Điều 21. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2). XH | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
MẪU CÔNG BỐ THÔNG TIN, BÁO CÁO KẾT QUẢ PHÁT HÀNH, KẾT QUẢ MUA BÁN, HOÁN ĐỔI TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (Kèm theo Nghị định số 93/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ)
Mục 1. Nội dung công bố thông tin trước đợt phát hành
1. Chủ thể phát hành trái phiếu.
2. Mục đích phát hành trái phiếu.
3. Điều kiện, điều khoản của trái phiếu (gồm: Khối lượng; kỳ hạn; mệnh giá; phương thức thanh toán gốc, lãi; điều khoản mua lại, hoán đổi trái phiếu nếu có).
4. Thời gian, phương thức phát hành trái phiếu.
5. Nguồn dự kiến trả nợ gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn.
6. Danh mục dự án thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường dự kiến sử dụng nguồn vốn phát hành trái phiếu trong trường hợp phát hành trái phiếu chính quyền địa phương xanh.
7. Tình hình huy động vốn và trả nợ gốc, lãi của ngân sách cấp tỉnh trong 3 năm ngân sách liền kề trước năm ngân sách phát hành trái phiếu từ tất cả các nguồn, bao gồm cả nguồn huy động vốn qua phát hành trái phiếu chính quyền địa phương (nếu có); dư nợ của ngân sách cấp tỉnh từ tất cả các nguồn tại thời điểm dự kiến phát hành trái phiếu.
8. Số liệu về tổng thu, tổng chi ngân sách cấp tỉnh đã được quyết toán hoặc số ước thực hiện thu - chi ngân sách cấp tỉnh (nếu chưa có số liệu quyết toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt) của 3 năm ngân sách liền kề trước năm ngân sách phát hành trái phiếu, trong đó nêu rõ tổng số thu cân đối ngân sách cấp tỉnh, tổng số chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (gồm tổng chi thường xuyên, tổng chi đầu tư xây dựng cơ bản).
9. Số liệu cơ bản về dự toán thu - chi ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua của năm dự kiến phát hành trái phiếu chính quyền địa phương, bao gồm tổng số thu cân đối ngân sách địa phương, tổng số chi cân đối ngân sách địa phương, tổng mức vay trong năm (gồm vay để bù đắp bội chi ngân sách địa phương và vay để trả nợ gốc ngân sách địa phương).
Mục 2. Mẫu báo cáo kết quả từng đợt phát hành trái phiếu chính quyền địa phương
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ THÀNH PHỐ……. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. V/v Báo kết quả phát hành trái phiếu chính quyền địa phương | …….., ngày ….. tháng ….. năm…….
Kính gửi: Bộ Tài chính.
Căn cứ quy định …………., Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố báo cáo về kết quả phát hành trái phiếu chính quyền địa phương như sau:
1. Kế hoạch và kết quả phát hành
| Kế hoạch phát hành | | | | | Kết quả phát hành | | | | | | |
|||||||||||||
| Kỳ hạn phát hành theo kế hoạch được duyệt | Khối lượng phát hành theo kế hoạch | Phương thức phát hành dự kiến | Lãi suất đăng ký được Bộ Tài chính phê duyệt | Mệnh giá trái phiếu | Khối lượng phát hành thực tế | Phương thức phát hành | Lãi suất phát hành | Mệnh giá trái phiếu | Thời gian phát hành | Ngày đến hạn trái phiếu | Phương thức thanh toán gốc, lãi trái phiếu |
| 2 năm | | | | | | | | | | | |
| 3 năm | | | | | | | | | | | |
| 5 năm | | | | | | | | | | | |
| .... | | | | | | | | | | | |
2. Đối tượng mua trái phiếu
| Tên tổ chức | Kỳ hạn 2 năm | Kỳ hạn 3 năm | Kỳ hạn 5 năm | ….. | Tổng |
|||||||
| A | | | | | |
| B | | | | | |
| C | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên - Lưu:….. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ THÀNH PHỐ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mục 3. Mẫu báo cáo định kỳ năm về tình hình huy động và trả nợ gốc, lãi trái phiếu chính quyền địa phương
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ THÀNH PHỐ……. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. V/v: Báo cáo định kỳ năm .... về tình hình huy động và trả nợ gốc, lãi trái phiếu | …….., ngày ….. tháng ….. năm…….
Kính gửi: Bộ Tài chính.
Căn cứ quy định …………., Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố báo cáo về tình hình huy động và trả nợ gốc, lãi trái phiếu chính quyền địa phương như sau:
1. Số dư trái phiếu chính quyền địa phương đầu kỳ .... tỷ đồng.
2. Số phát hành trái phiếu chính quyền địa phương trong năm ....
- Kỳ hạn 2 năm, khối lượng ... tỷ đồng.
- Kỳ hạn 3 năm, khối lượng ... tỷ đồng.
- Kỳ hạn 5 năm, khối lượng ... tỷ đồng.
…
3. Tình hình thanh toán gốc, lãi trong kỳ:
- Trả nợ gốc: .... tỷ đồng (thời điểm thanh toán).
- Trả nợ lãi: ….. tỷ đồng (thời điểm thanh toán).
4. Số dư trái phiếu chính quyền địa phương cuối kỳ .... tỷ đồng.
Nơi nhận: - Như trên - Lưu:….. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ THÀNH PHỐ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mục 4. Mẫu báo cáo kết quả mua lại, hoán đổi trái phiếu chính quyền địa phương
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ THÀNH PHỐ……. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. V/v: Báo cáo kết quả mua lại, hoán đổi trái phiếu chính quyền địa phương | …….., ngày ….. tháng ….. năm…….
Kính gửi: Bộ Tài chính.
Căn cứ quy định ……………., Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố báo cáo kết quả mua lại, hoán đổi trái phiếu chính quyền địa phương như sau:
1. Kế hoạch mua lại, hoán đổi trái phiếu
- Điều kiện, điều khoản của trái phiếu được mua lại hoặc trái phiếu bị hoán đổi, được hoán đổi.
- Dự kiến hạn mức vay nợ của ngân sách cấp tỉnh sau khi thực hiện mua lại hoặc hoán đổi trái phiếu.
2. Kết quả mua lại, hoán đổi trái phiếu
- Mã và khối lượng trái phiếu được mua lại hoặc mã và khối lượng trái phiếu bị hoán đổi; mã và khối lượng trái phiếu được hoán đổi.
- Giá mua lại trái phiếu hoặc giá trái phiếu bị hoán đổi, giá trái phiếu được hoán đổi tương ứng với từng mã trái phiếu.
- Lãi suất mua lại hoặc lãi suất hoán đổi trái phiếu tương ứng với từng mã trái phiếu.
- Dư nợ trái phiếu chính quyền địa phương sau khi thực hiện mua lại, hoán đổi.
- Hạn mức vay nợ của ngân sách cấp tỉnh sau khi thực hiện mua lại, hoán đổi.
Nơi nhận: - Như trên - Lưu: .... | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/ THÀNH PHỐ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Nghị định số 93/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 06 THÁNG ĐẦU NĂM …..
(Mẫu biểu dành cho UBND tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 15 tháng 7 hàng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Dư nợ đầu kỳ (ngày 01 tháng 01) | Vay trong kỳ | Trả nợ trong năm | | | Dư nợ cuối kỳ (ngày 30 tháng 6) |
|||||||||
| | | | | Gốc | Lãi/phí | Tổng | |
| a | b | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=1+2-3 |
| | Tổng số | | | | | | |
| I | Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa ph ươ ng | | | | | | |
| II | Tạm ứng ngân quỹ nhà nước | | | | | | |
| III | Vay các tổ chức tài chính, tín dụng | | | | | | |
| 1 | Vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam (1) | | | | | | |
| 2 | Vay các tổ chức tài chính, tín dụng (2) | | | | | | |
| IV | Vay lại vốn vay nước ngoài (3) | | | | | | |
| 1 | Dự án A | | | | | | |
| 2 | Dự án B | | | | | | |
| | ……. | | | | | | |
| V | Vay các tổ chức khác (2) | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Không bao gồm các khoản vay lại vốn vay nước ngoài ủy thác qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
(2) Chi tiết theo các tổ chức cho vay.
(3) Bao gồm các khoản vay lại vốn vay nước ngoài ủy thác qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
PHỤ LỤC III
(Kèm theo Nghị định số 93/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM …..
(Mẫu biểu dành cho UBND tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 15 tháng 01 hàng năm)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Dư nợ đầu năm (ngày 01 tháng 01) | Vay trong năm | Trả nợ trong năm | | | Dư nợ cuối năm (ngày 31 tháng 12) |
|||||||||
| | | | | Gốc | Lãi/phí | Tổng | |
| a | b | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=1+2-3 |
| | Tổng số | | | | | | |
| I | Vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương | | | | | | |
| II | Tạm ứng ngân quỹ nhà nước | | | | | | |
| III | Vay các tổ chức tài chính, tín dụng | | | | | | |
| 1 | Vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam (1) | | | | | | |
| 2 | Vay các tổ chức tài chính, tín dụng (2) | | | | | | |
| IV | Vay lại vốn vay nước ngoài (3) | | | | | | |
| 1 | Dự án A | | | | | | |
| 2 | Dự án B | | | | | | |
| | …… | | | | | | |
| V | Vay các tổ chức khác (2) | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Không bao gồm các khoản vay lại vốn vay nước ngoài ủy thác qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
(2) Chi tiết theo các tổ chức cho vay.
(3) Bao gồm các khoản vay lại vốn vay nước ngoài ủy thác qua Ngân hàng Phát triển Việt Nam.