Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa IX, kỳ họp thứ 08 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2018, có hiệu lực từ ngày 16 tháng 7 năm 2018./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Tỉnh ủy, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Vĩnh Long; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Sở: Tư pháp, Tài chính; - HĐND, UBND cấp huyện; - Công báo tỉnh, Trang tin HĐND; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Trương Văn Sáu
TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG - GIAI ĐOẠN 2017 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
ĐVT: %
| STT | Tên khoản thu | Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | | | Ngân sách cấp xã | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | Ngân sách huyện | Ngân sách thành phố | Ngân sách thị xã | Ngân sách xã, thị trấn | Ngân sách phường | |
| I | Thuế GTGT, TNDN, TTĐB | | | | | | | | |
| 2 | Khu vực CTN, dịch vụ ngoài quốc doanh (thu cố định) | | | | | | | | |
| a | Thuế giá trị gia tăng (GTGT) | | | | | | | | |
| a.2 | Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý | | | | | | | | |
| | - Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, thị xã, thành phố quản lý theo phân cấp | | | | | | | | |
| | + Các huyện, thị xã | - | - | 100 | - | 100 | - | - | |
| | + Thành phố Vĩnh Long | - | 5 | - | 95 | - | - | - | |
| | - Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý (không kể Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, thị xã, thành phố quản lý theo phân cấp) | | | | | | | | |
| | + Các xã, thị trấn thuộc huyện, thị xã | - | - | 80 | - | 80 | 20 | - | |
| | + Các xã thuộc thành phố Vĩnh Long | - | 05 | - | 75 | - | 20 | - | |
| | + Các phường thuộc thị xã Bình Minh | - | - | - | - | 90 | - | 10 | |
| | + Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long | - | 05 | - | 85 | - | - | 10 | |
| | Riêng phường 1 | - | 05 | - | 92 | - | - | 3 | |
| b | Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) | | | | | | | | |
| b.2 | Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý | | | | | | | | |
| | - Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, thị xã, thành phố quản lý theo phân cấp | | | | | | | | |
| | + Các huyện, thị xã | - | - | 100 | - | 100 | - | - | |
| | + Thành phố Vĩnh Long | - | 5 | - | 95 | - | - | - | |
| | - Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý (không kể Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, TP, TX quản lý theo phân cấp) | | | | | | | | |
| | + Các xã, thị trấn thuộc huyện, thị xã | - | - | 80 | - | 80 | 20 | - | |
| | + Các xã thuộc thành phố Vĩnh Long | - | 05 | - | 75 | - | 20 | - | |
| | + Các phường thuộc thị xã Bình Minh | - | - | - | - | 90 | - | 10 | |
| | + Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long | - | 05 | - | 85 | - | - | 10 | |
| | Riêng phường 1 | - | 05 | - | 92 | - | - | 3 | |
| c | Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) | | | | | | | | |
| c.2 | Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý | | | | | | | | |
| | - Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, TP, TX quản lý theo phân cấp | | | | | | | | |
| | + Các huyện, thị xã | - | - | 100 | - | 100 | - | - | |
| | + Thành phố Vĩnh Long | - | 5 | - | 95 | - | - | - | |
| | - Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý (không kể Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, thị xã, thành phố quản lý theo phân cấp) | | | | | | | | |
| | + Các xã, thị trấn thuộc huyện, thị xã | - | - | 80 | - | 80 | 20 | - | |
| | + Các xã thuộc thành phố Vĩnh Long | - | 05 | - | 75 | - | 20 | - | |
| | + Các phường thuộc thị xã Bình Minh | - | - | - | - | 90 | - | 10 | |
| | + Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long | - | 05 | - | 85 | - | - | 10 | |
| | Riêng phường 1 | - | 05 | - | 92 | - | - | 3 | |