 615 | Mometason furoat + tazaronten | Dùng ngoài | + | + | | | |
| 524 | 616 | Mupirocin | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| | 617 | Natri hydrocarbonat | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 525 | 618 | Nepidermin | Phun, xịt | + | + | | | |
| 526 | 619 | Nước oxy già | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 527 | 620 | Para aminobenzoic acid | Uống | + | + | | | |
| 528 | 621 | Recombinant human Epidermal Growth Factor (rhEGF) | Tiêm | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị tổn thương loét nặng do tiểu đường độ 3, độ 4 |
| 529 | 622 | Salicylic acid | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | 623 | Salicylic acid + betamethason dipropionat | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | 624 | Tacrolimus | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| | 625 | Tretinoin | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| | 626 | Trolamin | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| 530 | 627 | Tyrothricin | Dùng ngoài | + | + | | | |
| 531 | 628 | Urea | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| 532 | 629 | Xanh methylen + tím gentian | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | | 14. THUỐC DÙNG CHẨN ĐOÁN | | | | | | |
| | | 14.1. Chuyên khoa mắt | | | | | | |
| 533 | 630 | Fluorescein (natri) | Tiêm, nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 534 | 631 | Pilocarpin | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | | 14.2. Thuốc cản quang | | | | | | |
| 535 | 632 | Adipiodon (meglumin) | Tiêm tĩnh mạch | + | + | + | | |
| 536 | 633 | Amidotrizoat | Tiêm | + | + | + | | |
| 537 | 634 | Bari sulfat | Uống | + | + | + | + | |
| 538 | 635 | Dimeglumin của acid gadopentetic | Tiêm | + | + | | | |
| 539 | 636 | Ethyl ester của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện 18 | Tiêm | + | + | + | | |
| 540 | 637 | Gadobenic acid | Tiêm | + | + | + | | |
| 541 | 638 | Gadobutrol | Tiêm tĩnh mạch | + | | | | |
| 542 | 639 | Gadodiamid | Tiêm | + | + | | | |
| 543 | 640 | Gadopentetat | Tiêm | + | + | + | | |
| 544 | 641 | Gadoteric acid | Tiêm | + | + | + | | |
| 545 | 642 | Iobitridol | Tiêm | + | + | + | | |
| 546 | 643 | Iodamid meglumin | Tiêm | + | + | + | | |
| 547 | 644 | Iohexol | Tiêm | + | + | + | | |
| 548 | 645 | Iopamidol | Tiêm | + | + | + | | |
| 549 | 646 | Iopromid acid | Tiêm | + | + | + | | |
| 550 | 647 | Ioxitalamat natri + ioxitalamat meglumin | Tiêm | + | + | | | |
| 551 | 648 | Muối natri và meglumin của acid ioxaglic | Tiêm | + | + | + | | |
| | | 14.3. Thuốc khác | | | | | | |
| 552 | 649 | Polidocanol | Tiêm | + | + | | | |
| | | 15. THUỐC TẨY TRÙNG VÀ SÁT KHUẨN | | | | | | |
| 553 | 650 | Acid boric + kali nhôm sulfat + thymol + phenol + menthol + berberin sulfat | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| 554 | 651 | Acid lactic + lactoserum atomisat | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| | 652 | Benzoic acid + boric acid + thymol + menthol | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| 555 | 653 | Cồn 70° | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 556 | 654 | Cồn iod | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | 655 | Đồng sulfat | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 557 | 656 | Povidon iodin | Dùng ngoài, đặt âm đạo | + | + | + | + | |
| 558 | 657 | Natri hypoclorid đậm đặc | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| 559 | 658 | Natri clorid | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | | 16. THUỐC LỢI TIỂU | | | | | | |
| 560 | 659 | Furosemid | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 561 | 660 | Hydroclorothiazid | Uống | + | + | + | + | |
| 562 | 661 | Spironolacton | Uống | + | + | + | + | |
| | | 17. THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA | | | | | | |
| | | 17.1. Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa | | | | | | |
| 563 | 662 | Aluminum phosphat | Uống | + | + | + | + | |
| 564 | 663 19 | Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd | Uống | + | + | + | + | |
| 565 | 664 | Bismuth | Uống | + | + | + | + | |
| 566 | 665 | Cimetidin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 567 | 666 | Famotidin | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 568 | 667 | Guaiazulen + dimethicon | Uống | + | + | + | + | |
| 569 | 668 | Lanzoprazol | Uống | + | + | + | | |
| 570 | 669 | Magnesi carbonat + nhôm hydroxit + atropin sulfat + calci alumina carbonat | Uống | + | + | | | |
| | 670 | Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd | Uống | + | + | + | + | |
| | 671 | Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon | Uống | + | + | + | + | |
| | 672 | Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd | Uống | + | + | + | | |
| 571 | 673 | Natri sulfat + dinatri hydrophosphat + natri hydrocarbonat | Uống | + | + | | | |
| | 674 | Natri sulfat + dinatri hydrophosphat + natri hydrocarbonat + natri citrat | Uống | + | + | | | |
| | 675 | Natri sulfat + natri phosphat tribasic + natri hydrocarbonat + natri citrat | Uống | + | + | | | |
| 572 | 676 | Nizatidin | Uống | + | + | + | | |
| 573 | 677 | Omeprazol | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 574 | 678 | Esomeprazol | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 575 | 679 | Pantoprazol | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 576 | 680 | Rabeprazol | Uống | + | + | + | | |
| | | | Tiêm | + | + | | | |
| 577 | 681 | Ranitidin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| | 682 | Ranitidin + bismuth + sucralfat | Uống | + | + | + | + | |
| 578 | 683 | Rebamipid | Uống | + | + | + | | |
| 579 | 684 | Sucralfat | Uống | + | + | + | + | |
| | | 17.2. Thuốc chống nôn | | | | | | |
| 580 | 685 | Acetyl leucin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 581 | 686 | Dimecrotic acid (muối magnesi) | Uống | + | + | + | + | |
| 582 | 687 | Dimenhydrinat | Uống | + | + | + | + | |
| 583 | 688 | Domperidon | Uống | + | + | + | + | |
| 584 | 689 | Granisetron hydroclorid | Tiêm | + | + | + | | |
| 585 | 690 | Metoclopramid | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống, đặt hậu môn | + | + | + | + | |
| 586 | 691 | Ondansetron | Tiêm | + | + | | | |
| | | | Uống | + | + | + | | |
| 587 | 692 | Palonosetron hydroclorid | Tiêm | + | + | | | |
| | | 17.3. Thuốc chống co thắt | | | | | | |
| 588 | 693 | Alverin (citrat) | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| | 694 | Alverin (citrat) + simethicon | Uống | + | + | + | + | |
| | 695 | Atropin (sulfat) | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 589 | 696 | Cisaprid | Uống | + | + | + | | |
| 590 | 697 | Drotaverin clohydrat | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 591 | 698 | Hyoscin butylbromid | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 592 | 699 | Mebeverin hydroclorid | Uống | + | + | + | + | |
| 593 | 700 | Papaverin hydroclorid | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 594 | 701 | Phloroglucinol hydrat + trimethylphloroglucinol | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 595 | 702 | Tiemonium methylsulfat | Tiêm | + | + | + | | |
| 596 | 703 | Tiropramid hydroclorid | Uống | + | + | + | | |
| | | 17.4. Thuốc tẩy, nhuận tràng | | | | | | |
| 597 | 704 | Bisacodyl | Uống | + | + | + | + | |
| 598 | 705 | Docusate natri | Uống, thụt | + | + | + | + | |
| 599 | 706 | Gôm sterculia | Uống | + | + | + | + | |
| 600 | 707 | Glycerol | Dùng thụt | + | + | + | + | |
| | 708 | Glycerol + camomile extract glycolic + mallow fluid extract | Dùng thụt | + | + | + | | |
| 601 | 709 | Isapgol | Uống | + | + | + | + | |
| 602 | 710 | Lactulose | Uống | + | + | + | + | |
| 603 | 711 | Macrogol (polyethylen glycol hoặc polyoxyethylen glycol) | Uống | + | + | + | + | |
| | | | Dùng thụt | + | + | + | | |
| | 712 | Macrogol (polyethylen glycol) + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid | Uống | + | + | + | | |
| 604 | 713 | Magnesi sulfat | Uống | + | + | + | + | |
| 605 | 714 | Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat | Uống, Gel thụt, dùng ngoài | + | + | + | | |
| | 715 | Sorbitol | Uống | + | + | + | + | |
| | 716 | Sorbitol + natri citrat | Thụt | + | + | + | | |
| | | 17.5. Thuốc Điều trị tiêu chảy | | | | | | |
| | 717 | Attapulgit mormoiron hoạt hóa | Uống | + | + | + | + | |
| 606 | 718 | Bacillus subtilis | Uống | + | + | + | + | |
| | 719 | Bacillus claussii | Uống | + | + | + | + | |
| 607 | 720 | Berberin (hydroclorid) | Uống | + | + | + | + | |
| 608 | 721 | Dioctahedral smectit | Uống | + | + | + | + | |
| 609 | 722 | Diosmectit | Uống | + | + | + | + | |
| | 723 | Gelatin tannat | Uống | + | + | + | | |
| 610 | 724 | Kẽm sulfat | Uống | + | + | + | + | |
| 611 | 725 | Kẽm gluconat | Uống | + | + | + | + | |
| 612 | 726 | Lactobacillus acidophilus | Uống | + | + | + | + | |
| 613 | 727 | Loperamid | Uống | + | + | + | + | |
| 614 | 728 | Natri clorid + natri bicarbonat + kali clorid + dextrose khan | Uống | + | + | + | + | |
| | 729 | Natri clorid + natri bicarbonat + natri citrat + kali clorid + glucose | Uống | + | + | + | + | |
| | 730 | Natri clorid + natri citrat + kali clorid + glucose khan | Uống | + | + | + | + | |
| 615 | 731 | Nifuroxazid | Uống | + | + | + | + | |
| 616 | 732 | Racecadotril | Uống | + | + | + | | |
| 617 | 733 | Saccharomyces boulardii | Uống | + | + | + | + | |
| | | 17.6. Thuốc Điều trị trĩ | | | | | | |
| | 734 | Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin | Uống | + | + | + | + | |
| 618 | 735 | Diosmin | Uống | + | + | + | + | |
| | 736 | Diosmin + hesperidin | Uống | + | + | + | + | |
| 619 | 737 | Trimebutin + ruscogenines | Đặt hậu môn, bôi trực tràng | + | + | + | + | |
| | | 17.7. Thuốc khác | | | | | | |
| 620 | 738 | Amylase + papain | Uống | + | + | + | + | |
| | 739 | Amylase + papain + simethicon | Uống | + | + | + | + | |
| | 740 | Amylase + lipase + protease | Uống | + | + | + | + | |
| 621 | 741 | Arginin | Uống | + | + | + | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị tăng amoniac máu hoặc tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa |
| | 742 | Arginin citrat | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| | 743 | Arginin hydroclorid | Tiêm truyền, uống | + | + | + | | |
| 622 | 744 | Citrullin malat | Uống | + | + | | | |
| 623 | 745 | Glycyrrhizin + Glycin + L- Cystein | Tiêm | + | + | | | |
| 624 | 746 | Itoprid | Uống | + | + | | | |
| 625 | 747 | L-Ornithin - L- aspartat | Tiêm, uống | + | + | + | | 20 Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị tăng amoniac máu trong bệnh não gan khi có dấu hiệu bệnh rõ ràng, bệnh nhân ung thư có chỉ định Điều trị hóa chất; bệnh nhân ung thư có tiền sử viêm gan virus |
| 626 | 748 | Mesalazin (Mesalamin, Fisalamin) | Uống | + | + | + | | |
| 627 | 749 | Octreotid | Tiêm | + | + | + | | |
| 628 | 750 | Simethicon | Uống | + | + | + | + | |
| 629 | 751 | Silymarin | Uống | + | + | | | |
| 630 | 752 | Somatostatin | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| 631 | 753 | Terlipressin | Tiêm | + | + | + | | |
| 632 | 754 | Trimebutin maleat | Uống | + | + | + | + | |
| 633 | 755 | Urazamid | Uống | + | + | + | | |
| 634 | 756 | Ursodeoxycholic acid | Uống | + | + | + | | |
| | | 18. HOCMON VÀ CÁC THUỐC TÁC ĐỘNG VÀO HỆ THỐNG NỘI TIẾT | | | | | | |
| | | 18.1. Hocmon thượng thận và những chất tổng hợp thay thế | | | | | | |
| 635 | 757 | Beclometason (dipropionat) | Xịt mũi, họng | + | + | + | | |
| 636 | 758 | Betamethason | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| | | | Nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | 759 | Betamethason (dipropionat, valerat) | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | 760 | Betamethason dipropionat + clotrimazol + gentamicin | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| 637 | 761 | Budesonid | Xịt mũi, họng, khí dung | + | + | + | | |
| | | | Dạng hít | + | + | + | + | |
| | 762 | Budesonid + formoterol | Dạng hít | + | + | + | + | |
| 638 | 763 | Danazol | Uống | + | + | | | |
| 639 | 764 | Desoxycortone acetat | Tiêm | + | + | | | |
| 640 | 765 | Dexamethason | Tiêm trong dịch kính, tiêm nội nhãn | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| | 766 | Dexamethason acetat | Tiêm | + | + | + | | |
| | 767 | Dexamethason phosphat + neomycin | Thuốc mắt, mũi | + | + | + | + | |
| 641 | 768 | Fludrocortison acetat | Uống | + | + | + | | |
| 642 | 769 | Fluocinolon acetonid | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | 770 | Fluocinolon acetonid + mỡ trăn | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 643 | 771 | Fluorometholon | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 644 | 772 | Hydrocortison | Tiêm, uống, tra mắt | + | + | + | | |
| | | | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| | 773 | Hydrocortison acetat + chloramphenicol | Thuốc mắt | + | + | + | + | |
| | 774 | Hydrocortison natri succinat | Tiêm | + | + | + | | |
| 645 | 775 | Methyl prednisolon | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| | | | Truyền tĩnh mạch | + | + | + | | |
| | 776 | Prednisolon acetat | Tiêm, nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| | 777 | Prednisolon metasulfobenzoat natri | Uống | + | + | | | |
| 646 | 778 | Prednison | Uống | + | + | + | | |
| 647 | 779 | Triamcinolon acetonid | Tiêm, dùng ngoài | + | + | + | | |
| | 780 | Triamcinolon | Uống | + | + | + | | |
| | 781 | Triamcinolon + econazol | Dùng ngoài | + | + | + | | |
| 648 | 782 | Cyproteron acetat | Uống | + | + | | | |
| 649 | 783 | Somatropin | Tiêm | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị thiếu hụt hormon tăng trưởng, trẻ em sinh ra nhỏ hơn so với tuổi thai, hội chứng Turner và hội chứng Prader-Willi; thanh toán 50% |
| | | 18.2. Các chế phẩm androgen, estrogen và progesteron | | | | | | |
| 650 | 784 | Dydrogesteron | Uống | + | + | + | | |
| 651 | 785 | Estradiol benzoat | Uống | + | + | + | | |
| | | | Tiêm | + | + | | | |
| 652 | 786 | Estriol | Uống, đặt âm đạo | + | + | + | | |
| 653 | 787 | Estrogen + norgestrel | Uống | + | + | + | | |
| 654 | 788 | Ethinyl estradiol | Uống | + | + | + | | |
| 655 | 789 | Lynestrenol | Uống | + | + | + | | |
| 656 | 790 | Methyl testosteron | Uống, ngậm dưới lưỡi | + | + | + | | |
| 657 | 791 | Nandrolon decanoat | Tiêm | + | + | + | | |
| 658 | 792 | Norethisteron | Uống | + | + | + | | |
| 659 | 793 | Nomegestrol acetat | Uống | + | + | + | + | |
| 660 | 794 | Promestrien | Dùng ngoài, đặt âm đạo | + | + | + | | |
| 661 | 795 | Progesteron | Tiêm, uống, dùng ngoài | + | + | + | | |
| 662 | 796 | Raloxifen | Uống | + | + | + | | |
| 663 | 797 | Testosteron (acetat, propionat, undecanoat) | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| | | 18.3. Insulin và nhóm thuốc hạ đường huyết | | | | | | |
| 664 | 798 | Acarbose | Uống | + | + | + | | |
| 665 | 799 | Glibenclamid | Uống | + | + | + | + | |
| 666 | 800 | Gliclazid | Uống | + | + | + | + | |
| 667 | 801 | Glimepirid | Uống | + | + | + | + | |
| 668 | 802 | Glipizid | Uống | + | + | + | | |
| 669 | 803 | Insulin tác dụng trung bình, trung gian (Medium-acting, Intermediate-acting) | Tiêm | + | + | + | | |
| | 804 | Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting) | Tiêm | + | + | + | | |
| | 805 | Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting) | Tiêm | + | + | + | | |
| | 806 | Insulin tác dụng chậm, kéo dài (Slow-acting, Long-acting) | Tiêm | + | + | + | | |
| 670 | 807 | Metformin | Uống | + | + | + | + | |
| | 808 | Metformin + glibenclamid | Uống | + | + | + | + | |
| 671 | 809 | Repaglinid | Uống | + | + | | | |
| 672 | 810 | Saxagliptin | Uống | + | + | | | |
| 673 | 811 | Sitagliptin | Uống | + | + | | | |
| 674 | 812 | Vildagliptin | Uống | + | + | | | |
| | | 18.4. Hocmon tuyến giáp, cận giáp và thuốc kháng giáp trạng tổng hợp | | | | | | |
| | 813 | Calcitonin | Tiêm | + | + | + | | |
| 675 | 814 | Carbimazol | Uống | + | + | + | | |
| 676 | 815 | Levothyroxin (muối natri) | Uống | + | + | + | | |
| 677 | 816 | Propylthiouracil (PTU) | Uống | + | + | + | | |
| 678 | 817 | Thiamazol | Uống | + | + | + | | |
| | | 18.5. Thuốc Điều trị bệnh đái tháo nhạt | | | | | | |
| 679 | 818 | Desmopressin | Tiêm, uống, xịt mũi | + | + | | | |
| 680 | 819 | Pituitrin | Tiêm | + | + | + | | |
| 681 | 820 | Vasopressin | Tiêm, uống | + | + | | | |
| | | 19. HUYẾT THANH VÀ GLOBULIN MIỄN DỊCH | | | | | | |
| 682 | 821 | Immune globulin | Tiêm | + | + | | | 21 Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn, hội chứng Guillain Barre, bệnh Kawasaki; Điều trị thay thế cho bệnh nhân thiếu hụt IgG, Điều trị bệnh tay-chân-miệng theo hướng dẫn chẩn đoán và Điều trị của Bộ Y tế; Điều trị nhiễm trùng nặng. |
| 683 | 822 | Huyết thanh kháng bạch hầu | Tiêm | + | + | + | | |
| 684 | 823 | Huyết thanh kháng dại | Tiêm | + | + | + | | |
| 685 | 824 | Huyết thanh kháng nọc rắn | Tiêm | + | + | + | + | |
| 686 | 825 | Huyết thanh kháng uốn ván | Tiêm | + | + | + | + | |
| | | 20. THUỐC GIÃN CƠ VÀ ỨC CHẾ CHOLINESTERASE | | | | | | |
| 687 | 826 | Atracurium besylat | Tiêm | + | + | + | | |
| 688 | 827 | Baclofen | Uống | + | + | + | | |
| 689 | 828 | Botulinum toxin | Tiêm | + | + | | | |
| 690 | 829 | Eperison | Uống | + | + | + | + | |
| 691 | 830 | Galantamin | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 692 | 831 | Mephenesin | Uống | + | + | + | + | |
| 693 | 832 | Neostigmin metylsulfat | Tiêm | + | + | + | | |
| | 833 | Neostigmin bromid | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 694 | 834 | Pancuronium bromid | Tiêm | + | + | + | | |
| 695 | 835 | Pipecuronium bromid | Tiêm | + | + | + | | |
| 696 | 836 | Pyridostigmin bromid | Uống | + | + | | | |
| 697 | 837 | Rivastigmine | Uống, miếng dán | + | + | | | |
| 698 | 838 | Rocuronium bromid | Tiêm | + | + | + | | |
| 699 | 839 | Suxamethonium clorid | Tiêm | + | + | + | | |
| 700 | 840 | Tizanidin hydroclorid | Uống | + | + | + | | |
| 701 | 841 | Thiocolchicosid | Tiêm | + | + | | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 702 | 842 | Tolperison | Uống | + | + | + | + | |
| 703 | 843 | Vecuronium bromid | Tiêm | + | + | + | | |
| | | 21. THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH MẮT, TAI MŨI HỌNG | | | | | | |
| | | 21.1. Thuốc Điều trị bệnh mắt | | | | | | |
| 704 | 844 | Acetazolamid | Tiêm | + | + | | | |
| | | | Uống | + | + | + | | |
| | 845 | Adenosin + cytidin + thymidin + uridin + natri guanosin 5'monophosphat | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | 846 | Adenosin + cytidin + thymidin + uridin + guanylat 5-disodium | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | 847 | Antazolin + tetryzolin | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | 848 | Atropin (sulfat) | Nhỏ mắt | + | + | + | + | |
| 705 | 849 | Betaxolol | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 706 | 850 | Bimatoprost | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| 707 | 851 | Brimonidin tartrat | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 708 | 852 | Brinzolamid | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 709 | 853 | Carbomer + hypromellose | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | 854 | Carbomer | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| 710 | 855 | Cao anthocyanosid + vitamin E | Uống | + | + | + | | |
| | 856 | Cloramphenicol + dexamethason + tetryzolin | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 711 | 857 | Chlorpheniramin + naphazolin + vitamin B12 | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | 858 | Cyclosporin | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| | 859 | Dexamethason + framycetin | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| | 860 | Dexpanthenol (panthenol) | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| 712 | 861 | Dinatri inosin monophosphat | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | 862 | Fluorometholon + tetryzolin | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 713 | 863 22 | | | | | | | |
| 714 | 864 | Glycerin | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| 715 | 865 | Hexamidine di-isetionat | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| 716 | 866 | Hyaluronidase | Tiêm | + | + | + | | |
| 717 | 867 | Hydroxypropylmethylcellulose | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | 868 | Indomethacin | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | 869 | Kali iodid + natri iodid | Tiêm | + | + | + | + | |
| | | | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 718 | 870 | Latanoprost | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| | 871 | Latanoprost + timolol maleat | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| 719 | 872 | Loteprednol etabonat | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | 873 | Moxifloxacin + dexamethason | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 720 | 874 | Nandrolon monosodium | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | 875 | Natamycin | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 721 | 876 | Natri carboxymethylcellulose (natri CMC) | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | 877 | Natri CMC + acid boric + calci clorid + kali clorid + magnesi clorid + purite | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| | 878 | Natri CMC + calci clorid + kali clorid + natri clorid + natri lactat | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| | 879 | Natri CMC + calci clorid + kali clorid + magnesi clorid + natri clorid + natri lactat | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| | 880 | Natri CMC + acid boric + calci clorid + erythritol + glycerin + kali clorid + levo + carnitin + magnesi clorid + purite | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| 722 | 881 | Natri hyaluronat | Tiêm, nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 723 | 882 | Natri chondroitin sulfat + retinol palmitat + cholin hydrotartrat + riboflavin + thiamin hydroclorid | Uống | + | + | + | + | |
| | 883 | Natri clorid | Nhỏ mắt, nhỏ mũi | + | + | + | + | |
| 724 | 884 | Natri sulfacetamid + tetramethylthionin clorid + thiomersalat | Nhỏ mắt | + | + | + | + | |
| | 885 | Neomycin sulfat + gramicidin + 9-alpha fluohydrocortison acetat | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 725 | 886 | Olopatadin (hydroclorid) | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 726 | 887 | Pemirolast kali | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | 888 | Pilocarpin | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | | | |
| 727 | 889 | Pirenoxin | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 728 | 890 | Polyethylen glycol + Propylen glycol | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 729 | 891 | Ranibizumab | Dung dịch tiêm trong dịch kính | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị tại khoa mắt bệnh viện hạng đặc biệt; bệnh viện chuyên khoa mắt hạng I |
| 730 | 892 | Tetracain | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 731 | 893 | Tetryzolin | Nhỏ mắt, nhỏ mũi | + | + | + | | |
| 732 | 894 | Timolol | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| 733 | 895 | Tolazolin | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 734 | 896 | Travoprost | Nhỏ mắt | + | + | | | |
| 735 | 897 | Tropicamid | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | 898 | Tropicamide + phenyl-ephrine hydroclorid | Nhỏ mắt | + | + | + | | |
| | | 21.2. Thuốc tai - mũi - họng | | | | | | |
| 736 | 899 | Betahistin | Uống | + | + | + | | |
| 737 | 900 | Beta-glycyrrhetinic acid + dequalinium clorid + tyrothricin + hydrocortison acetat + lidocain hydroclorid | Thuốc xịt | + | + | + | | |
| | 901 | Cồn boric | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 738 | 902 | Fluticasone furoate | Hỗn dịch xịt mũi | + | + | | | |
| 739 | 903 | Fluticason propionat | Dùng ngoài, dạng hít | + | + | + | + | |
| | | | Dùng ngoài, khí dung, phun mù, xịt | + | + | + | | |
| | 904 | Lidocain | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 740 | 905 | Naphazolin | Nhỏ mũi | + | + | + | + | |
| 741 | 906 | Natri borat | Nhỏ tai | + | + | | | |
| 742 | 907 | Phenazon + lidocain (hydroclorid) | Nhỏ tai | + | + | + | | |
| 743 | 908 | Rifamycin | Nhỏ tai | + | + | | | |
| 744 | 909 | Tixocortol pivalat | Uống | + | + | + | | |
| | | | Dùng ngoài, Phun mù | + | + | + | + | |
| 745 | 910 | Triprolidin (hydroclorid) + pseudoephedrin | Uống | + | + | + | + | |
| | 911 | Tyrothricin + tetracain (hydroclorid) | Viên ngậm | + | + | + | + | |
| | 912 | Tyrothricin + benzocain + benzalkonium | Viên ngậm | + | + | | | |
| 746 | 913 | Xylometazolin | Nhỏ mũi | + | + | + | + | |
| | | 22. THUỐC CÓ TÁC DỤNG THÚC ĐẺ, CẦM MÁU SAU ĐẺ VÀ CHỐNG ĐẺ NON | | | | | | |
| | | 22.1. Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ | | | | | | |
| 747 | 914 | Carbetocin | Tiêm | + | + | + | | |
| 748 | 915 | Carboprost tromethamin | Tiêm | + | + | | | |
| 749 | 916 | Dinoproston | Gel đặt cổ tử cung | + | + | | | |
| 750 | 917 | Levonorgestrel | Đặt tử cung | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị chứng rong kinh vô căn |
| 751 | 918 | Methyl ergometrin (maleat) | Tiêm | + | + | + | + | |
| 752 | 919 | Oxytocin | Tiêm | + | + | + | + | |
| 753 | 920 | Ergometrin (hydrogen maleat) | Tiêm | + | + | + | + | |
| 754 | 921 | Misoprostol | Uống | + | + | + | + | |
| | | | Đặt âm đạo | + | + | | | |
| | | 22.2. Thuốc chống đẻ non | | | | | | |
| | 922 | Alverin citrat | Uống | + | + | + | | |
| 755 | 923 | Atosiban | Tiêm truyền | + | + | | | |
| | 924 | Papaverin | Uống | + | + | + | + | |
| | 925 | Phloroglucinol + trimethylphloroglucinol | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống, thuốc đạn | + | + | + | + | |
| 756 | 926 | Salbutamol (sulfat) | Tiêm, uống, đặt hậu môn | + | + | + | | |
| | | 23. DUNG DỊCH THẨM PHÂN PHÚC MẠC | | | | | | |
| 757 | 927 | Dung dịch thẩm phân màng bụng (phúc mạc) và lọc máu | Túi | + | + | + | | |
| 758 | 928 | Dung dịch lọc thận bicarbonat hoặc acetat | Dung dịch thẩm phân | + | + | + | | |
| 759 | 929 | Natri clorid + natri acetat + calci clorid + magnesi clorid + kali clorid | Dung dịch thẩm phân | + | + | + | | |
| | | 24. THUỐC CHỐNG RỐI LOẠN TÂM THẦN | | | | | | |
| | | 24.1. Thuốc an thần | | | | | | |
| 760 | 930 | Bromazepam | Uống | + | + | + | | |
| 761 | 931 | Calci bromid + cloral hydrat + natri benzoat | Uống | + | + | + | + | |
| 762 | 932 | Clorazepat | Uống | + | + | + | | |
| | 933 | Diazepam | Tiêm, uống | + | + | + | + | Dạng tiêm: Đối với phòng khám đa khoa và trạm y tế, quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị cấp cứu |
| 763 | 934 | Etifoxin chlohydrat | Uống | + | + | + | | |
| | 935 | Hydroxyzin | Uống | + | + | + | | |
| 764 | 936 | Lorazepam | Uống | + | + | + | | |
| | | | Tiêm | + | | | | |
| 765 | 937 | Rotundin | Tiêm | + | + | | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| | | 24.2. Thuốc gây ngủ | | | | | | |
| 766 | 938 | Zolpidem | Uống | + | + | + | | |
| 767 | 939 | Zopiclon | Uống | + | + | | | |
| | | 24.3. Thuốc chống rối loạn tâm thần | | | | | | |
| 768 | 940 23 | Acid thioctic/ Meglumin thioctat | Uống, tiêm | + | + | | | |
| 769 | 941 | Alprazolam | Uống | + | + | | | |
| 770 | 942 | Amisulprid | Uống | + | + | + | | |
| 771 | 943 | Clorpromazin (hydroclorid) | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 772 | 944 | Clozapin | Uống | + | + | | | |
| 773 | 945 | Clonazepam | Uống | + | + | | | |
| 774 | 946 | Donepezil | Uống | + | + | + | | |
| 775 | 947 | Flupentixol | Uống | + | + | | | |
| 776 | 948 | Fluphenazin decanoat | Tiêm | + | + | | | |
| 777 | 949 | Haloperidol | Tiêm, dung dịch | + | + | + | | |
| | | | Tiêm, dạng dầu | + | + | | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 778 | 950 | Levomepromazin | Tiêm | + | + | | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 779 | 951 | Levosulpirid | Uống | + | + | | | |
| | 952 | Meclophenoxat | Uống | + | + | + | | |
| 780 | 953 | Olanzapin | Uống | + | + | + | | |
| 781 | 954 | Quetiapin | Uống | + | + | | | |
| 782 | 955 | Risperidon | Uống | + | + | + | | |
| 783 | 956 | Sulpirid | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| 784 | 957 | Thioridazin | Uống | + | + | + | + | |
| 785 | 958 | Tofisopam | Uống | + | + | | | |
| 786 | 959 | Ziprasidon | Uống | + | + | | | |
| 787 | 960 | Zuclopenthixol | Tiêm, uống | + | + | | | |
| | | 24.4. Thuốc chống trầm cảm | | | | | | |
| 788 | 961 | Amitriptylin (hydroclorid) | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 789 | 962 | Citalopram | Uống | + | + | | | |
| 790 | 963 | Clomipramin | Uống | + | + | + | | |
| 791 | 964 | Fluoxetin | Uống | + | + | + | | |
| 792 | 965 | Fluvoxamin | Uống | + | + | + | | |
| 793 | 966 | Mirtazapin | Uống | + | + | + | | |
| 794 | 967 | Paroxetin | Uống | + | + | | | |
| 795 | 968 | Sertralin | Uống | + | + | + | | |
| 796 | 969 | Tianeptin | Uống | + | + | + | | |
| 797 | 970 | Venlafaxin | Uống | + | + | + | | |
| | | 25. THUỐC TÁC DỤNG TRÊN ĐƯỜNG HÔ HẤP | | | | | | |
| | | 25.1. Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính | | | | | | |
| 798 | 971 | Aminophylin | Tiêm | + | + | + | | |
| 799 | 972 | Bambuterol | Uống | + | + | + | | |
| | 973 | Budesonid | Xịt mũi, họng, khí dung | + | + | + | | |
| | | | Dạng hít | + | + | + | + | |
| | 974 | Budesonid + formoterol | Dạng hít | + | + | + | | |
| | 975 | Carbocistein + salbutamol | Uống | + | + | + | + | |
| 800 | 976 | Fenoterol + ipratropium | Xịt mũi, họng, khí dung | + | + | + | | |
| 801 | 977 | Formoterol fumarat | Khí dung, nang | + | + | + | | |
| 802 | 978 | Ipratropium | Uống, khí dung | + | + | | | |
| 803 | 979 | Natri montelukast | Uống | + | + | + | | |
| | 980 | Salbutamol (sulfat) | Tiêm, khí dung, nang | + | + | + | | |
| | | | Uống, thuốc xịt | + | + | + | + | |
| | 981 | Salbutamol + ipratropium | Khí dung (dung dịch) | + | + | + | + | |
| 804 | 982 | Salmeterol + fluticason propionat | Khí dung, dạng hít, bột hít | + | + | + | | |
| 805 | 983 | Terbutalin | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống, khí dung | + | + | + | + | |
| | 984 | Terbutalin sulfat + guaiphenesin | Uống | + | + | + | + | |
| 806 | 985 | Theophylin | Uống | + | + | + | + | |
| | | | Uống (viên giải phóng chậm) | + | + | + | | |
| 807 | 986 | Tiotropium | Bột hít, khí dung | + | + | + | | |
| | | 25.2. Thuốc chữa ho | | | | | | |
| | 987 | Alimemazin | Uống | + | + | + | + | |
| 808 | 988 | Ambroxol | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 809 | 989 | Bromhexin (hydroclorid) | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 810 | 990 | Carbocistein | Uống | + | + | + | | |
| 811 | 991 | Codein camphosulphonat + sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia | Uống | + | + | + | | |
| | 992 | Codein + terpin hydrat | Uống | + | + | + | + | |
| 812 | 993 | Dextromethorphan | Uống | + | + | + | + | |
| 813 | 994 | Dextromethorphan hydrobromua + clorpheniramin maleat + sodium citrate dihydrat + glyceryl guaiacolat | Uống | + | + | + | + | |
| 814 | 995 | Eprazinon | Uống | + | + | + | + | |
| 815 | 996 | Eucalyptin | Uống | + | + | + | + | |
| 816 | 997 | Fenspirid | Uống | + | + | + | + | |
| | 998 | N-acetylcystein | Uống | + | + | + | + | |
| 817 | 999 | Oxomemazin + guaifenesin + paracetamol + natri benzoat | Uống | + | + | + | + | |
| | | 25.3. Thuốc khác | | | | | | |
| 818 | 1000 | Bacterial lysates of Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae + Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis | Uống | + | + | | | |
| | 1001 | Bột talc | Làm dính màng phổi | + | | | | |
| 819 | 1002 | Cafein (citrat) | Tiêm | + | + | + | | |
| | 1003 | Mometason furoat | Xịt mũi | + | + | | | |
| 820 | 1004 | Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò) | Hỗn dịch, bột đông khô để pha hỗn dịch | + | + | | | Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn/bò hoặc chất diện hoạt chiết xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant) |
| | | 26. DUNG DỊCH ĐIỀU CHỈNH NƯỚC, ĐIỆN GIẢI, CÂN BẰNG ACID-BASE VÀ CÁC DUNG DỊCH TIÊM TRUYỀN KHÁC | | | | | | |
| | | 26.1. Thuốc uống | | | | | | |
| | 1005 | Kali clorid | Uống | + | + | + | + | |
| | 1006 | Kali glutamat + magnesi glutamat | Uống | + | + | + | | |
| 821 | 1007 | Magnesi aspartat + kali aspartat | Uống | + | + | + | | |
| | 1008 | Natri clorid + kaliclorid + natri citrat + natri bicarbonat + glucose | Uống | + | + | + | + | |
| | 1009 | Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan | Uống | + | + | + | + | |
| | 1010 | Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan + kẽm | Uống | + | + | + | + | |
| | | 26.2. Thuốc tiêm truyền | | | | | | |
| 822 | 1011 | Acid amin* | Tiêm truyền | + | + | + | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán: Acid amin*; Acid amin + điện giải (*) |
| | 1012 | Acid amin + glucose + điện giải (*) | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| | 1013 | Acid amin + glucose + lipid (*) | Tiêm truyền | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán: Acid amin + glucose + Lipid (*); Acid amin + glucose + Lipid + điện giải (*); đối với trường hợp bệnh nặng không nuôi dưỡng được bằng đường tiêu hóa hoặc qua ống xông mà phải nuôi dưỡng đường tĩnh mạch trong: hồi sức, cấp cứu, ung thư, bệnh đường tiêu hóa, suy dinh dưỡng nặng; thanh toán 50% |
| 823 | 1014 | Calci clorid | Tiêm | + | + | + | + | |
| 824 | 1015 | Glucose | Tiêm truyền | + | + | + | + | |
| | 1016 | Glucose-lactat | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| | 1017 | Kali clorid | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| | 1018 | Magnesi sulfat | Tiêm truyền | + | + | + | + | |
| | 1019 | Magnesi aspartat + kali aspartat | Tiêm | + | + | + | | |
| 825 | 1020 | Manitol | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| | 1021 | Natri clorid | Tiêm truyền | + | + | + | + | |
| | | | Tiêm | + | + | + | | |
| | 1022 | Natri clorid + dextrose/glucose | Tiêm truyền | + | + | + | + | |
| | 1023 | Natri clorid + fructose + glycerin | Tiêm | + | + | + | | |
| | 1024 | Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose | Tiêm truyền | + | + | + | | |
| 826 | 1025 | Nhũ dịch lipid | Tiêm truyền | + | + | | | |
| 827 | 1026 | Ringer lactat | Tiêm truyền | + | + | + | + | 24 Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán: Ringer lactat; Ringer acetat; Ringerfundin |
| | 1027 | Natri lactat + natri clorid + kali clorid + calcium clorid + glucose | Tiêm truyền | + | + | + | | Ringer lactat + glucose |
| | | 26.3. Thuốc khác | | | | | | |
| 828 | 1028 | Nước cất pha tiêm | Tiêm | + | + | + | + | |
| | | 27. KHOÁNG CHẤT VÀ VITAMIN | | | | | | |
| | 1029 | Calci acetat | Uống | + | + | + | | |
| | 1030 | Calci bromogalactogluconat | Tiêm | + | + | + | | |
| | 1031 | Calci carbonat | Uống | + | + | + | + | |
| | 1032 | Calci carbonat + calci gluconolactat | Uống | + | + | + | + | |
| | 1033 | Calci carbonat + vitamin D3 | Uống | + | + | + | | |
| | 1034 | Calci lactat | Uống | + | + | + | + | |
| | 1035 | Calci glubionat | Tiêm | + | + | + | | |
| | 1036 | Calci glucoheptonat + Vitamin D3 | Uống | + | + | + | | |
| | 1037 | Calci gluconolactat | Uống | + | + | + | | |
| | 1038 | Calci glycerophosphat + magnesi gluconat | Uống | + | + | + | | |
| | 1039 | Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2-oxovalerat + calci-2- oxo-3-phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-2-hydroxy-4- methylthiobutyrat + L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L- tyrosin + Nitơ + calci (*) 25 | Uống | + | | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị suy thận mãn, tăng ure máu |
| 829 | 1040 | Calcitriol | Uống | + | + | + | | |
| 830 | 1041 | Dibencozid | Uống | + | + | | | |
| | 1042 | Lysin + Vitamin + Khoáng chất | Uống | + | + | | | Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán Điều trị cho trẻ em dưới 6 tuổi suy dinh dưỡng |
| 831 | 1043 | Mecobalamin | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| | 1044 | Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat | Uống | + | + | + | + | |
| 832 | 1045 | Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid | Tiêm | + | + | | | |
| 833 | 1046 | Tricalcium phosphat | Uống | + | + | + | + | |
| 834 | 1047 | Vitamin A | Uống | + | + | + | + | |
| | 1048 | Vitamin A + D | Uống | + | + | + | + | |
| 835 | 1049 | Vitamin B1 | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| | 1050 | Vitamin B1 + B6 + B12 | Uống | + | + | + | + | |
| | | | Tiêm | + | + | + | | |
| 836 | 1051 | Vitamin B2 | Uống | + | + | + | + | |
| 837 | 1052 | Vitamin B3 | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| 838 | 1053 | Vitamin B5 | Tiêm, uống | + | + | + | | |
| | | | Dùng ngoài | + | + | + | + | |
| 839 | 1054 | Vitamin B6 | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| | 1055 | Vitamin B6 + magnesi (lactat) | Uống | + | + | + | + | |
| 840 | 1056 | Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin) | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 841 | 1057 | Vitamin C | Tiêm | + | + | + | | |
| | | | Uống | + | + | + | + | |
| | 1058 | Vitamin C + rutine | Uống | + | + | + | + | |
| 842 | 1059 | Vitamin D2 | Uống | + | + | + | + | |
| | 1060 | Vitamin D3 | Uống | + | + | + | + | |
| | | | Tiêm | + | + | + | | |
| 843 | 1061 | Vitamin E | Uống | + | + | + | + | |
| | | | Tiêm | + | | | | |
| 844 | 1062 | Vitamin H (B8) | Uống | + | + | | | |
| | 1063 | Vitamin K | Tiêm, uống | + | + | + | + | |
| 845 | 1064 | Vitamin PP | Uống | + | + | + | + | |
| | | | Tiêm | + | + | + | | |
B. DANH MỤC THUỐC PHÓNG XẠ VÀ HỢP CHẤT ĐÁNH DẤU
| STT | Tên thuốc phóng xạ và hợp chất đánh dấu | Đường dùng | Dạng dùng | Đơn vị |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | BromoMercurHydrxyPropan (BMHP) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 2 | Carbon 11 (C-11) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 3 | Cesium 137 (Cesi-137) | Áp sát khối u | Nguồn rắn | mCi |
| 4 | Chromium 51 (Cr-51) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 5 | Coban 57 (Co-57) | Uống | Dung dịch | mCi |
| 6 | Coban 60 (Co-60) | Chiếu ngoài | Nguồn rắn | mCi |
| 7 | Diethylene Triamine Pentaacetic acid (DTPA) | Tiêm tĩnh mạch, khí dung | Bột đông khô | Lọ |
| 8 | Dimecapto Succinic Acid (DMSA) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 9 | Dimethyl-iminodiacetic acid (HIDA) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 10 | Diphosphono Propane Dicarboxylic acid (DPD) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 11 | Ethyl cysteinate dimer (ECD) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 12 | Ethylenediamine- tetramethylenephosphonic acid (EDTMP) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 13 | Fluorine 18 Fluoro L-DOPA (F-18DOPA) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 14 | Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F-18FDG) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 15 | Gallium citrate 67 (Ga-67) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 16 | Hexamethylpropyleamineoxime (HMPAO) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 17 | Holmium 166 (Ho-166) | Tiêm vào khối u | Dung dịch | mCi |
| 18 | Human Albumin Microphere (HAM) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | Lọ |
| 19 | Human Albumin Mini-Micropheres (HAMM) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 20 | Human Albumin Serum (HAS) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 21 | Hydroxymethylene Diphosphonate (HMDP) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 22 | Imino Diacetic Acid (IDA) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 23 | Indiumclorid 111 (In-111) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 24 | Iode 123 (I-123) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 25 | Iode 125 (I-125) | Cấy vào khối u | Hạt | mCi |
| 26 | Iode131 (I-131) | Uống, Tiêm tĩnh mạch | Viên nang, dung dịch | mCi |
| 27 | Iodomethyl 19 Norcholesterol | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 28 | Iridium 192 (Ir-192) | Chiếu ngoài | Nguồn rắn | mCi |
| 29 | Keo vàng 198 (Au-198 Colloid) | Tiêm vào khoang tự nhiên | Dung dịch | mCi |
| 30 | Lipiodol I-131 | Tiêm động mạch khối u | Dung dịch | mCi |
| 31 | Macroagregated Albumin (MAA) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | Lọ |
| 32 | Mecapto Acetyl Triglicerine (MAG 3) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 33 | Metaiodbelzylguanidine (MIBG I-131) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 34 | Methionin | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 35 | Methoxy isobutyl isonitrine (MIBI) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 36 | Methylene Diphosphonate (MDP) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 37 | Nanocis (Colloidal Rhenium Sulphide) | Tiêm dưới da | Bột đông khô | Lọ |
| 38 | Nitrogen 13- amonia | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 39 | Octreotide Indium-111 | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 40 | Orthoiodohippurate (I-131OIH, Hippuran I-131) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 41 | Osteocis (Hydroxymethylened phosphonate) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 42 | Phospho 32 (P-32) | Uống, áp ngoài da | Dung dịch, tấm áp | mCi |
| 43 | Phospho 32 (P-32) - Silicon | Tiêm vào khối u | Dung dịch | mCi |
| 44 | Phytate (Phyton) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 45 | Pyrophosphate (PYP) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 46 | Rhennium 188 (Re-188) | Tiêm động mạch khối u | Dung dịch | mCi |
| 47 | Rose Bengal I-131 | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 48 | Samarium 153 (Sm-153) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 49 | Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 50 | Strontrium 89 (Sr-89) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 51 | Sulfur Colloid (SC) | Tiêm tĩnh mạch, dưới da | Bột đông khô | Lọ |
| 52 | Technetium 99m (Tc-99m) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 53 | Teroboxime (Boronic acid adducts of technetium dioxime complexes) | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 54 | Tetrofosmin (1,2 bis (2-ethoxyethyl) phosphino) ethane | Tiêm tĩnh mạch | Bột đông khô | Lọ |
| 55 | Thallium 201 (Tl-201) | Tiêm tĩnh mạch | Dung dịch | mCi |
| 56 | Urea (NH2 14CoNH2) | Uống | Viên nang | mCi |
| 57 | Ytrium 90 (Y-90) | Tiêm vào khoang tự nhiên | Dung dịch | mCi |
1 Thông tư số 36/2015/TT-BYT có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 ngày 13 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật bảo hiểm y tế;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư số 36/2015/TT-BYT ngày 29 tháng 10 năm 2015 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 40/2014/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế ban hành và hướng dẫn thực hiện danh Mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2015”.
Thông tư số 50/2017/TT-BYT có căn cứ ban hành như sau:
"Căn cứ Luật bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa đổi, bổ sung một số Điều theo Luật số 46/2014/QH13 ngày 13 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật thống kê số 85/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Bảo hiểm y tế, Kế hoạch - Tài chính và Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục Quản lý y dược cổ truyền;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh."
3 Đoạn này được bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 36/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2015.
5 Đoạn này được bổ sung theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 1 Thông tư 36/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2015.
6 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2015/TT-BYT, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2015.
7 Điều 2 của Thông tư liên tịch số 36/2015/TTLT-BYT-BTC, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2015 quy định như sau:
“Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2015.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Y tế (Vụ Bảo hiểm y tế) để xem xét, giải quyết./.”
Các Điều 10, 11, 12, 13 của Thông tư số 50/2017/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2018 quy định như sau:
"Điều 10. Hiệu lực thi hành.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2018.
2. Bãi bỏ các quy định sau trong Quy chế bệnh viện ban hành kèm theo Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 9 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế:
a) Điểm i Mục 2 của Quy chế công tác Khoa chẩn đoán hình ảnh;
b) “Đã hội chẩn toàn bệnh viện, đối với bệnh viện hạng III; hội chẩn toàn khoa hoặc liên khoa, đối với bệnh viện hạng I và II; sau khi hội chẩn có chỉ định cho người bệnh chuyển viện” trong Điểm a Mục 3 Phần II của Quy chế chuyển viện.
3. Bãi bỏ phần khái niệm, định nghĩa của chỉ tiêu số 20 về số ngày Điều trị trung bình của 1 đợt Điều trị nội trú quy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế.
4. Bãi bỏ tên các thuốc quy định tại số thứ tự 636, 1039 của cột số 2 thuộc Danh Mục thuốc tân dược thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế ban hành kèm theo Thông tư số 40/2014/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
5. Bãi bỏ các quy định sau trong Thông tư số 05/2015/TT-BYT ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh Mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu:
a) Tên các thuốc quy định tại số thứ tự 26, 28, 34, 58, 88, 141, 143, 158, 196, 233 của cột số 1 thuộc Danh Mục thuốc đông y, thuốc dược liệu;
b) Tên vị thuốc tại số thứ tự 296 cột số 1 thuộc Danh Mục thuốc đông y, thuốc dược liệu;
c) Nguồn gốc vị thuốc tại số thứ tự 301 cột số 1 thuộc Danh Mục thuốc đông y, thuốc dược liệu;
6. Bãi bỏ các quy định sau trong Thông tư số 41/2015/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2015 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
a) Điều 7a;
b) Khoản 1 Phụ lục 4b.
7. Bãi bỏ các quy định sau trong Thông tư số 35/2016/TT-BYT ngày 28 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh Mục và tỷ lệ, Điều kiện thanh toán đối với dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế:
a) Điểm b Khoản 1 Điều 3;
b) Khoản 2 Điều 5;
c) Mục 1, 10, 11, 12 và 14 của Danh Mục 1 - Dịch vụ kỹ thuật có quy định cụ thể Điều kiện, tỷ lệ và mức giá thanh toán;
d) Mục 12, 13, 18, 39 và 65 của Danh Mục 2 - Dịch vụ kỹ thuật y tế có quy định cụ thể Điều kiện thanh toán.
8. Bãi bỏ các quy định sau trong Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh Mục và tỷ lệ, Điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế:
a) Điểm c Khoản 2 Điều 3;
b) Số thứ tự 35, mã số N03.01.030;
c) Số thứ tự số 262, mã số N07.04.050.
9. Bãi bỏ Điểm a Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 23/2011/TT-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn sử dụng thuốc trong các cơ sở y tế có giường bệnh.