Điều 8. Hiệu lực thi hành.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 04 năm 2018.
2. Thông tư số 16/2010/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về quy định Điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động thể dục thể hình hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; Cổng thông tin điện tử Bộ VHTTDL; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL; - Các Tổng cục, Cục, Vụ, đơn vị trực thuộc Bộ VHTTDL; - Các Vụ, đơn vị trực thuộc Tổng cục TDTT; - Các Liên đoàn, Hiệp hội Thể thao quốc gia; - Sở VHTTDL, Sở VHTT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Lưu: VT, TCTDTT (10), HA (400). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Ngọc Thiện
PHỤ LỤC 1
(Ban hành theo Thông tư số: 10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) Danh Mục các trang thiết bị tổ chức tập luyện môn Thể dục thể hình và Fitness
| TT | Trang thiết bị tập luyện | Số lượng |
||||
| 1 | Máy chạy | 01 |
| 2 | Xe đạp | 01 |
| 3 | Giá tạ tập ngực | 01 |
| 4 | Giá tạ tập lưng | 01 |
| 5 | Giá tạ tập chân | 01 |
| 6 | Giá tạ tập tay | 01 |
| 7 | Giá gập bụng - lưng | 01 |
| 8 | Thảm mềm | 01 |
| 9 | Vòng thể dục | 01 |
| 10 | Dây leo | 01 |
| 11 | Bóng | 01 |
| 12 | Bục | 01 |
| 13 | Dây nhảy | 01 |
| 14 | Dây kéo lò so | 01 |
| 15 | Dây chun | 01 |
| 16 | Tạ tay | 01 |
| 17 | Thang gióng | 01 |
| 18 | Ghế thể dục | 01 |
| 19 | Hộp đựng bột xoa tay. | 01 |
PHỤ LỤC 2
(Ban hành theo Thông tư số: 10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) Mẫu giấy chứng nhận tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn môn Thể dục thể hình và Fitness
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /GCN....(3) ...(4).., ngày … tháng … năm 20… Ảnh 4x6 GIẤY CHỨNG NHẬN Tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Thể dục thể hình và Fitness ................................................... (2) ………………………..chứng nhận: Ông (Bà) ..................................... ………………………………….………. Sinh ngày ……… tháng ……..năm…………………………………………… Số CMND/Thẻ căn cước công dân: …………………………….…………… ………………………..………………………..…………………………………. Địa chỉ thường trú: ............................................................................... ………………………..………………………..…………………………………. Đã hoàn thành Chương trình tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Thể dục thể hình và Fitness. Thời gian: Từ ngày…. đến ngày….. tháng….. năm….. Tại: ..................................................................................................... CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ) | TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số: /GCN....(3) | ...(4).., ngày … tháng … năm 20… | Ảnh 4x6 | GIẤY CHỨNG NHẬN Tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Thể dục thể hình và Fitness ................................................... (2) ………………………..chứng nhận: Ông (Bà) ..................................... ………………………………….………. | | Sinh ngày ……… tháng ……..năm…………………………………………… Số CMND/Thẻ căn cước công dân: …………………………….…………… ………………………..………………………..…………………………………. Địa chỉ thường trú: ............................................................................... ………………………..………………………..…………………………………. Đã hoàn thành Chương trình tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Thể dục thể hình và Fitness. Thời gian: Từ ngày…. đến ngày….. tháng….. năm….. Tại: ..................................................................................................... CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ) |
||||||||||
| TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN (1) TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | |
| Số: /GCN....(3) | ...(4).., ngày … tháng … năm 20… | | | | | | | |
| Ảnh 4x6 | GIẤY CHỨNG NHẬN Tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Thể dục thể hình và Fitness ................................................... (2) ………………………..chứng nhận: Ông (Bà) ..................................... ………………………………….………. | | | | | | | |
| | Sinh ngày ……… tháng ……..năm…………………………………………… Số CMND/Thẻ căn cước công dân: …………………………….…………… ………………………..………………………..…………………………………. Địa chỉ thường trú: ............................................................................... ………………………..………………………..…………………………………. Đã hoàn thành Chương trình tập huấn chuyên môn cho người hướng dẫn tập luyện môn Thể dục thể hình và Fitness. Thời gian: Từ ngày…. đến ngày….. tháng….. năm….. Tại: ..................................................................................................... CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ) | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức cấp giấy chứng nhận.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức cấp giấy chứng nhận.
(4) Địa danh.