Điều 43. Tổ chức thực hiện
1. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2). XH 205 | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 95/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Mẫu đơn đề nghị trở thành nhà tạo lập thị trường |
|||
| Mẫu số 02 | Mẫu báo cáo tham gia trên thị trường công cụ nợ của Chính phủ (gửi kèm Hồ sơ đăng ký trở thành nhà tạo lập thị trường) |
| Mẫu số 03 | Mẫu báo cáo hàng năm của nhà tạo lập thị trường |
| Mẫu số 04 | Mẫu báo cáo định kỳ 6 tháng của nhà tạo lập thị trường |
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày…… tháng…… năm………
Kính gửi: Bộ Tài chính.
I. GIỚI THIỆU VỀ TỔ CHỨC
1. Tên đầy đủ của tổ chức: ...............................................................................................
2. Tên và mã giao dịch: ....................................................................................................
3. Vốn điều lệ tối thiểu: ………. tỷ đồng (theo quy định tại .............................................. )
4. Vốn chủ sở hữu thực có:.... tỷ đồng (theo báo cáo tài chính tại ngày... tháng... năm... được kiểm toán bởi )
5. Trụ sở chính: ................................................................................................................
6. Điện thoại: ………………………….. Fax: .....................................................................
7. Giấy phép kinh doanh số: ........................ do …………….. cấp ngày.... tháng... năm....
8. Đầu mối liên hệ về hồ sơ: ...............................................................................................
II. VỀ VIỆC ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN LÀ NHÀ TẠO LẬP THỊ TRƯỜNG
Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 95/2018/NĐ-CP, (tên tổ chức) nhận thấy chúng tôi có đủ điều kiện trở thành nhà tạo lập thị trường, cụ thể như sau:
1. ...........................................................................................................................................
2. ...........................................................................................................................................
3. ...........................................................................................................................................
(Nêu rõ căn cứ chứng minh đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 95/2018/NĐ-CP)
III. HỒ SƠ GỬI KÈM
1. Bản sao Giấy phép kinh doanh (Bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc bản sao không có chứng thực xuất trình cùng bản chính để đối chiếu).
2. Báo cáo tài chính 03 năm liền kề trước năm đăng ký trở thành nhà tạo lập thị trường. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
3. Báo cáo tài chính quý tính đến thời điểm gần nhất khi có đơn đề nghị.
4. Báo cáo về sự tham gia trên thị trường công cụ nợ của Chính phủ tối thiểu trong 01 năm liền kề trước thời điểm nộp đơn theo các mẫu báo cáo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 95/2018/NĐ-CP.
5. Các tài liệu khác (nếu có).
IV. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ TRỞ THÀNH NHÀ TẠO LẬP THỊ TRƯỜNG
(Tên tổ chức) xin cam kết: chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên đây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO SỰ THAM GIA
TRÊN THỊ TRƯỜNG CÔNG CỤ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
Kỳ báo cáo: Từ 01 tháng 11 năm ... (năm liền kề trước năm báo cáo) đến 31 tháng 10 năm ... (năm báo cáo)
1. Thực hiện mua công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường sơ cấp:
| Phương thức mua công cụ nợ của Chính phủ | Kỳ hạn | Công cụ nợ của Chính phủ | | |
||||||
| | | Tổng | Tự doanh | Cho khách hàng |
| Mua qua nhà tạo lập thị trường theo phương thức đấu thầu | | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
| Mua theo phương thức bảo lãnh phát hành | … | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
| Mua theo phương thức riêng lẻ | … | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
2. Thực hiện giao dịch tự doanh trên thị trường thứ cấp:
a) Giao dịch mua bán thông thường (outright):
| Loại công cụ nợ của Chính phủ | Số thứ tự | Ngày giao dịch | Mã công cụ nợ | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng giao dịch | Lãi suất giao dịch |
|||||||||
| A. Giao dịch mua | | | | | | | |
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | |
| | 2 | | | | | | |
| | … | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
| B. Giao dịch bán | | | | | | | |
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | |
| | 2 | | | | | | |
| | … | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
b) Giao dịch mua bán lại, bán kết hợp mua lại và các loại hình giao dịch khác
| Loại công cụ nợ của Chính phủ | Số thứ tự | Ngày giao dịch | Mã công cụ nợ của Chính phủ | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng giao dịch | Lãi suất giao dịch | Tỷ lệ phòng ngừa rủi ro |
||||||||||
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
3. Thực hiện môi giới mua, bán công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường thứ cấp:
| Loại công cụ nợ của Chính phủ | Số thứ tự | Ngày giao dịch | Tên khách hàng | Mã công cụ nợ của Chính phủ | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng giao dịch | Lãi suất giao dịch |
||||||||||
| A. Giao dịch mua | | | | | | | | |
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
| B. Giao dịch bán | | | | | | | | |
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
4. Tình hình nắm giữ công cụ nợ Chính phủ tại ngày (ngày …/…/… cuối kỳ báo cáo)
| Loại công cụ nợ Chính phủ | Số thứ tự | Mã công cụ nợ | Ngày đáo hạn | Giá trị nắm giữ | Lãi suất danh nghĩa |
|||||||
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | |
| | 2 | | | | |
| | … | | | | |
| | Tổng | | | | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên và đóng dấu)
Mẫu số 03
TÊN NHÀ TẠO LẬP THỊ TRƯỜNG
BÁO CÁO NĂM CỦA NHÀ TẠO LẬP THỊ TRƯỜNG
Kỳ báo cáo: Từ 01 tháng 11 năm ... (năm liền kề trước năm báo cáo) đến 31 tháng 10 năm ... (năm báo cáo) Thời gian nộp báo cáo từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 10 tháng 11 năm báo cáo
1. Đánh giá tình hình đáp ứng các nội dung đánh giá để duy trì tư cách nhà tạo lập thị trường quy định tại khoản 4 Điều 26 Nghị định số 95/2018/NĐ-CP.
2. Tình hình tài chính doanh nghiệp.
3. Tình hình tham gia trên thị trường trái phiếu của nhà tạo lập thị trường trong kỳ báo cáo
a) Tình hình tham gia trên thị trường sơ cấp:
- Kết quả tham gia đấu thầu, bảo lãnh, hoặc mua trái phiếu riêng lẻ trên thị trường sơ cấp:
| Phương thức mua công cụ nợ Chính phủ | Kỳ hạn | Công cụ nợ của Chính phủ | | |
||||||
| | | Tổng | Tự doanh | Cho khách hàng |
| Mua theo phương thức đấu thầu | … | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
| Mua theo phương thức bảo lãnh phát hành | … | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
| Mua theo phương thức bán lẻ | | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
- Tình hình tham gia dự thầu và trúng thầu các loại công cụ nợ của Chính phủ
| | Công cụ nợ của Chính phủ |
|||
| Tần suất dự thầu (số phiên tham gia dự thầu/số phiên tổ chức đấu thầu) | |
| Khối lượng dự thầu | |
| Khối lượng trúng thầu | |
- Tình hình môi giới hoặc phân phối công cụ nợ của Chính phủ:
| | Công cụ nợ của Chính phủ |
|||
| 1. Khối lượng công cụ nợ phân phối: | |
| - Khách hàng A | |
| - Khách hàng B | |
| …. | |
| Tổng | |
| 2. Khối lượng công cụ nợ môi giới | |
| - Khách hàng C | |
| - Khách hàng D | |
| … | |
| Tổng | |
| 3. Tỷ lệ khối lượng công cụ nợ phân phối/khối lượng mua trái phiếu | |
| 4. Tỷ lệ khối lượng công cụ nợ môi giới/khối lượng mua trái phiếu | |
b) Tình hình tham gia trên thị trường thứ cấp (giao dịch tự doanh):
- Giao dịch mua bán thông thường (outright):
| Loại công cụ nợ | Số thứ tự | Ngày giao dịch | Mã công cụ nợ | Khối lượng giao dịch | | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn còn lại | Lãi suất giao dịch |
||||||||||
| | | | | Thực hiện theo thỏa thuận thông thường | Thực hiện qua chào giá với cam kết chắc chắn trên hệ thống giao dịch | | | |
| A. Giao dịch mua | | | | | | | | |
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
| Tổng giá trị giao dịch mua | | | | | | | | |
| B. Giao dịch bán | | | | | | | | |
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
| Tổng giá trị giao dịch bán | | | | | | | | |
- Giao dịch mua bán lại, bán kết hợp mua lại và loại hình giao dịch khác
| Loại công cụ nợ | Số thứ tự | Ngày giao dịch | Mã công cụ nợ | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng giao dịch | Lợi suất giao dịch | Tỷ lệ phòng ngừa rủi ro |
||||||||||
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
c) Thực hiện môi giới mua, bán trên thị trường thứ cấp:
| Loại công cụ nợ | Số thứ tự | Ngày giao dịch | Tên khách hàng | Mã công cụ nợ | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng giao dịch | Lợi suất giao dịch |
||||||||||
| A. Giao dịch mua | | | | | | | | |
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
| Tổng giá trị giao dịch mua | | | | | | | | |
| B. Giao dịch bán | | | | | | | | |
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
| Tổng giá trị giao dịch bán | | | | | | | | |
d) Tình hình nắm giữ công cụ nợ tại ngày.../.../... (ngày cuối kỳ báo cáo)
| Loại công cụ nợ | Số thứ tự | Mã công cụ nợ | Mã ISIN | Ngày đáo hạn | Giá trị nắm giữ | Lãi suất danh nghĩa |
||||||||
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | |
| | 2 | | | | | |
| | … | | | | | |
| | Tổng | | | | | |
4. Dự báo nhu cầu đầu tư công cụ nợ và kỳ vọng mặt bằng lãi suất trong năm tiếp theo.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 04
TÊN NHÀ TẠO LẬP THỊ TRƯỜNG
BÁO CÁO 6 THÁNG CỦA NHÀ TẠO LẬP THỊ TRƯỜNG
Kỳ báo cáo: từ 01 tháng 11 năm .... (năm liền kề trước năm báo cáo) đến 30 tháng 4 năm ... (năm báo cáo) Thời gian nộp báo cáo từ ngày 01 tháng 5 đến ngày 10 tháng 5 năm báo cáo
1. Tình hình tham gia trên thị trường công cụ nợ của nhà tạo lập thị trường trong kỳ báo cáo
a) Kết quả tham gia đấu thầu, bảo lãnh phát hành hoặc mua công cụ nợ riêng lẻ trên thị trường sơ cấp:
| Phương thức mua công cụ nợ Chính phủ | Kỳ hạn | Công cụ nợ của Chính phủ | | |
||||||
| | | Tổng | Tự doanh | Cho khách hàng |
| Mua theo phương thức đấu thầu | | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
| | | | | |
| | … | | | |
| Mua theo phương thức bảo lãnh phát hành | … | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
| | … | | | |
| Mua theo phương thức bán lẻ | | | | |
| | … | | | |
| | ... | | | |
| | … | | | |
b) Tình hình tham gia trên thị trường thứ cấp:
- Giao dịch mua bán thông thường (outright):
| Loại công cụ nợ | Số thứ tự | Ngày giao dịch | Mã công cụ nợ | Khối lượng giao dịch | | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn còn lại | Lãi suất giao dịch |
||||||||||
| | | | | Thực hiện theo thỏa thuận thông thường | Thực hiện qua chào giá với cam kết chắc chắn trên hệ thống giao dịch | | | |
| A. Giao dịch mua | | | | | | | | |
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
| B. Giao dịch bán | | | | | | | | |
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
- Giao dịch mua bán lại, bán kết hợp mua lại và loại hình giao dịch khác:
| Loại công cụ nợ | Số thứ tự | Ngày giao dịch | Mã công cụ nợ | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng giao dịch | Lãi suất giao dịch | Tỷ lệ phòng ngừa rủi ro |
||||||||||
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
| Tổng giá trị giao dịch | | | | | | | | |
c) Thực hiện môi giới mua, bán công cụ nợ trên thị trường thứ cấp:
| Loại công cụ nợ | Số thứ tự | Ngày giao dịch | Tên khách hàng | Mã công cụ nợ | Ngày đáo hạn | Kỳ hạn còn lại | Khối lượng giao dịch | Lợi suất giao dịch |
||||||||||
| A. Giao dịch mua | | | | | | | | |
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
| B. Giao dịch bán | | | | | | | | |
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | | | |
| | 2 | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | |
d) Tình hình nắm giữ công cụ nợ tại ngày.../.../... (ngày cuối kỳ báo cáo)
| Loại công cụ nơ | Số thứ tự | Mã công cụ nợ | Mã ISIN | Ngày đáo hạn | Giá trị nắm giữ | Lãi suất danh nghĩa |
||||||||
| Chi tiết theo từng loại | 1 | | | | | |
| | 2 | | | | | |
| | … | | | | | |
| | Tổng | | | | | |
2. Dự báo nhu cầu đầu tư công cụ nợ và kỳ vọng mặt bằng lãi suất trong 6 tháng tiếp theo.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)